wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuân thủ RRHĐ ( OTTT 20/50 câu)

Total questions: 22

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Name

4 lines
2.

Chức danh

4 lines
3.

Do

cục UPS trong phòng máy chủ bị cháy nên toàn bộ hệ thống mạng, ATM, máy tính

tại đơn vị không hoạt động được. Theo anh chị, sự kiện RRHĐ này thuộc tiểu

loại rủi ro nào và anh chị phải thực hiện hành động gì tiếp theo?

a)

Đây

là rủi ro an ninh thông tin và đơn vị phải báo cáo IT Support để được hỗ trợ

b)

Đây

là rủi ro thiệt hại tài sản và đơn vị phải báo cho Quản lý tài sản để được hỗ

trợ

c)

Đây

là rủi ro gián đoạn kinh doanh và đơn vị phải báo cáo bộ phận BCP để triển

khai kế hoạch BCP

d)

Đây là rủi ro thiệt hại tài sản,

đơn vị phải báo IT Support, Quản lý tài sản đồng thời xem xét triển khai BCP

để hạn chế gián đoạn kinh doanh

4.

Điểm Am hiểu của ĐVKD được tính

theo cách nào?

a)

Tính điểm trung bình mức độ đọc hiểu bản tin RRHĐ và tuân thủ

của CBNV tại ĐVKD

b)

Tính

điểm trung bình kết quả bài thi Am hiểu tổ chức hàng năm cho Ban giám đốc

ĐVKD

c)

Tính điểm trung bình kết quả đọc hiểu của Ban giám đốc ĐVKD

d)

Tính điểm trung bình kết quả đọc hiểu của CBNV ĐVKD

5.

Điểm Truyền đạt của ĐVKD được tính

trên các tiêu chí nào?

a)

Số

lần truyền thông của Ban GĐ ĐVKD và tỷ lệ tham gia truyền thông của CBNV

b)

Số lần truyền thông của Ban GĐ ĐVKD và tỷ lệ tham gia đọc hiểu

của CBNV

c)

Tỷ lệ tham gia truyền thông của CBNV và tỷ lệ tham gia đọc hiểu

các bản tin của CBNV

d)

Tỷ lệ tham gia truyền thông của CBNV

6.

Số lượng buổi truyền thông của Ban

GĐ ĐVKD trong 1 tháng phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu lần thì mới được tính

điểm?

a)

1

lần 1 tháng

b)

2 lần 1 tháng

c)

1 lần 1 tuần

d)

1 lần 1 quý

7.

Tỷ lệ tham gia truyền thông của

CBNV thuộc đối tượng được truyền thông cần đảm bảo tối thiểu bao nhiêu %?

a)

100%

b)

90%

c)

85%

d)

80%

8.

Xếp hạng Quản trị RRHĐ áp dụng cho

các đối tượng nào?

a)

Áp

dụng cho ĐVKD và vùng

b)

Áp dụng cho ĐVKD

c)

Áp dụng cho cả Ban giám đốc và CBNV ĐVKD

d)

Chỉ áp dụng cho CBNV ĐVKD

9.

Cấu phần tự đánh giá và kiểm soát

chỉ số RRHĐ chiếm tỷ trọng bao nhiêu % trong kết quả xếp hạng quản trị RRHĐ

tại đơn vị?

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

70%

10.

Mục tiêu kiểm soát chỉ số tổn thất

rủi ro hoạt động trước thu hồi/TOI trong năm 2020 của CSA là gì?

a)

Chỉ số tổn thất trước thu hồi/ TOI bằng 2%

b)

Chỉ

số tổn thất trước thu hồi/ TOI =< 0.32%

c)

Chỉ số tổn thất trước thu hồi/ TOI <= 1.45%

d)

Chỉ số tổn thất trước thu hồi/ TOI = 1%

11.

Năng lực quản trị RRHĐ năm 2020 của

CSA bao gồm những cấu phần nào?

a)

Am hiểu; Truyền đạt

b)

Am hiểu; Truyền đạt; Thực thi

c)

Am

hiểu; Truyền đạt; Khả năng tự đánh giá và kiểm soát rủi ro

d)

Am hiểu; Truyền đạt; Tự đánh giá rủi ro

12.

Cấu phần "Hiệu quả kiểm soát

tổn thất" tại bộ chỉ số rủi ro hoạt động chính (KRI) gồm các chỉ số nào?

a)

Chỉ số tổn thất trước thu hồi từ RRHĐ (LOSS) /TOI

b)

Sự kiện rủi ro hoạt động và Gian lận bên ngoài

c)

Sự

kiện rủi ro hoạt động và chỉ số LOSS/TOI

d)

Sự kiện rủi ro hoạt động, Gian lận bên ngoài và chỉ số LOSS/TOI

13.

Các chỉ số rủi ro hoạt động chính

(KRI) nào áp dụng nâng mức rủi ro?

a)

Sự kiện rủi ro hoạt động và chỉ số LOSS/TOI

b)

Thiếu hụt nhân sự chủ chốt và Sự kiện rủi ro hoạt động

c)

Chỉ số LOSS/TOI và Gian lận nội bộ

d)

Chỉ

số LOSS/TOI và Gian lận bên ngoài

14.

