wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Reading 5 - Unit 11: Winners

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Viết tiếng Anh của từ (viết thường, không viết hoa):

học viện

(a)  

2.

Nghĩa tiếng việt của từ: award (gõ chữ thường không dấu)

(a)  

3.

Viết tiếng Anh của từ: buổi lễ

(a)  

4.

Viết tiếng Anh của từ: khán giả

(a)  

5.

Viết tiếng Anh của cụm từ: hình thành/ tạo nên/ bao gồm

(a)  

6.

Viết tính từ của từ: glamor

(a)  

7.

Viết các từ sau sang tiếng Anh:

diễn viên nam

diễn viên nữ

diễn/ hành động (v)

sự hành động (n)

(a)  

8.

Viết các từ sau sang tiếng Anh:

cạnh tranh (v)

đối thủ (n)

sự thi đấu (n)

(a)  

9.

Viết tiếng Anh của từ: người lớn (số ít)

(a)  

10.

Viết tiếng Anh của cụm từ: trông ngóng/ chờ đợi

(a)