wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NGỮ VĂN 12H2E

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu phương thức biểu đạt trong văn bản?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Có bao nhiêu thao tác lập luận

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

3.

Có bao nhiêu phong cách ngôn ngữ?

a)

8

b)

5

c)

6

d)

4

4.

Nêu tác dụng của BPTT ẩn dụ ?

a)

Làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Làm tăng sức gợi hình

c)

Làm tăng tính gợi cảm cho diễn đạt

d)

Làm cho câu văn thêm phần sinh động hơn

5.

Muốn xác định nội dung chính của văn bản đọc hiểu thì phải căn cứ vào: (chọn các phương án đúng)

a)

Căn cứ vào tiêu đề(nhan đề ) và nguồn của văn bản được trích.

b)

Căn cứ vào những hình ảnh đặc sắc

c)

Căn cứ vào những câu văn, lời thơ, từ ngữ được nhắc đi nhắc lại nhiều lần

6.

Xác định phong cách ngôn ngữ của văn bản “Tuyên ngôn độc lập” (Hồ Chí Minh).

a)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

b)

Phong cách ngôn ngữ hành chính

c)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

d)

Phong cách ngôn ngữ báo chí

7.

Các câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ gì:

Hãy sống như đời sống để biết yêu nguồn cội

Hãy sống như đồi núi vươn tới những tầm cao

a)

Điệp ngữ

b)

Điệp cấu trúc câu

c)

Điệp từ

d)

Lặp từ

8.

Tìm biện pháp tu từ trong hai câu thơ sau:

“Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con”

(Chọn các phương án đúng)

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

9.

Cho biết hiệu quả của phép điệp trong đoạn thơ:

Cái hào hiệp ngang tàn của gió

Cái kiên nhẫn nghìn đời sóng vỗ

Cái nghiêm trang của đá đứng chen trời

Cái giản đơn sâu sắc như đời “

(Chọn các phương án đúng)

a)

Phép điệp giúp nhấn mạnh, tô đậm vẻ đẹp của biển cả: hào hiệp, kiên nhẫn, nghiêm trang…

b)

Tác giả thể hiện tình yêu của mình với biển cả; khẳng định, ca ngợi phẩm chất của con người lao động;

c)

Tạo nhịp điệu cho câu thơ: nhanh, gấp gáp như lời kể về câu chuyện của biển cả muôn đời.

10.

Cho đoạn văn: “Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng . Ánh mặt trời êm đềm, sưởi ấm bãi cỏ. Nước lấp lánh như gương.” Hãy xác định phương thức biểu đạt trong đoạn trích?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm

11.

Khái niệm nào sau đây được phát biểu bằng ngôn ngữ khoa học:

a)

Đoạn thẳng có nghĩa là không cong queo, gãy khúc, không lệch về một bên nào cả.

b)

Bề mặt của một vật nào đó bằng phẳng, không lồi, lõm, gồ ghề được gọi là mặt phẳng.

c)

Mặt phẳng là một tập hợp tất cả các điểm trong không gian ba chiều.

d)

Điểm là một vấn đề, một phương diện nào đó được đề cập.

12.

Đâu không phải thao tác lập luận?

a)

Giải thích

b)

So sánh

c)

Biểu cảm

d)

Bình luận

13.

“Dùng các chi tiết, hình ảnh giúp người đọc hình dung ra được đặc điểm nổi bật của một sự vật, sự việc, con người, phong cảnh…làm cho những đối tượng được nói đến như hiện ra trước mắt người đọc” là kiểu văn bản:

a)

Miêu tả.

b)

Tự sự

c)

Biểu cảm

d)

Thuyết minh.

14.

“Trình bày một chuỗi sự việc liên quan đến nhau, sự việc này dẫn đến sự việc kia, cuối cùng có một kết thúc nhằm giải thích sự việc, tìm hiểu con người, nêu vấn đề bày tỏ thái độ khen chê” là kiểu văn bản:

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự

d)

Thuyết minh.

15.

Câu 5: Điền tên thao tác LL phù hợp:

-1. TTLL.......................là cắt nghĩa một sự vật, hiện tượng, khái niệm để người khác hiểu rõ, hiểu đúng vấn đề.

-2. TTLL.......................là bàn bạc, nhận xét, đánh giá về một vấn đề .

-3. TTLL ......................làm sáng tỏ đối tượng đang nghiên cứu trong mối tương quan với đối tượng khác.

-4. TTLL........................là cách chia nhỏ đối tượng thành nhiều yếu tố bộ phận để đi sâu xem xét một cách toàn diện về nội dung, hình thức của đối tượng.

-5. TTLL ..........................dùng những bằng chứng chân thực, đã được thừa nhận để chứng tỏ đối tượng

-6. TTLL........................là cách trao đổi, tranh luận để bác bỏ ý kiến được cho là sai .

a)

A. 1.bình luận; 2. chứng minh; 3. so sánh; 4. phân tích; 5. giải thích; 6. bác bỏ

b)

B. 1.Giải thích; 2. chứng minh; 3. bình luận; 4. phân tích; 5. bác bỏ; 6. so sánh

c)

C. 1. giải thích; 2. bình luận; 3. so sánh; 4. phân tích; 5. chứng minh; 6. bác bỏ

d)

1.Bác bỏ; 2. chứng minh; 3. bình luận; 4. phân tích; 5. giải thích; 6. so sánh