wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập tự luận chương 2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng c. Tần số dao động riêng của hệ được xác định như sau

a)

 ωo =cm\omega o\ =\sqrt{\frac{c}{m}}  

b)

 ωo=mc\omega o=\sqrt{\frac{m}{c}}  

c)

 ωo=c2m\omega o=\sqrt{\frac{c^2}{m}}  

d)

 ωo=cm\omega o=\frac{c}{m}  

2.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng

40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật năng là chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương:

a)

x=4cos(10t) (cm)

b)

x=4cos(10tπ) cmx=4\cos(10t-\pi)\ cm

c)

x=4cos(10t π2) cmx=4\cos(10t\ -\frac{\pi}{2})\ cm

d)

x=4cos(10t +π2) cmx=4\cos(10t\ +\frac{\pi}{2})\ cm

3.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận

tốc cực đại của vật nặng

a)

vmax=160cm/s

b)

vmax=80cm/s

c)

vmax=40cm/s

d)

vmax=20cm/s

4.

Cho hệ lò xo như hình vẽ, gọi c* là độ cứng tương đương của cơ hệ. Giá trị độ cứng tương đương được xác định bằng biểu thức

a)

c∗ = c1 − c2

b)

c=1c1+1c2c∗=\frac{1}{c1}+\frac{1}{c2}

c)

c∗ = c1 = c2

d)

c∗ = c1 + c2

5.

[<DE>]: Cho hệ lò xo như hình vẽ, gọi c* là độ cứng tương đương của cơ hệ. Giá trị độ cứng tương đương được xác định bằng biểu thức

a)

c∗ = c1 − c2

b)

1c=1c1+1c2\frac{1}{c∗}=\frac{1}{c1}+\frac{1}{c2}

c)

c∗ = c1 = c2

d)

c∗ = c1 + c2

6.

Cho hệ lò xo như hình vẽ, gọi c* là độ cứng tương đương của cơ hệ. Giá trị độ cứng tương đương được xác định bằng biểu thức

a)

c∗ = c1 − c2

b)

1c=1c1+1c2\frac{1}{c∗}=\frac{1}{c1}+\frac{1}{c2}

c)

c∗ = c1 = c2

d)

c∗ = c1 + c2

7.

Cho hệ lò xo như hình vẽ, gọi c* là độ cứng tương đương của cơ hệ. Giá trị độ cứng tương đương được xác định bằng biểu thức

a)

c∗ = c1 − c2

b)

c=1c1+1c2c∗=\frac{1}{c1}+\frac{1}{c2}

c)

c=c1c2c1+c2c∗=\frac{c1c2}{c1+c2}

d)

c∗ = c1 + c2

8.

Cho hệ dao động gồm khối lượng và các lò xo mắc như hình vẽ, hãy tính tần số dao động riêng của cơ hệ

a)

ωo=(c1+c2)(c3+c4)m\omega o=\sqrt{\frac{\left(c1+c2\right)\left(c3+c4\right)}{m}}

b)

ωo=c1+c2+c3+c4m\omega o=\sqrt{\frac{c1+c2+c3+c4}{m}}

c)

ωo=c1+c2+c3+c4m\omega o=\frac{c1+c2+c3+c4}{m}

d)

ωo=1c1+c2+1c3+c4m\omega o=\sqrt{\frac{\frac{1}{c1+c2}+\frac{1}{c3+c4}}{m}}

9.

Câu 96 :Cho con lắc toán học như hình vẽ. Phương trình vi phân dao động khi con lắc dao động nhỏ là

a)

mẍ+ mÿ= mgl

b)

ϕ°°+gLϕ=0\phi\degree\degree+\frac{g}{L}\phi=0

c)

ϕ°°+mgaLϕ=0\phi\degree\degree+\frac{mga}{L}\phi=0

d)

ϕ°°+gJoϕ=0\phi\degree\degree+\frac{g}{Jo}\phi=0

10.

Câu 97:Tần số dao động riêng của con lắc vật lý (hình vẽ) được xác định bằng công thức sau

a)

ωo=mgaJo\omega o=\sqrt{\frac{mga}{Jo}}

b)

ωo=mgaL\omega o=\sqrt{\frac{mga}{L}}

c)

ωo=mgJo\omega o=\sqrt{\frac{mg}{Jo}}

d)

ωo=mgaL\omega o=\sqrt{\frac{mga}{L}}

11.

