NEW
Font size
WorksheetsTIẾNG VIÊT 4
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.
Cây cối
xanh um
Bên đường
Bên đường, cây cối
Tìm vị ngữ ngữ câu sau:
Hà Nội tưng bừng màu đỏ.
Hà Nội
tưng bừng
bừng màu đỏ.
tưng bừng màu đỏ.
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.
Cả một vùng trời
Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn
bát ngát cờ, đèn và hoa.
một vùng trời
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.
Các cụ già
vẻ mặt nghiêm trang.
cụ già
nghiêm trang.
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.
Những cô gái
Những cô gái thủ đô
hớn hở, áo màu rực rỡ.
cô gái
Trong câu kể Ai thế nào?
Chủ ngữ thường do từ ngữ nào tạo thành.
danh từ ( hoặc cụm danh từ)
danh từ ( hoặc cụm động từ)
động từ ( hoặc cụm động từ)
Tính từ ( hoặc cụm tính từ)
Tìm vị ngữ trong câu sau:
Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.
Bốn cái cánh
mỏng như giấy bóng
Bốn cái cánh mỏng
như giấy bóng
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh.
Cái đầu tròn và hai con mắt
long lanh như thuỷ tinh
Cái đầu tròn
hai con mắt
Tìm vị ngữ trong câu sau:
Nhà cửa thưa thớt dần.
Nhà cửa
thưa thớt dần
thưa thớt
Nhà cửa thưa thớt
Tìm từ ngữ trả lời cho câu hỏi: Thế nào? trong câu sau:
Chúng thật hiền lành.
thật hiền lành
thật
Chúng
Chúng thật hiền lành
