Worksheets21 THÁNG 8 2021 - HIẾU
Total questions: 56
Worksheet time: 34mins
tham gia, tham dự:
tend to v = have tendency to v
gets on my nerves = annoys me = irritates me
take part in = attend = participate in
depend on = rely on
chống:
quiet
gulf
ache
proof
(Chọn 2 từ)
đồng nghiệp:
attendance
colleague
ancient
principal
co-worker
độc đáo, độc nhất (adj):
quite = pretty
original = unique
disappear = vanish
moving = touching
Từ "colleague" đọc là:
/co – lích/
/câu – lích/
/co – léch/
/co – léch/
sự tham dự, số người tham dự (n):
absent
absence
attendance
vắng mặt (adj):
absent
absence
attendance
sự vắng mặt (n):
absent
absence
attendance
chống nước:
(a)
sự tiêu hóa (n):
combustion
digestion
W = ....
suà
uà
guà
sự đốt cháy:
combustion
digestion
Âm tion trong các từ sau: question, suggestion, digestion và combustion đọc là:
/sừn/
/chừn/
đau :
quiet
gulf
ache
proof
Từ "ache" đọc là:
/ếch/
/ếck/
/éck/
/ớck/
yên lặng:
quit
quiet
quite
bỏ cuộc:
quite = give up
quite = pretty
quit = give up
quite = quit
khá:
quite = pretty
quit = pretty
quiet = pretty
quite = quit
có khuynh hướng làm gì:
tend to v = have tendency to v
gets on my nerves = annoys me = irritates me
take part in = attend = participate in
depend on = rely on
Chọn 2 công thức đúng
….vừa mới…. thì….:
No sooner had S P2V than S Vqkd
No sooner had S P2V when S Vqkd
Hardly had S P2V than S Vqkd
Hardly had S P2V when S Vqkd
sự đáng nghi (n): s _ _ p _ _ _ _ n
(a)
tinh tế:
intensive
dependent
suspicious
subtle
đáng nghi (adj):
intensive
dependent
suspicious
subtle
Từ "bury" đọc là:
/beri/
/biuri/
/buri/
Âm b trong từ "Subtle" là âm:
/b/
/câm/
/t/
/f/
Âm gh trong từ caught và taught là âm:
/f/
/câm/
cảm động (adj):
quite = pretty
original = unique
disappear = vanish
moving = touching
cổ kính (adj): a _ _ _ _ _ t
(a)
Từ "ancient" đọc là:
/ân- sừnt/
/ơn- sừnt/
/ên- sừnt/
/on- sừnt/
chôn: b _ _ _
(a)
đức phật (n):
Buddhism
Buddha
Buddhist
tín đồ phật giáo (n), thuộc đạo phật (adj):
Buddhism
Buddha
Buddhist
đạo phật (n):
Buddhism
Buddha
Buddhist
chuyên sâu (adj):
intensive
dependent
suspicious
subtle
hố sâu: g _ _ _
(a)
chọn 2 đáp án đúng:
An 18-years-old boy
An 18-year-old boy
a 5-star hotel
a 5-stars hotel
chọn 2 đáp án đúng:
5 star
5 stars
a hotels
a hotel
biến mất (v):
quite = pretty
original = unique
disappear = vanish
moving = touching
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
làm ai khó chịu: the pain in the (a)
phụ thuộc vào cái gì:
tend to v = have tendency to v
gets on my nerves = annoys me = irritates me
take part in = attend = participate in
depend on = rely on
phụ thuộc (adj):
dependence
independent
dependent
independence
độc lập, tự chủ (adj):
dependence
independent
dependent
independence
sự phụ thuộc >< sự độc lập:
dependence >< independence
independence >< dependent
làm tôi bực mình:
tend to v = have tendency to v
gets on my nerves = annoys me = irritates me
take part in = attend = participate in
depend on = rely on
một mình:
by my own = on myself
on my own = by myself
Điền vào chỗ trống từ còn thiếu
mất hứng thú với cái gì: lost (a) in
Từ learn ở những câu nào chia ở thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án)
I .... (learn) English since I was a child
I ..... (learn) English when I was a child
I ..... (learn) English since 2010
I .... (learn) English in 2010
Từ learn ở những câu nào chia ở thì hiện tại đơn (chọn 2 đáp án)
I .... (learn) English since I was a child
I ..... (learn) English when I was a child
I ..... (learn) English since 2010
I .... (learn) English in 2010
nguyên lý, nguyên tắc, công thức:
principle
principal
bên cạnh (adj): b _ _ _ _ _
(a)
lông vật:
hair
fur
hơn nữa, ngoài ra:
besides
beside
lông người:
hair
fur
5/6 :
five – sixths
five – sixth
fifth – sixths
fifth – six
1/3:
one – three
one – third
first - three
hiệu trưởng:
principle
principal