Câu 98: Một đĩa tròn đồng chất có mô men quán tính của vật nặng đối với trục quay là J gắn chặt vào trục đàn hồi có độ cứng c, đầu kia của trục được ngàm chặt vào tường cố định. Tần số dao động riêng của cơ hệ được xác định như sau

a)

ωo=Jc\omega o=\sqrt{\frac{J}{c}}

b)

ωo=cJ\omega o=\sqrt{\frac{c}{J}}

c)

ωo=(cJ)2\omega o=\left(\frac{c}{J}\right)^2

d)

ωo=Jc\omega o=\frac{J}{c}

12.

câu 99: Trọng lượng có vật treo là P. Lò xo có độ dài tự nhiên là l, độ cứng là c, trọng lượng Po. Tìm chu kỳ dao động của vật

a)

T=2P+Po3cgT=2\sqrt{\frac{P+\frac{Po}{3}}{cg}}

b)

T=2πP+PocgT=2\pi\sqrt{\frac{P+Po}{cg}}

c)

T=πP+Po3cgT=\pi\sqrt{\frac{P+\frac{Po}{3}}{cg}}

d)

T=2πP+Po3cgT=2\pi\sqrt{\frac{P+\frac{Po}{3}}{cg}}

13.

câu 100:Trọng lượng có vật treo là P. Lò xo có độ dài tự nhiên là l, độ cứng là c, trọng lượng Po. Động năng của cơ hệ là

a)

T=2P+Po3cgx°2T=2\sqrt{\frac{P+\frac{Po}{3}}{cg}}x\degree^2

b)

T=π P+Po32gx°2T=\pi\ \frac{P+\frac{Po}{3}}{2g}x\degree^2

c)

T=P+Po32gx°2T=\frac{P+\frac{Po}{3}}{2g}x\degree^2

d)

T=P+Po3cgx°2T=\sqrt{\frac{P+\frac{Po}{3}}{cg}}x\degree^2

14.

Câu 101:Cho cơ hệ như hình vẽ, hãy xác định tần số dao động riêng của cơ hệ

a)

ωo2=c1+c2+c3+c4m\omega o^2=\frac{c1+c2+c3+c4}{m}

b)

ωo2=c1c2c1+c2+c3+c4m\omega o^2=\frac{\frac{c1c2}{c1+c2}+c3+c4}{m}

c)

ωo2=c1+c2+c3c4c3+c4m\omega o^2=\frac{c1+c2+\frac{c3c4}{c3+c4}}{m}

d)

ωo2=1c1+1c2+1c3+1c4m\omega o^2=\frac{\frac{1}{c1}+\frac{1}{c2}+\frac{1}{c3}+\frac{1}{c4}}{m}

15.

câu 102:Đơn vị của tần số dao động riêng omega 0 là đại lượng nào sau đây

a)

 ms2\frac{m}{s^2}  

b)

 Nm\frac{N}{m}  

c)

 kgs2\frac{kg}{s^2}  

d)

 rads\frac{rad}{s}  

16.

câu 103:Đơn vị của độ cứng lò xo là đại lượng nào sau đây

a)

ms2\frac{m}{s^2}

b)

Nm\frac{N}{m}

c)

kgs\frac{kg}{s}

d)

rads\frac{rad}{s}

17.

cau 104: Xác định tần số dao động riêng của cơ hệ cho như hình vẽ, biết C1=C4 = C=0,2kN/m, C3=C2=2C, m=200N.

a)

ωo=4,64 rads\omega o=4,64\ \frac{rad}{s}

b)

ωo=46,4 rads\omega o=46,4\ \frac{rad}{s}

c)

ωo=464 rads\omega o=464\ \frac{rad}{s}

d)

ωo=4,00 rads\omega o=4,00\ \frac{rad}{s}

18.

câu 105: Cho sơ đồ dao động như hình vẽ, phương trình vi phân dao động của cơ hệ có dạng nào dưới đây

a)

mq̈+ cq = 0

b)

mq̈+ bq̇ + cq = 0

c)

mq̈+ bq + cq = 0

d)

mq̈+ cq̇ + bq = 0

19.

câu 106:Độ cản Lehr D được xác định bởi hệ thức nào dưới đây

a)

