wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

鞋子没有放好

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

打扫

b)

扫地

c)

整理

d)

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

打扫

b)

扫地

c)

整理

d)

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

敲门

b)

着急

c)

声音

d)

看见

4.

Chọn đáp án đúng:

a)

声音

b)

看见

c)

打扫

d)

平时

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

声音

b)

看见

c)

打扫

d)

平时

6.

Chọn đáp án đúng:

a)

从小

b)

问题

c)

d)

听见

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

问题

b)

c)

d)

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

问题

b)

c)

d)

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

10.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

12.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


对不起,我没有听。。。,请你说得慢一点。

a)

b)

c)

d)

干净

13.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


马丁就要出发了,你们准备。。。了吗?

a)

干净

b)

c)

清楚

d)

14.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


房间打扫干净了,但是还没有整理。。。

a)

b)

清楚

c)

d)

15.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


昨天她没有来,我没有看。。。她。

a)

清楚

b)

c)

干净

d)

16.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


这个包子生词太多,我没有看。。。

a)

b)

干净

c)

d)

17.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


不对,你听。。。了,你的电视号码是1234567.

a)

b)

c)

d)

18.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


这些作业我还没有做。。。

a)

干净

b)

c)

d)

19.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


妈妈说,没有做。。。作业,不能看电视。

a)

b)

c)

d)

20.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


桌子还比较脏,没有擦。。。

a)

清楚

b)

c)

d)

干净

21.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


这本书我已经。。。了,现在你可以看了。

a)

看见

b)

看完

c)

看清楚

d)

看干净

22.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


你。。。了吗?这本书怎么样?

a)

看好

b)

看懂

c)

看对

d)

看见

23.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


我。。。了,这本书很不错。

a)

看好

b)

看见

c)

看干净

d)

看懂

24.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


前边有一个人,你。。。了吗?

a)

看见

b)

看好

c)

看完

d)

看懂

25.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


我。。。了,前边是明明。

a)

看干净

b)

看完

c)

看见

d)

看对

26.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


你。。。是谁了吗?

a)

看懂

b)

看清楚

c)

看干净

d)

看好

27.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


对不起,我没有。。。。

a)

看错

b)

看干净

c)

看好

d)

看清楚

28.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


这个录音你。。。了吗?

a)

b)

听干净

c)

听完

d)

听了

29.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


我已经开始。。。了,但是还没有。。。

a)

听。。。听见

b)

听完。。。听

c)

听。。。听完

d)

听。。。挺干净

30.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


有的包子没有。。。,所以没有。。。

a)

听懂。。。听见

b)

听清楚。。。听懂

c)

听见。。。听见

d)

听清楚。。。听干净

31.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


我们。。。好。。。准备。。。还。。。对不起。。。没有

a)

对不起,你们还没有准备好。

b)

对不起,我们还没有准备好。

c)

对不起,我们没有准备好。

d)

对不起,我们还没准备好。

32.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


话。。老师。。懂。。了。。听。。的。。你们。。没有?

a)

老师的话你们听懂没有?

b)

老师的话了你们听懂没有?

c)

老师的话你们听懂了没?

d)

老师的话你们听懂了没有?

33.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


就。。。我。。起床。。了。。早。。,才。。她。。很。。完。。起床。

a)

我早就起床了,他很晚才起床。

b)

我早就起床了,她很晚才起床。

c)

我很早就起床了,他很晚才起床。

d)

我很早就起床了,他晚才起床。

34.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


他们。。。了。。。房间。。已经。。好。。。整理。

a)

他们已经整理好房间了。

b)

他们已经整理了房间好。

c)

她们已经整理好了房间。

d)

他们已经整理好了房间。

35.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


这些。。。错了。。都。。我。。练习。。做

a)

这些练习我做错都了。

b)

这些练习我都做错了。

c)

这些练习都我做错了。

d)

都这些练习我做错了。

36.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


她。。懂。。的。。话。。我。。听。。没有。。呢。。你。。?

a)

她的话我没有听懂,你呢?

b)

他的话我没有听懂,呢你?

c)

他的话我没有听懂,你呢?

d)

她的话我还没有听懂,你呢?

37.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


感冒。。。吃。。了。。没关系。。了。。一些。。就。。药。。好

a)

发烧了没关系,吃一些药就好了。

b)

感冒了没关系,吃一些药才好。

c)

感冒了没关系,吃一些药就好了。

d)

感冒了没关系,吃一些药才好了。

38.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


大宝。。麻烦。。公交车。。很。。觉得。。坐。。去。。上课。

a)

大宝觉得做公交车去上课很麻烦。

b)

大宝觉得坐公交车去上课很麻烦。

c)

大宝觉得坐公交车去上课不太麻烦。

d)

马丁觉得坐公交车去上课很麻烦。

39.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


以后。。。房间。。整理。。好。。就。。我。。衣服。。洗

a)

整理好房间以后我才洗衣服。

b)

先整理好房间以后我就洗衣服。

c)

整理好房间以后我就洗衣服。

d)

先整理好房间以后我才洗衣服。

40.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


这个汉语他没有写对。

a)

b)

汉语

c)

没有

d)

41.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


昨天我看到她跟明明一起去买衣服。

a)

看到

b)

c)

一起

d)

42.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


她的电话号码我没有听干净。

a)

b)

电话

c)

没有

d)

听干净

43.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


我听懂有人敲门,也许王兰回来了。

a)

b)

听懂

c)

敲门

d)

44.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


这本书不难,我看见了,但是还没有看完。

a)

b)

不难

c)

看见

d)

看完

45.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


这个问题他回答得不对,回答清楚了。

a)

问题

b)

c)

清楚

d)

46.

Đặt câu hỏi cho câu sau:


今天的录音我们没有听懂。

a)

今天的录音我们听懂了没有?

b)

今天的录音我们听懂了吗?

c)

今天的录音你们听懂了没有?

d)

今天的录音你们听懂没有?

47.

Đặt câu hỏi cho câu sau:


今天的作业我没有做对,我做错了。

a)

今天的作业你做对了吗?

b)

今天得作业你做对了吗?

c)

今天的作业我做对了吗?

d)

今天的作业我做对了没有?

48.

Đặt câu hỏi cho câu sau:


我听见了敲门声.

a)

你听见了什么?

b)

我看见了什么?

c)

你看到了什么?

d)

你看懂了什么?

49.

Đặt câu hỏi cho câu sau:


今天的作业我还没有做完。

a)

今天的作业你做玩了没有?

b)

今天的作业你做玩了吗?

c)

今天的作业你做完了没有?

d)

今天的作业我做玩了吗?

50.

Đặt câu hỏi cho câu sau:


这个问题他没有问清楚。

a)

这个问题他问了清楚没有?

b)

这个问题他问清楚不清楚?

c)

这个问题他问清楚吗?

d)

这个问题他问清楚了没有?