Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIẾT SỐ

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Các số có 1 chữ số là các số

a)

từ 10 đến 100

b)

từ 11 đến 20

c)

từ 0 đến 5

d)

từ 0 đến 9

2.

Số nào sau đây là số tròn chục?

a)

40

b)

52

c)

63

d)

89

3.

Dãy số có hai chữ số giống nhau là...

a)

11, 26, 33,34

b)

56, 34, 12, 76

c)

11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

d)

12, 13, 33, 44, 56, 67, 77, 88, 99

4.

Số chẵn là số có chữ số hàng đơn vị là

a)

0 hoặc 2, 4, 6, 8

b)

0 hoặc 2, 3, 4, 8

c)

0 hoặc 5, 6, 8

d)

0 hoặc 2, 4, 6, 9

5.

Số lẻ là số có chữ số hàng đơn vị là ...

a)

1 hoặc 3, 4, 7 , 9

b)

1 hoặc 3, 5, 7, 9

c)

1 hoặc 4, 5, 6, 7

d)

1 hoặc 7, 9, 4, 5

6.

Số bé nhất có 1 chữ số là ...

a)

0

b)

9

c)

5

d)

7

7.

Số bé nhất có 2 chữ số là ...

a)

11

b)

19

c)

99

d)

10

8.

Số lớn nhất có 1 chữ số là ...

a)

8

b)

9

c)

0

d)

7

9.

Số lớn nhất có 2 chữ số là ...

a)

10

b)

98

c)

99

d)

100

10.

Số bé nhất có 3 chữ số là....

a)

99

b)

90

c)

89

d)

100

11.

Trên mặt đồng hồ thường có ....

a)

10 số

b)

12 số

c)

13 số

d)

5 số

12.

Bảy mươi tám viết số là

a)

79

b)

78

c)

77

d)

76

13.

Hai mươi mốt viết số là ...

a)

21

b)

23

c)

20

d)

25

14.

Bảy mươi tám viết số là

a)

79

b)

78

c)

77

d)

76

15.

2 chục = .... đơn vị

a)

10

b)

20

c)

2

d)

0

16.

12 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 chục và 3 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

17.

Số mười lăm viết như thế nào?

a)

15

b)

16

c)

5

d)

10

18.

Số tự nhiên nào nằm giữa số 9 và số 10?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

Không có số nào

19.

Số 521 đọc là

a)

Năm trăm hai mươi một

b)

Năm trăm mười hai

c)

Năm trăm hai mươi mốt

d)

Năm trăm mười mốt

20.

Số gồm 4 trăm, 5 đơn vị và 6 chục là

a)

456

b)

415

c)

546

d)

465

21.

Số lớn nhất trong các số : 764, 687, 435, 746, 867

a)

867

b)

764

c)

435

d)

746