D=δωoD=\frac{\delta}{\omega o}

b)

D=b2mωoD=\frac{b}{2m\omega o}

c)

D= b2mcD=\frac{\ b}{2\sqrt{mc}}

d)

cả ba công thức trên

20.

câu 107: Độ tắt loga  \wedge  và độ cản Lehr D có liên hệ với nhau bằng biểu thức nào dưới đây

a)

  =D1D2\wedge\ =\frac{D}{\sqrt{1-D^2}}  

b)

 =D21D2\wedge=\frac{D^2}{\sqrt{1-D^2}}  

c)

 =2π D1D2\wedge=2\pi\ \frac{D}{\sqrt{1-D^2}}  

d)

 =π D1D2\wedge=\pi\ \frac{D}{\sqrt{1-D^2}}  

21.

CÂU 108: Khi độ cản tới hạn D=1, nghiệm tổng quát của phương trình vi phân mq̈+ bq̇ + cq = 0 có dạng nào dưới đây

a)

q=eδt(C1t+C2)q=e^{-\delta t}\left(C1t+C2\right)

b)

q=Aeδtsh(δ2ωo2t+β)q=Ae^{-\delta t}sh\left(\sqrt{\delta^2-\omega o^2t}+\beta\right)

c)

q=Aeδtsin(ωt+β)q=Ae^{-\delta t}\sin\left(\omega t+\beta\right)

d)

q=eδtsh(δ2ωo2t+β)q=e^{-\delta t}sh\left(\sqrt{\delta^2-\omega o^2t}+\beta\right)

22.

câu 109: Cho sơ đồ dao động cưỡng bức của hệ khối lượng – lò xo chịu kích động điều hòa như hình vẽ. Phương trình vi phân biểu diễn kích động có dạng nào dưới đây.

a)

mÿ+ bẏ + cy = F̂sinΩt

b)

mÿ+ bẏ + cy= mΩ2sinΩt\ m\Omega^2\sin\Omega t

c)

mÿ+ bẏ + cy=mF̂sinΩt

d)

mÿ+ bẏ + cy =mF̂ Ω2\Omega^2 sinΩt

23.

câu 110: Cho sơ đồ dao động cưỡng bức của hệ khối lượng – lò xo chịu kích động điều hòa như hình vẽ. Hàm hao tán xác định bằng biểu thức nào dưới đây.

a)

ϕ=12my°2\phi=\frac{1}{2}my\degree^2

b)

ϕ=12by2\phi=\frac{1}{2}by^2

c)

ϕ=12by°2\phi=\frac{1}{2}by\degree^2

d)

ϕ=12cy°2\phi=\frac{1}{2}cy\degree^2

24.

câu 111:Cho mô hình dao động được kích động bơi khối lượng lệch tâm như hình vẽ, gọi m =m1 + m0, biểu thức động năng của cơ hệ được xác định bằng

a)

T=12(mo+m1)y°2+12m1v12T=\frac{1}{2}\left(mo+m1\right)y\degree^2+\frac{1}{2}m1v1^2

b)

T=12m1y°2+12m1v12T=\frac{1}{2}m1y\degree^2+\frac{1}{2}m1v1^2

c)

T=12my°2+m1y°eΩcosΩt+12m1e2Ω2T=\frac{1}{2}my\degree^2+m1y\degree e\Omega\cos\Omega t+\frac{1}{2}m1e^2\Omega^2

d)

Biểu thức 2 và 3

25.

câu 112:Cho mô hình dao động cưỡng bức bởi lực kích động đàn hồi như hình vẽ. Biết hàm u(t) = ûsinΩt. Phương trình vi phân dao động của cơ hệ là

a)

mẍ+ bẋ + c1x = c0ûsinΩt

b)

mẍ+ bẋ + (c1 + c0)x = c0ûsinΩt

c)

mẍ+ bẋ + (c1 + c0)x = (c1 + c0)ûsinΩt

d)

mẍ+ bẋ + (c1 + c0)x = ûsinΩt

26.

