wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2: ĐỌC, VIẾT SỐ

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Số 50 được đọc là:

a)

Năm không

b)

Năm mươi

c)

Lăm mươi

d)

Lăm chục

2.

Số gồm 5 chục 3 đơn vị được viết là:

a)

50

b)

53

c)

35

3.

Số liền sau của số 19 là số 18

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Câu 6: Số tròn chục liền trước của 35 là

a)

34

b)

36

c)

30

d)

40

5.

Câu 5: Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

90

d)

99

6.

Số gồm 7 chục4 đơn vị đọc là:

a)

bốn mươi bảy

b)

bảy mươi tư

c)

bảy bốn

7.

Trong các số: 33, 25, 41, 29. Số lớn nhất là:

a)

25

b)

41

c)

33

d)

29

8.

Số 29 gồm:

a)

2 và 9

b)

2 chục và 9 đơn vị

c)

9 chục và 2 đơn vị

d)

1 chục và 2 đơn vị

9.

Các số 45; 65; 54; 96; 56 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

45; 56; 54; 65; 96

b)

45; 54; 56; 65; 96

c)

96; 65; 54; 56; 45

d)

96; 65; 56; 54; 45

10.

Số tròn chục bé nhất có 2 chữ số là:

a)

0

b)

10

c)

9

d)

20

11.

Số tròn chục liền sau số 18 là:

a)

19

b)

20

c)

10

d)

90

12.

Số tròn chục liền trước số 18 là:

a)

19

b)

20

c)

10

d)

90

13.

Số 15 đọc là:

a)

Mười năm

b)

Mười lăm

c)

Năm mươi

d)

Lăm mươi

14.

Số liền trước của 19 là:

a)

20

b)

17

c)

18

d)

10

15.

Câu 2. Số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

89

b)

91

c)

99

d)

100

16.

Câu 4. Số 65 đọc là:

a)

Sáu năm

b)

Sáu lăm

c)

Sáu mươi lăm

d)

Sáu mươi năm

17.

Câu 6. Số 54 gồm:

a)

5 chục và 4 đơn vị

b)

4 chục và 5 đơn vị

c)

5 và 4

d)

40 và 5

18.

Câu 7. Số lớn nhất trong dãy số: 20; 31; 42; 52 là:

a)

20

b)

31

c)

42

d)

52

19.

Câu 8. Số: " ba mươi tư " viết là:

a)

24

b)

34

c)

44

d)

30

20.

Câu 10. Cho các số 15, 54, 60, 51, 43 hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

15, 51, 43, 54, 60

b)

60, 54, 41, 43, 15

c)

43, 15, 51, 54, 60

d)

15, 43, 51, 54, 60

21.

Số liền sau của số 79 là:

a)

78

b)

80

c)

70

d)

81

22.

Số 55 đọc là:

a)

Năm mươi lăm

b)

Năm lăm

c)

Năm mươi năm

23.

Số “Tám mươi ba” viết là:

a)

38

b)

8 và 3

c)

83

d)

3 và 8

24.

Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng:

a)

19

b)

10

c)

99

d)

29

25.

Các số 50 , 10 , 70 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

10, 50, 70

b)

10, 70, 50

c)

50, 10, 70

d)

70, 50, 10

26.

Câu nào đọc viết đúng:

a)

1 (Ba)

b)

1 (Hai)

c)

5 (Năm)

d)

5 (Lăm)

27.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

0

d)

8

28.

Số bé nhất có hai chữ số là:

a)

19

b)

99

c)

11

d)

10

29.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

30.

Câu 1: Số gồm 3 đơn vị và 6 chục là số nào?

a)

63

b)

36

c)

306

d)

603

31.

Câu 2: Số 31 được đọc là:

a)

Ba mốt

b)

Ba mươi mốt

c)

Ba một

d)

Ba mươi một

32.

Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là:

a)

58

b)

85

c)

80

d)

05

33.

Số 14 được đọc là:

a)

Mười bốn

b)

Một bốn

c)

Mười và bốn

d)

Mười chục bốn

34.

Số liền trước của số 49 là số …

(a)  

35.

Số liền sau của số 58 là số ...

(a)