wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Numbers (11-20)

Total questions: 21

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

eleven

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

2.

twelve

a)

10

b)

11

c)

12

d)

20

3.

thirteen

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

4.

fourteen

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

5.

fifteen

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

6.

sixteen

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

7.

seventeen

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

8.

eighteen

a)

8

b)

16

c)

18

d)

19

9.

nineteen

a)

9

b)

15

c)

18

d)

19

10.

10 + 3 =

a)

thirteen

b)

fourteen

c)

twelve

d)

fifteen

11.

10 + 4 =

a)

thirteen

b)

fourteen

c)

fifteen

d)

sixteen

12.

10 + 8 =

a)

eighteen

b)

sixteen

c)

eight

d)

nineteen

13.

10 + 5 =

a)

fifteen

b)

sixteen

c)

seventeen

d)

five

14.

10 + 10 =

a)

ten

b)

twelve

c)

twenty

d)

fifteen

15.

10 + 6 =

a)

sixteen

b)

seventeen

c)

eighteen

d)

nineteen

16.

Viết số 13 trong tiếng anh

(a)  

17.

Viết số 12 trong tiếng Anh

(a)  

18.

Viết số 20 trong tiếng Anh

(a)  

19.

Cô Phượng thèm ăn bánh cuốn nên đã ra tiệm bánh và mua 30 nghìn đồng bánh cuốn. Cô Phượng đưa cho người bán hàng 50 nghìn đồng. Hỏi người bán hàng cần trả lại cô Phượng bao nhiêu nghìn đồng? (Viết đáp án bằng tiếng Anh, ví dụ: ten)

(a)  

20.

18 là gì nhỉ?

(a)  

21.

15 viết như thế nào các bạn?

(a)