Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết lũy thừa với số mũ tự nhiên

Total questions: 11

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

 an=?a^n=?  

a)

a. a. ... .a (n  ∈\in  N)
n thừa số

b)

a. a. ... .a (n  \in  N*)

2.

 α1=?\alpha^1=?  

a)

a ( a ≠\ne  0 )

b)

1

c)

0

3.

 ana^n  đọc là 

a)

a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ

b)

a mũ n

c)

n mũ a

d)

a lũy thừa n

e)

lũy thừa bậc n của a

4.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

 ana^n : Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ

b)

 a2a^2  : Gọi là số chính phương

c)

 a2a^2  : Gọi là a bình phương hay bình phương của a

d)

 a3a^3  : Gọi là a lập phương  hay lập phương của a

e)

Số chính phương là bình phương của một số tự nhiên

5.

 am. an=?a^m.\ a^n=?  

a)

 am+na^{m+n}  

b)

 am−na^{m-n}  

c)

 am.na^{m.n}  

d)

 am:na^{m:n}  

6.

Khi nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ...

(a)  

7.

 (a.b)n=?\left(a.b\right)^n=?  

a)

 an.bna^n.b^n  

b)

 an+ bna^n+\ b^n  

c)

 an− bna^n-\ b^n  

d)

 an:bna^n:b^n  

8.

 (am)n=?\left(a^m\right)^n=?  

a)

 am.na^{m.n}  

b)

 am+na^{m+n}  

c)

 am−na^{m-n}  

9.

Viết tiếp: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0 ), ...

(a)  

10.

 am : an=?a^m\ :\ a^n=?   (a≠0; m≥n)\left(a\ne0;\ m\ge n\right)  

a)

 am−na^{m-n}  

b)

 am+na^{m+n}  

c)

 am:na^{m:n}  

11.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

b)

a0 = a(a≠0)a^{0\ }=\ a\left(a\ne0\right)

c)

a0=1 ( a≠0)a^0=1\ \left(\ a\ne0\right)

d)

a1=a ( a≠0)a^1=a\ \left(\ a\ne0\right)

e)

a1=1 (a≠0)a^1=1\ \left(a\ne0\right)