wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HÓA 8 - TUẦN 2 - LẦN 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố Na có tên quốc tế IUPAC là

a)

Sodium

b)

Nitrogen

c)

Potassium

d)

Magnesium

2.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố có tên quốc tế (IUPAC) là iron

a)

I

b)

Fe

c)

Ar

d)

Br

3.

Vật thể nào sau đây là vật thể nhân tạo?

a)

Hoa đào.

b)

Cây cỏ.

c)

Quần áo.

d)

Núi đá vôi.

4.

Vật thể nào dưới đây là vật thể tự nhiên?

a)

Cái bàn.

b)

Cái nhà.

c)

Quả chanh.

d)

Quả bóng.

5.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các vật thể tự nhiên?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng.

c)

Sông, suối, bút, vở, sách.

d)

Nước biển, ao, hồ, suối.

6.

Dãy các vật thể nhân tạo là:

a)

Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế.

b)

Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.

c)

Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối.

d)

Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

7.

Câu sau đây ý nói về nước cất: “(1) Nước cất là chất tinh khiết, (2) sôi ở 102oC”. Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:

a)

Cả 2 ý đều đúng.

b)

Cả 2 ý đều sai.

c)

Ý (1) đúng, ý (2) sai.

d)

Ý (1) sai, ý (2) đúng.

8.

Chất tinh khiết là chất

a)

Chất lẫn ít tạp chất.

b)

Chất không lẫn tạp chất.

c)

Chất lẫn nhiều tạp chất.

d)

Có tính chất thay đổi.

9.

Chất nào sau đây được coi là tinh khiết?

a)

Nước cất.

b)

Nước mưa.

c)

Nước lọc.

d)

Đồ uống có gas.

10.

Trạng thái hay thể (rắn, lỏng hay khí), màu, mùi, vị, tính tan hay không tan trong nước (hay trong một chất lỏng khác), nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, dẫn điện,... là

a)

tính chất tự nhiên.

b)

tính chất vật lý.

c)

tính chất hóa học.

d)

tính chất khác.

11.

Khả năng biến đổi thành chất khác, ví dụ như khả năng bị phân hủy, bị đốt cháy,... là

a)

tính chất tự nhiên.

b)

tính chất vật lý.

c)

tính chất hóa học.

d)

tính chất khác.

12.

Nước tự nhiên là

a)

một đơn chất.

b)

một hợp chất.

c)

một chất tinh khiết.

d)

một hỗn hợp.

13.

Loại nước nào sau đây có tonc= 0oC; tos = 100 oC; d = 1g/cm3?

a)

nước tinh khiết.

b)

nước biển.

c)

nước khoáng.

d)

nước sông suối.

14.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

a)

Lọc.

b)

Chưng cất.

c)

Làm bay hơi nước.

d)

Để muối lắng xuống rồi gạn đi.

15.

Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:

a)

Proton và electron.

b)

Nơtron và electron.

c)

Proton và nơtron.

d)

Proton, nơtron và electron.

16.

Trong nguyên tử các hạt mang điện là:

a)

Nơtron, electron.

b)

Proton, electron.

c)

Proton, nơtron, electron.

d)

Proton, nơtron.

17.

Vỏ nguyên tử được tạo nên từ loại hạt nào sau đây?

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Proton, nơtron, electron.

d)

Proton, nơtron.

18.

Trong một nguyên tử trung hòa điện thì

a)

số proton = số nơtron.

b)

số electron = số nơtron.

c)

số electron = số proton.

d)

số electron = số proton + số nơtron.

19.

Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hóa học?

a)

Proton.

b)

Nơtron.

c)

Electron.

d)

Nơtron và electron.

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và ...(1)... về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ...(2)... mang ...(3)...”

a)

(1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm.

b)

(1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang điện.

c)

(1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích dương.

d)

(1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): điện tích âm.