wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第14〜19課の復習

Total questions: 16

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hãy ăn cơm đi

a)

ごはんを 食べないで ください

b)

ごはんを 食べて ください

c)

ごはんを 食べなければ なりません

d)

ごはんを 食べなくて もいいです

2.

Vて của động từ 行きます

a)

いいで

b)

いいて

c)

いって

3.

Khi muốn nói trạng thái "đã hết hôn" tiếng Nhật là:

a)

けっこん する

b)

けっこん します

c)

けっこん しました

d)

けっこん しています

4.

"Để tôi gọi taxi cho nhé!" tiếng Nhật là

a)

タクシーを よびましょうか。

b)

タクシーを よびませんか。

c)

タクシーを よんで ください

d)

タクシーを よびましょう。

5.

Làm V có được không?" dùng ngữ pháp

a)

Vないで ください

b)

Vて ください

c)

Vても いいです

d)

Vても いいですか

6.

cấm, không được" dùng ngữ pháp

a)

〜て いません

b)

〜ても いいです

c)

〜ては いけません

d)

〜なければ なりません

7.

"Đang sống ở HCM"

a)

ホーチミンしに すんでいます。

b)

ホーチミンしで すんでいます。

c)

ホーチミンしを すんでいます

d)

ホーチミンしが すんでいます

8.

Nối hai tính từ sau

おおきいーおもい

a)

おおきいくて おもいです

b)

おおきくて おもいです

c)

おおきいで おもいです

d)

おおきに おもいです

9.

Nối hai tính từ sau

ゆうめいーきれい

a)

ゆうめくて きれいです

b)

ゆうめいなで きれいです

c)

ゆうめいで きれいです

d)

ゆうめいに きれいです

10.

"Sau khi làm bài test này, tự hỏi mình còn lại gì?"

Vậy sau khi làm test dùng mẫu ngữ pháp

a)

〜てから

b)

Vる まえに

c)

〜までに

d)

Vたり

11.

”Phải học" tiếng Nhật là:

a)

べんきょうする ことが できます

b)

べんきょう しなくても いいです

c)

べんきょう しないで ください

d)

べんきょう しなければ なりません

12.

Hãy nộp báo cáo đến trước ngày mai

Diễn tả hạn chót, deadline là

a)

までに

b)

まで

c)

まえに

d)

まえで

13.

Như lớp mình đã học "ことが できます" là mẫu ngữ pháp diễn tả năng lực, khả năng "có thể ~". Vậy động từ đi với mẫu này là

a)

Vた

b)

Vる

c)

Vない

d)

Vて

14.

”Trước khi làm bài test này, tâm hồn vẫn còn thanh thản"

Thế trước khi làm test là

a)

テストを してから

b)

テストの までに

c)

テストを したまえに

d)

テストを するまえに

15.

Vた ことがあります là mẫu câu dùng để diễn tả

a)

Khả năng, năng lực

b)

Kinh nghiệm, đã từng

c)

Miêu tả sở thích

d)

Sự thay đổi, chuyển biến

16.

"EM chưa 18" một bộ phim ăn khách sản xuất năm 2017. Giả sử năm 2017, EM chưa 18 thì EM 17 tuổi. Vậy năm 2021 bạn EM:

a)

21さい くなりました

b)

21さい でなりました

c)

21さい になりました

d)

21さい なりました