câu 113: Cho mô hình dao động cưỡng bức bởi kích động động học như hình vẽ. Biết hàm u (t) = ûsinΩt. Phương trình vi phân dao động của cơ hệ là

a)

mÿ+ bẏ + cy = ûsinΩt

b)

y°°+2δy°+ωo2y= ωou(ωosinΩt+2δ ΩωocosΩt)y\degree\degree+2\delta y\degree+\omega o^2y=\ \omega ou^{\wedge}\left(\omega o\sin\Omega t+2\delta\ \frac{\Omega}{\omega o}\cos\Omega t\right)

c)

my°°+by°+cy=u(csinΩt+bΩcosΩt)my\degree\degree+by\degree+cy=u^{\wedge}\left(c\sin\Omega t+b\Omega\cos\Omega t\right)

d)

cả 2 phương trình 2 và 3

27.

câu 114:Cho mô hình dao động cưỡng bức bởi kích động bằng lực cản nhớt như hình vẽ. Biết hàm u (t) = ûsinΩt. Phương trình vi phân dao động của cơ hệ là

a)

mẍ+ bẋ + cx = ûsinΩt

b)

mẍ+ bẋ + cx = b0ûsinΩt

c)

mẍ+ bẋ + cx = û(csinΩt + bΩcosΩt)

d)

mẍ+ (b + b0)ẋ + cx = b0ûsinΩt

28.

Câu 115 [<TB>]:Vô lăng được gắn vào thanh bằng thép dài l=2m, đường kính d=0,5cm. Cho vô lăng một góc quay ban đầu rồi thả ra, người ta đo được 10 dao động xoắn trong thời gian 30,2s. Biết mô đun trượt của thép G=80.109 N/m2 .Tần số dao động xoắn của cơ hệ là

a)

ωo=3,12 rads\omega o=3,12\ \frac{rad}{s}

b)

ωo=2,081 rads\omega o=2,081\ \frac{rad}{s}

c)

ωo=20,81 rads\omega o=20,81\ \frac{rad}{s}

d)

ωo=2,081π rads\omega o=2,081\pi\ \frac{rad}{s}

29.

Câu 116 [<TB>]Vô lăng được gắn vào thanh bằng thép dài l=2m, đường kính d=0,5cm. Mô men quán tính độc cực Ip mặt cắt ngang của thanh là

a)

Ip=0,6136.108 m4Ip=0,6136.10^{-8}\ m^4

b)

Ip=0,06136.108 m4Ip=0,06136.10^{-8}\ m^4

c)

Ip=6136.108 m4Ip=6136.10^8\ m^4

d)

Ip=0,006136.108 m4Ip=0,006136.10^8\ m^4

30.

Câu 117 []: Vô lăng được gắn vào thanh bằng thép dài l=2m, đường kính d=0,5cm. Mô đun trượt của thép là  G=80.109  Nm2G=80.10^{9\ }\ \frac{N}{m^2}   . Độ cứng chống  xoăn của thanh là

a)

c= 2,455 N/m

b)

c= 2,455 Nm

c)

c= 2,455 Nm/rad

d)

c= 2,455 rad

31.

Câu 118 []: Vô lăng được gắn vào thanh bằng thép dài l=2m, đường kính d=0,5cm. Biết tần số dao động riêng của cơ hệ ωo\omega o   =2,081rad/s, độ cứng của thanh là c=2,455Nm/rad. Mô men quán tính đối

với trục quay của thanh và vô lăng là

a)

 J=0,567kgm2J=0,567kgm^2  

b)

 J=0,567 kgmJ=0,567\ \frac{kg}{m}  

c)

 J=0,567 kgs2J=0,567\ \frac{kg}{s^2}  

d)

 J=0,567 kgms2J=0,567\ \frac{kgm}{s^2}  

32.

Câu 119 [<DE>]: Một trục quay dài l nằm ngang, mang hai đĩa ở hai đầu. Mô men quán tính của các đĩa đỗi với trục quay là J1 và J2. Độ cứng xoắn của trục là c. Biểu thức động năng của hệ là

a)

T=12(J1+J2)(ϕ°21+ϕ°22)T=\frac{1}{2}\left(J1+J2\right)\left(\phi\degree^21+\phi\degree^22\right)

b)

T=12c(ϕ°1ϕ°2)2T=\frac{1}{2}c\left(\phi\degree1-\phi\degree2\right)^2

c)

T=12J1ϕ°1 +12J2ϕ°2T=\frac{1}{2}J1\phi\degree1\ +\frac{1}{2}J2\phi\degree2

d)

T=12J1ϕ°21 +12J2ϕ°22T=\frac{1}{2}J1\phi\degree^21\ +\frac{1}{2}J2\phi\degree^22

33.

