Worksheets检查1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Cái máy giặt này, tôi có rất nhiều thứ để nói?
中文怎么说?
a)
这个洗衣机,我有很少话要讲。
b)
这个洗碗机,我有很多话要讲。
c)
这个洗衣机,我有很多话要讲。
d)
这个洗衣机,我又很多话要讲。
2.
微波炉、烟灶、燃气灶、被子
a)
b)
c)
d)
e)
3.
Chiếc giường này thoải mái quá.
中文怎么说?
(a)
4.
Kỳ nghỉ này hơi khác một chút, muốn đi nhà bạn nhỏ hàng xóm chơi cũng không được.
中文怎么说?
a)
这个价钱有点不一样,想去小朋友家玩也不行。
b)
这个假期有点不一样,想去小朋友家玩也不行。
c)
这个假期一点不一样,想去小朋友家玩也不行。
d)
这个假期有点不一样,想去小朋友家玩也行。
5.
疫情过后,你想做什么?
a)
去吃火锅,喝奶茶
b)
去旅游
c)
去中心学习汉语
d)
去看电影
6.
Cô ấy dáng người nhỏ nhắn, mái tóc dài, làn da trắng và chiếc mũi cao.
她。。。。。。。?
a)
身体较小
b)
皮肤白白的
c)
高高的鼻子
d)
身材较小
e)
头发长长的
7.
Tôi từng muốn cả thế giới biết tôi yêu bạn.
中文怎么说?
(a)
8.
1000 + 11000 = 12000
中文怎么说?
(a)
9.
Bạn cho tôi vay 1,6 tỷ được không?
a)
你可以借给我一亿六千吗?
b)
你借给我十六亿好吗?
c)
你借给我一亿六千万可以吗?
d)
你借给我一亿六可以吗?
10.
3 thứ đồ trên danh sách là: Hành tây, Mỳ Ý, Cà chua.
清单上的三种东西是:。。。。。?
a)
橙子
b)
意大利面
c)
芭乐
d)
番茄
e)
洋葱
100 %
