wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỘT SỐ QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH

Total questions: 18

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên đề cập đến

a)

cảnh báo về chất độc

b)

Cảnh báo về chất dễ cháy

c)

cảnh báo về chất dễ nổ

2.

Hình bên đề cập đến

a)

cảnh báo về chất độc

b)

cảnh báo về chất dễ cháy

c)

cảnh báo về chất dễ nổ

3.

Hình bên đề cập đến

a)

cảnh báo về chất dễ cháy

b)

cảnh báo về chất độc

c)

cảnh báo về chất dễ nổ

4.

Thực hiện theo chỉ dẫn của giáo viên. Báo cáo với giáo viên ngay nếu thấy mối nguy hiểm

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

5.

Dùng tay kiểm tra độ nóng của vật khi đang đun là

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

6.

Ngửi hoặc nếm để tìm hiểu xem hóa chất có mùi, vị lạ không

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

7.

Đọc kĩ nhãn ghi trên mỗi lọ chứa hóa chất. Rửa tay kĩ sau khi xử lí hóa chất

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

8.

Cẩn thận khi cầm dụng cụ thủy tinh, dao và các dụng cụ sắc nhọn khác

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

9.

Cẩn thận khi làm thí nghiệm với các hóa chất có tính ăn mòn.

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

10.

Dọn dẹp và cất thiết bị sau khi hoàn thành thí nghiệm. Bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

11.

Tên gọi của dụng cụ trên là

a)

cốc thủy tinh

b)

bình tam giác

c)

ống đong

d)

phiễu lọc

12.

Tên gọi của dụng cụ trên là

a)

bình tam giác (erlen)

b)

cốc thủy tinh

c)

ống đong

d)

bình cầu

13.

Tên của dụng cụ trên là

a)

bình cầu

b)

bình tam giác

c)

ống đong

d)

cốc thủy tinh

14.

Dụng cụ nào sau đây sử dụng để lọc

a)
b)
c)
d)
15.

Dụng cụ nào dùng để đong chia thể tích dung dịch với thể tích chính xác hơn trong các dụng cụ còn lại:

a)

cốc thủy tinh

b)

bình tam giác

c)

ống nhỏ giọt

d)

ống đong

16.

Phát biểu nào sau đây đúng khi thực hành với ống nghiệm

a)

Dùng kẹp gỗ hoặc kẹp sắt kẹp 2/3 chiều dài ống nghiệm (tính từ đáy lên)

b)

Dùng kẹp gỗ hoặc kẹp sắt kẹp 1/3 chiều dài ống nghiệm (tính từ đáy lên)

c)

Dùng tay cầm ống nghiệm tại vị trí 1/3 chiều dài ống nghiệm (tính từ đáy lên)

d)

Dùng tay cầm ống nghiệm tại vị trí 2/3 chiều dài ống nghiệm (tính từ đáy lên)

17.

Khi đun nóng ống nghiệm

a)

đun nóng từ từ

b)

hơ nóng toàn bộ ống nghiệm rồi mới đun chỗ chứa hóa chất

c)

hướng miệng ống nghiệm về hướng không có người

d)

chỉ tập trung đun chỗ có hóa chất

18.

Dùng cụ nào sau đây sử dụng để lấy hóa chất dạng rắn

a)

Thìa (muỗng) múc hóa chất

b)

ống nhỏ giọt