Câu 120 [<DE>]: Một trục quay dài l nằm ngang, mang hai đĩa ở hai đầu. Mô men quán tính của các đĩa đỗi với trục quay là J1 và J2. Độ cứng xoắn của trục là c. Biểu thức thế năng của hệ là

a)

π=12(J1+J2)(ϕ°21+ϕ°22)\pi=\frac{1}{2}\left(J1+J2\right)\left(\phi\degree^21+\phi\degree^22\right)

b)

π=12c(ϕ2ϕ1)2\pi=\frac{1}{2}c\left(\phi2-\phi1\right)^2

c)

π=12J1ϕ°1+12J2ϕ°2\pi=\frac{1}{2}J1\phi\degree1+\frac{1}{2}J2\phi\degree2

d)

π=12J1ϕ°21+12J2ϕ°22\pi=\frac{1}{2}J1\phi\degree^21+\frac{1}{2}J2\phi\degree^22

34.

Câu 121 [<DE>]: Một trục quay dài l nằm ngang, mang hai đĩa ở hai đầu. Mô men quán tính của các đĩa đỗi với trục quay là J1 và J2. Độ cứng xoắn của trục là c. Tần số dao động riêng của hệ là

a)

ωo=J1+J2c\omega o=\sqrt{\frac{J1+J2}{c}}

b)

ωo=c (1J1+1J2)\omega o=\sqrt{c\ \left(\frac{1}{J1}+\frac{1}{J2}\right)}

c)

ωo=c(J1+J2)\omega o=\sqrt{c\left(J1+J2\right)}

d)

ωo=1c J1+J2J1J2\omega o=\sqrt{\frac{1}{c}\ \frac{J1+J2}{J1J2}}

35.

Câu 122 [<DE>]: Đĩa tròn đồng chất bán kính r, khối lượng m lăn không trượt trên nền ngang. Hai lò xo có cùng độ cứng c, nối với đĩa ở khoảng cách OA =a tới tâm đĩa. Biểu thức xác định động năng của đĩa là

a)

T=12mx°2T=\frac{1}{2}mx\degree^2

b)

T=12mx°2+12Joϕ°2T=\frac{1}{2}mx\degree^2+\frac{1}{2}Jo\phi\degree^2

c)

T=12Joω2T=\frac{1}{2}Jo\omega^2

d)

T=34mx°2T=\frac{3}{4}mx\degree^2

36.

Câu 123 [<DE>]: Đĩa tròn đồng chất bán kính r, khối lượng m lăn không trượt trên nền ngang. Hai lò xo có cùng độ cứng c, nối với đĩa ở khoảng cách OA =a tới tâm đĩa. Biểu thức xác định thế năng của lò xo là

a)

π=34mx2\pi=\frac{3}{4}mx^2

b)

π=12cx2+12Joϕ2\pi=\frac{1}{2}cx^2+\frac{1}{2}Jo\phi^2

c)

π=2. 12c(a+rr)2x2\pi=2.\ \frac{1}{2}c\left(\frac{a+r}{r}\right)^2x^2

d)

π=34mx2\pi=\frac{3}{4}mx^2

37.

Câu 124 [<DE>]: Đĩa tròn đồng chất bán kính r, khối lượng m lăn không trượt trên nền ngang. Hai lò xo có cùng độ cứng c, nối với đĩa ở khoảng cách OA =a tới tâm đĩa. Tần số dao động riêng của cơ hệ là

a)

ωo=4c(a+r)23mr2, rads\omega o=\sqrt{\frac{4c\left(a+r\right)^2}{3mr^2}},\ \frac{rad}{s}

b)

ωo=4c(a+r)2mr2 , rads\omega o=\sqrt{\frac{4c\left(a+r\right)^2}{mr^2}}\ ,\ \frac{rad}{s}

c)

ωo=c(a+r)23mr2 , rads\omega o=\sqrt{\frac{c\left(a+r\right)^2}{3mr^2}}\ ,\ \frac{rad}{s}

d)

ωo=c(a+r)2mr2 , rads\omega o=\sqrt{\frac{c\left(a+r\right)^2}{mr^2}}\ ,\ \frac{rad}{s}