Trường hợp nào ĐVKD bị tính là

"Thiếu nhân sự chủ chốt" tại bộ chỉ số rủi ro hoạt động chính KRI?

a)

Số lượng nhân sự chủ chốt thiếu từ 02 tháng so với thời điểm xếp

hạng

b)

Số lượng nhân sự chủ chốt thiếu trong quý là trung bình tại thời

điểm cuối mỗi tháng

c)

ĐVKD và Giám đốc Vùng xây dựng kế hoạch tuyển dụng/khắc phục

giảm ngưỡng không được vượt quá 03 tháng kể từ thời điểm phê duyệt định

biên/vi phạm ngưỡng rủi ro

d)

(i)

Số lượng nhân sự chủ chốt thiếu so với định biên nhân sự chủ chốt được phê

duyệt của ĐVKD; (ii) Số lượng nhân sự chủ chốt thiếu trong quý là trung bình

tại thời điểm cuối mỗi tháng

15.

Trường hợp nào ĐVKD được tính là vi

phạm chỉ số "Gian lận bên ngoài"?

a)

Số

lượng hồ sơ tín dụng gian lận bên ngoài

sau giải trình của ĐVKD bao gồm cả gian lận hồ sơ trước phê duyệt và

sau phê duyệt; loại trừ các trường hợp đã được ghi nhận là sự kiện rủi ro hoạt động và đã ghi nhận tổn thất.

b)

Số hồ sơ tín dụng gian lận bên ngoài theo báo cáo của Quản trị

Rủi ro gian lận (Khối Quản trị rủi ro) hàng tháng.

c)

Số sự kiện gian lận bên ngoài theo báo cáo củaKhối CA, Khối Vận

hành, KSRR&TT CSA

d)

Không áp dụng

16.

Bộ bảng hỏi Năng lực tự đánh giá

rủi ro bao gồm bao nhiêu mảng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Bộ bảng hỏi Năng lực tự đánh giá

rủi ro bao gồm những mảng nào?

a)

IT

- An ninh thông tin; HR; Hành chính văn phòng và Quản lý tài sản; An ninh Kho

quỹ; An toàn vật lý - Quản lý hồ sơ

b)

BB; PFS; Dịch vụ khách hàng; An ninh Kho quỹ; An toàn vật lý -

Quản lý hồ sơ

c)

IT - An ninh thông tin; HR; Hành chính văn phòng và Quản lý tài

sản; BB; PFS

d)

IT - An ninh thông tin; HR; Hành chính văn phòng và Quản lý tài

sản; Tài khoản trung gian; Tài khoản vốn

18.

Đối tượng thực hiện tự đánh giá rủi

ro hoạt động thông qua bảng hỏi là ai?

a)

CBNV

b)

Giám đốc mảng PFS

c)

Giám đốc Dịch vụ khách hàng

d)

Giám

đốc Chi nhánh/Giám đốc các trung tâm kinh doanh/Giám đốc các BBC

19.

Ngưỡng cảnh báo của chỉ số

"Chủ tài khoản không được KYC"

tại bộ chỉ số rủi ro hoạt động chính (KRI) là bao nhiêu?

a)

CN

chuẩn: 01 hồ sơ vi phạm/quý. CN đa năng: 02 hồ sơ vi phạm/quý. Siêu CN: 03 hồ

sơ vi phạm/quý

b)

CN chuẩn: 02 hồ sơ vi phạm/quý. CN đa năng: 03 hồ sơ vi

phạm/quý. Siêu CN: 04 hồ sơ vi phạm/quý

c)

CN chuẩn: Không áp dụng. CN đa năng: 01 hồ sơ vi phạm/quý. Siêu

CN: 02 hồ sơ vi phạm/quý

d)

Không áp dụng

20.

Trường hợp nào ĐVKD được tính là vi

phạm chỉ số "Số lượng Tài khoản scan thiếu image" tại bộ chỉ số rủi

ro hoạt động chính KRI?

a)

ĐVKD có phát sinh TKTT scan thiếu image

b)

ĐVKD có phát sinh TKTT scan thiếu image lũy kế từ 01/03/2020

c)

ĐVKD

có phát sinh TKTT scan thiếu image lũy kế từ 01/01/2020

d)

Không áp dụng

21.

Bộ bảng hỏi Năng lực tự đánh giá

rủi ro chiếm bao nhiêu % trong Xếp

hạng quản trị RRHĐ CSA năm 2020?

a)

5%

b)

10%

c)

20%

d)

50%

22.

Bộ bảng hỏi Năng lực tự đánh giá rủi ro có

cách thức tính điểm để xếp hạng ĐVKD như thế nào?

a)

Tính theo điểm tự đánh giá của ĐVKD

b)

Tính theo điểm đánh giá lại của CCV

c)

Tính theo trung bình cộng giữa điểm

tự đánh giá của ĐVKD và điểm đánh giá lại của CCV

d)

Chỉ

cần trả lời đầy đủ và gửi đúng hạn các câu hỏi là được điểm tối đa