Font size
Worksheets第14〜19課の復習
Total questions: 16
Worksheet time: 11mins
Hãy ăn cơm đi
ごはんを 食べないで ください
ごはんを 食べて ください
ごはんを 食べなければ なりません
ごはんを 食べなくて もいいです
Vて của động từ 行きます
いいで
いいて
いって
Khi muốn nói trạng thái "đã hết hôn" tiếng Nhật là:
けっこん する
けっこん します
けっこん しました
けっこん しています
"Để tôi gọi taxi cho nhé!" tiếng Nhật là
タクシーを よびましょうか。
タクシーを よびませんか。
タクシーを よんで ください
タクシーを よびましょう。
”Làm V có được không?" dùng ngữ pháp
Vないで ください
Vて ください
Vても いいです
Vても いいですか
”cấm, không được" dùng ngữ pháp
〜て いません
〜ても いいです
〜ては いけません
〜なければ なりません
"Đang sống ở HCM"
ホーチミンしに すんでいます。
ホーチミンしで すんでいます。
ホーチミンしを すんでいます
ホーチミンしが すんでいます
Nối hai tính từ sau
おおきいーおもい
おおきいくて おもいです
おおきくて おもいです
おおきいで おもいです
おおきに おもいです
Nối hai tính từ sau
ゆうめいーきれい
ゆうめくて きれいです
ゆうめいなで きれいです
ゆうめいで きれいです
ゆうめいに きれいです
"Sau khi làm bài test này, tự hỏi mình còn lại gì?"
Vậy sau khi làm test dùng mẫu ngữ pháp
〜てから
Vる まえに
〜までに
Vたり
”Phải học" tiếng Nhật là:
べんきょうする ことが できます
べんきょう しなくても いいです
べんきょう しないで ください
べんきょう しなければ なりません
Hãy nộp báo cáo đến trước ngày mai
Diễn tả hạn chót, deadline là
までに
まで
まえに
まえで
Như lớp mình đã học "ことが できます" là mẫu ngữ pháp diễn tả năng lực, khả năng "có thể ~". Vậy động từ đi với mẫu này là
Vた
Vる
Vない
Vて
”Trước khi làm bài test này, tâm hồn vẫn còn thanh thản"
Thế trước khi làm test là
テストを してから
テストの までに
テストを したまえに
テストを するまえに
Vた ことがあります là mẫu câu dùng để diễn tả
Khả năng, năng lực
Kinh nghiệm, đã từng
Miêu tả sở thích
Sự thay đổi, chuyển biến
"EM chưa 18" một bộ phim ăn khách sản xuất năm 2017. Giả sử năm 2017, EM chưa 18 thì EM 17 tuổi. Vậy năm 2021 bạn EM:
21さい くなりました
21さい でなりました
21さい になりました
21さい なりました
