wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương về dao động điều hòa

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

2.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ω2A.

b)

vmax = ωA.

c)

vmax = - ωA.

d)

v max = - ω2A.

3.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần điều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

4.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

5.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

6.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt + φ

b)

ωt

c)

ω

d)

φ

7.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hypebol.

8.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2.

b)

T/8.

c)

T/6.

d)

T/4.

9.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ  x=A2x=\frac{A}{2}    đến vị trí x = A là

a)

 T6\frac{T}{6}  

b)

 T2\frac{T}{2}  

c)

 T4\frac{T}{4}  

d)

 T12\frac{T}{12}  

10.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

a)

0,5 s

b)

2 s

c)

0,2 s

d)

5 s

11.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 6 Hz.

b)

f = 4 Hz.

c)

f = 2 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.

12.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).

b)

2π (rad).

c)

1,5π (rad).

d)

0,5π (rad).

13.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 20cm

b)

A = 10 cm

c)

A = - 20cm

d)

A = - 10cm

14.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình  x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ  535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ  5\sqrt{3}  cm theo chiều dương.

15.

Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ  x=22Ax=\frac{\sqrt{2}}{2}A     đến li độ x = A là

  

a)

 T12\frac{T}{12}  

b)

 T8\frac{T}{8}  

c)

 T6\frac{T}{6}  

d)

 T4\frac{T}{4}  

16.

Trong dao động điều hoà

a)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

c)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc.

d)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc.

17.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=10cos(4πtπ6)cmx=10\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{6}\right)cm  , pha ban đầu của dao động là:


a)

 π6\frac{\pi}{6}  rad

b)

 π6\frac{-\pi}{6}  rad

c)

 4π4\pi  rad

d)

 4π-4\pi  rad

18.

Một vật dao động điều hòa có phương trình  x=2cos(10πtπ2)cmx=2\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm  . Biên độ dao động là:

a)

A = 2  cm

b)

A = -2 cm

c)

A = 4 cm

d)

A = 10 cm

19.

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(2πt – π/3) cm. Tính từ thời điểm ban đầu (t = 0), sau đó 1/3 (s) thì vật ở li độ

a)

x = 4 cm

b)

x = - 4 cm

c)

x = 8 cm

d)

x = 2 cm

20.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt  π3)cmx\ =\ 10\ \cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{3}\right)cm  . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là


a)

 20π 20\pi\   cm/s

b)

  20π -\ 20\pi\   cm/s

c)

 10π 10\pi\   cm/s

d)

  10π-\ 10\pi  cm/s