Font size
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA LẠI - VÁT LÝ 10
Total questions: 10
Worksheet time: 11mins
Phương trình nào sau đây mô tả quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.
p.V = const.
p1 .V1 = p2 .V2.
Hệ thức nào sau đây ĐÚNG cho quá trình đẳng áp?
V/T = hằng số.
V ∼ 1/T.
V ∼ T.
V1/T1 = V2/T2.
Một khối khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 6 lít thì áp suất tăng thêm 0,5 atm .Áp suất ban đầu của chất khí là
1,25 atm
1,5 atm
0,75 atm
1 atm
Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công (Q và A) thì biểu thức ΔU = A + Q phải thoả mãn
Q > 0 và A < 0
Q > 0 và A > 0
Q < 0 và A > 0
Q < 0 và A < 0
Một bình thép chứa khí ở nhiệt độ 27oC và áp suất 40atm. Nếu tăng áp suất thêm 20atm thì nhiệt độ của khí trong bình là
177oC
180oC
34oC
450oC
Người ta thực hiện công 180 J để nén khí trong xi lanh, khí truyền nhiệt lượng 80 J ra môi trường xung quanh. Tìm độ biến thiên nội năng của khối khí?
(a)
Một thước thép ở 10°C có độ dài là 1000 mm. Hệ số nở dài của thép là 12.10-6K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 40°C, thước thép này dài thêm ban nhiêu?
Δl=36mm
Δl=42mm
Δl=0,36mm
Δl=3,6mm
Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?
ΔU = A - Q.
ΔU = Q-A.
A = ΔU - Q.
ΔU = A + Q.
Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH ?
Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.
Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.
Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.
Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.
Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.
340 J.
200 J.
170 J.
60 J.
