Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỘNG, TRỪ ĐA THỨC 1 BIẾN

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

 p(x)=x4−3x3+2x+5p(x)=x^4−3x^3+2x+5  

  q(x)=5x4+x3+x−9q(x)=5x^4+x^3+x−9  
Tính p(x) + q(x) = 

a)

6x4+2x3+3x+4

b)

6x4−2x3+3x−4

c)

4x4−2x3−2x−4

d)

4x4+2x3+5x+13

2.

Cho 2 đa thức:

P(x) = x4 − 3x3 + 2x + 5

Q(x) = x4 + 5x3+ 6x − 7

Tính P(x) - Q(x).

a)

2x4 + 2x3 + 8x − 2

b)

-8x3 - 4x -12

c)

-8x3 - 4x +12

d)

8x3 - 4x +12

3.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức K(x)

biết K(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1

a)

1

b)

- 1

c)

- 4

d)

6

4.

Tìm hệ số tự do của

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 - 1 + 2x

a)

5

b)

1

c)

-1

d)

4

5.

Có mấy cách để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

6.

 (x4−3x2−1)−(x4+x2+5)=?\left(x^4-3x^2-1\right)-\left(x^4+x^2+5\right)=?  

a)

 2x4−2x2+42x^4-2x^2+4  

b)

 −2x2+4-2x^2+4  

c)

 −4x2−6-4x^2-6  

d)

 4x2−64x^2-6  

7.

Cho f(x)=x3+5x2−4x+2f\left(x\right)=x^3+5x^2-4x+2 

và g(x)=−x3+3x+6.g\left(x\right)=-x^3+3x+6. 

Bậc của đa thức f(x)+g(x)f\left(x\right)+g\left(x\right) là:

a)

 33  

b)

 22  

c)

 11  

d)

 00  

8.

Giá trị của biểu thức (x4+x2−1)−(x4−1)\left(x^4+x^2-1\right)-\left(x^4-1\right) 

tại x=−2x=-2 là:

a)

 11  

b)

 −4-4  

c)

 44  

d)

 −3-3  

9.

Bậc của đa thức sau là bao nhiêu?

7x3 – 8x2 + 9 + x3 – 4x – x4

a)

4

b)

13

c)

2

d)

3

10.

Tổng của 3 đơn thức :  xy3xy^3   ; 4xy34xy^3  ;   −2xy3-2xy^3   là
                                                                         

a)


 2xy32xy^3  

b)

 7xy37xy^3  

c)

 3xy33xy^3  

d)

 4xy34xy^3