Font size
WorksheetsBÀI 6- TỪ VỰNG
Total questions: 69
Worksheet time: 40mins
Bánh mì
パン屋
パン
やさい
くだもの
tôi ăn cơm sáng ?
ごはん を たべます
ばんごはん を たべます
あさごはん を たべます
ひるごはん を たべます
chơi quần vợt.
テニスを やります。
テニスを します
サッカーを します。
はなみ をします
Tôi gặp bạn bè ?
わたし は ともだち を あいます
わたし は ともだち に あいます
わたし は ともだち が あいます
わたし は ともだち で あいます
やさい
Trái cây
cơm
rau
thịt
cùng nhau
いっしょに
なに
いつも
それから
Tôi uống bia .
ビールを みます
ビールを たべます
ビールを とります
ビールを のみます
Tôi đọc báo cáo
レポート を よみます
レポート を みます
レポート を とります
レポート を のみます
Nghĩa tiếng việt của từ này là gì : ききます
Nói
Nghe
Uống
Ăn
わかりました
Nghĩa của từ này là gì ?
Tôi đã no rồi.
Tôi đã hiểu rồi
Tôi đã mệt rồi
Bạn đã làm tốt lắm
Chụp hình
しゃしんを とります
しゃしんをよみます
しゃしんをします
しゃしんをみます
Vườn
にわ
いなか
みせ
しゅくだい
rượu
ビール
あさけ
おさけ
ごはん
sữa bò
ぎゅうにゅう
ビデオ
ごはん
たまご
Thuốc lá
たまご
くだもの
たばこ
ともだち
Ăn
(a)
Uống
(a)
Hút [ Thuốc lá ]
(a)
Nhìn, xem
(a)
Nghe
(a)
Đọc
(a)
Viết
(a)
Mua
(a)
Chụp [ Ảnh ]
(a)
Gặp [ Bạn ]
(a)
Bữa ăn, cơm
(a)
Cơm sáng, bữa sáng
(a)
Cơm trưa, bữa trưa
(a)
Cơm tối, bữa tối
(a)
Bánh mì
(a)
Trứng
(a)
Thịt
(a)
Cá
(a)
Rau
(a)
Hoa quả, trái cây
(a)
Nước
(a)
Trà, trà xanh
(a)
Trà đen
(a)
Sữa bò ( Sữa )
(a)
Nước hoa quả
(a)
Bia
(a)
Rượu, rượu gạo Nhật Bản
(a)
Thuốc lá
(a)
Thư
(a)
Báo cáo
(a)
Ảnh
(a)
Băng video, đầu video
(a)
Cửa hàng, tiệm
(a)
Vườn
(a)
Bài tập về nhà (~を します: Làm bài tập về nhà )
(a)
Quần vợt (~を します: Đánh quần vợt )
(a)
Bóng đá (~を します: Chơi bóng đá )
(a)
(Việc) ngắm hoa anh đào (~を します: )
(a)
Cái gì, gì
(a)
Cùng, cùng nhau
(a)
Một chút
(a)
Luôn luôn, lúc nào cũng
(a)
Thỉnh thoảng
(a)
Sau đó, tiếp theo
(a)
Vâng, được
(a)
Được đấy nhỉ./Hay quá.
(a)
Tôi hiểu rồi./Vâng ạ.
(a)
Có gì đấy ạ? /Cái gì vậy? /Vâng có tôi.
(a)
Hẹn gặp lại [ ngày mai ]
(a)
Mexico
(a)
Tiếp theo
(a)
Tàu thường (dừng cả ở các ga lẻ)
(a)
Tàu tốc hành
(a)
Tàu tốc hành đặc biệt
(a)
