NEW
Font size
Worksheets鞋子没有放好
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
Chọn đáp án đúng:
打扫
扫地
整理
笑
Chọn đáp án đúng:
打扫
扫地
整理
笑
Chọn đáp án đúng:
敲门
着急
声音
看见
Chọn đáp án đúng:
声音
看见
打扫
平时
Chọn đáp án đúng:
声音
看见
打扫
平时
Chọn đáp án đúng:
从小
问题
声
听见
Chọn đáp án đúng:
问题
放
鞋
双
Chọn đáp án đúng:
问题
放
鞋
双
Chọn đáp án đúng:
开
懂
关
难
Chọn đáp án đúng:
开
懂
关
难
Chọn đáp án đúng:
晚
完
玩
近
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
对不起,我没有听。。。,请你说得慢一点。
完
对
懂
干净
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
马丁就要出发了,你们准备。。。了吗?
干净
好
清楚
对
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
房间打扫干净了,但是还没有整理。。。
好
清楚
见
懂
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
昨天她没有来,我没有看。。。她。
清楚
好
干净
见
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
这个包子生词太多,我没有看。。。
见
干净
好
懂
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
不对,你听。。。了,你的电视号码是1234567.
对
错
好
完
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
这些作业我还没有做。。。
干净
懂
完
见
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
妈妈说,没有做。。。作业,不能看电视。
对
完
见
懂
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
桌子还比较脏,没有擦。。。
清楚
错
见
干净
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
这本书我已经。。。了,现在你可以看了。
看见
看完
看清楚
看干净
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
你。。。了吗?这本书怎么样?
看好
看懂
看对
看见
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
我。。。了,这本书很不错。
看好
看见
看干净
看懂
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
前边有一个人,你。。。了吗?
看见
看好
看完
看懂
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
我。。。了,前边是明明。
看干净
看完
看见
看对
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
你。。。是谁了吗?
看懂
看清楚
看干净
看好
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
对不起,我没有。。。。
看错
看干净
看好
看清楚
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
这个录音你。。。了吗?
听
听干净
听完
听了
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
我已经开始。。。了,但是还没有。。。
听。。。听见
听完。。。听
听。。。听完
听。。。挺干净
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:
有的包子没有。。。,所以没有。。。
听懂。。。听见
听清楚。。。听懂
听见。。。听见
听清楚。。。听干净
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
我们。。。好。。。准备。。。还。。。对不起。。。没有
对不起,你们还没有准备好。
对不起,我们还没有准备好。
对不起,我们没有准备好。
对不起,我们还没准备好。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
话。。老师。。懂。。了。。听。。的。。你们。。没有?
老师的话你们听懂没有?
老师的话了你们听懂没有?
老师的话你们听懂了没?
老师的话你们听懂了没有?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
就。。。我。。起床。。了。。早。。,才。。她。。很。。完。。起床。
我早就起床了,他很晚才起床。
我早就起床了,她很晚才起床。
我很早就起床了,他很晚才起床。
我很早就起床了,他晚才起床。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
他们。。。了。。。房间。。已经。。好。。。整理。
他们已经整理好房间了。
他们已经整理了房间好。
她们已经整理好了房间。
他们已经整理好了房间。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
这些。。。错了。。都。。我。。练习。。做
这些练习我做错都了。
这些练习我都做错了。
这些练习都我做错了。
都这些练习我做错了。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
她。。懂。。的。。话。。我。。听。。没有。。呢。。你。。?
她的话我没有听懂,你呢?
他的话我没有听懂,呢你?
他的话我没有听懂,你呢?
她的话我还没有听懂,你呢?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
感冒。。。吃。。了。。没关系。。了。。一些。。就。。药。。好
发烧了没关系,吃一些药就好了。
感冒了没关系,吃一些药才好。
感冒了没关系,吃一些药就好了。
感冒了没关系,吃一些药才好了。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
大宝。。麻烦。。公交车。。很。。觉得。。坐。。去。。上课。
大宝觉得做公交车去上课很麻烦。
大宝觉得坐公交车去上课很麻烦。
大宝觉得坐公交车去上课不太麻烦。
马丁觉得坐公交车去上课很麻烦。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
以后。。。房间。。整理。。好。。就。。我。。衣服。。洗
整理好房间以后我才洗衣服。
先整理好房间以后我就洗衣服。
整理好房间以后我就洗衣服。
先整理好房间以后我才洗衣服。
Tìm lỗi sai trong câu sau:
这个汉语他没有写对。
个
汉语
没有
对
Tìm lỗi sai trong câu sau:
昨天我看到她跟明明一起去买衣服。
看到
跟
一起
买
Tìm lỗi sai trong câu sau:
她的电话号码我没有听干净。
的
电话
没有
听干净
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我听懂有人敲门,也许王兰回来了。
听
听懂
敲门
了
Tìm lỗi sai trong câu sau:
这本书不难,我看见了,但是还没有看完。
个
不难
看见
看完
Tìm lỗi sai trong câu sau:
这个问题他回答得不对,回答清楚了。
问题
了
清楚
得
Đặt câu hỏi cho câu sau:
今天的录音我们没有听懂。
今天的录音我们听懂了没有?
今天的录音我们听懂了吗?
今天的录音你们听懂了没有?
今天的录音你们听懂没有?
Đặt câu hỏi cho câu sau:
今天的作业我没有做对,我做错了。
今天的作业你做对了吗?
今天得作业你做对了吗?
今天的作业我做对了吗?
今天的作业我做对了没有?
Đặt câu hỏi cho câu sau:
我听见了敲门声.
你听见了什么?
我看见了什么?
你看到了什么?
你看懂了什么?
Đặt câu hỏi cho câu sau:
今天的作业我还没有做完。
今天的作业你做玩了没有?
今天的作业你做玩了吗?
今天的作业你做完了没有?
今天的作业我做玩了吗?
Đặt câu hỏi cho câu sau:
这个问题他没有问清楚。
这个问题他问了清楚没有?
这个问题他问清楚不清楚?
这个问题他问清楚吗?
这个问题他问清楚了没有?
