Font size
WorksheetsSj1_bài 7
Total questions: 12
Worksheet time: 7mins
Viết nghĩa các từ sau sang tiếng Việt:
가을
(a)
Viết nghĩa các từ sau sang tiếng Việt:
겨울
(a)
Viết nghĩa các từ sau sang tiếng Việt:
계절
(a)
Viết nghĩa các từ sau sang tiếng Hàn
Trời mưa
(a)
Viết nghĩa các từ sau sang tiếng Hàn
Tuyết rơi (trời có tuyết)
(a)
Viết nghĩa các từ sau sang tiếng Hàn
Trời đẹp
(a)
Viết nghĩa các từ sau sang tiếng Hàn
Trời xấu (thời tiết xấu)
(a)
Cặp từ nào không phải cặp từ trái nghĩa?
덥다 - 줍다
따뜻핟 - 시원하다
날씨가 좋다 - 날씨가 나쁘다
비가 오다 -눈이 오다
Tìm câu sai trong các câu sau:
저는 책을 읽어요. 그리고 화 씨는 공부해요.
사과가 맛있어요. 그런데 너무 비싸요.
화 씨는 학교에 가요. 그리고 식당에도 가요.
눈이 와요. 하지만 추워요.
Tìm câu sai trong các câu sau:
저는 신문을 읽고 화 씨는 죽을 먹어.
오렌지가 맜있고 너무 싸요.
치원 씨는 공원에서 운동하다고 친구를 만나요.
란 씨는 베트남 사람이고 박 씨는 한국 사람이에요.
Tìm câu sai trong các câu sau:
저는 초코릿을 안 먹어요.
수진 씨는 학교에서 안 공부해요
김치는 맛없어요.
란 씨는 여름을 안 좋아해요.
Tìm câu sai trong các câu sau:
한국 사람이 아나에요.
회사원아니에요.
의사가 아닙니다.
마이 씨는 선생님이 아니에요.
