WorksheetsCT 5 tuần 4
Total questions: 19
Worksheet time: 11mins
Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
Sung sướng
Toại nguyện
Phúc hậu
Giàu có
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
Cầm
Nắm
Cõng
Xách
Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?
Nhân loại, nhân tài, nhân lực.
Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.
Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.
Nhân dân, quân nhân, nhân vật.
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?
phang
đấm
đá
vỗ
Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:
Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc
Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.
Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.
Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.
Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?
quyền công dân
quyền hạn
quyền thế
quyền hành
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
ngăn nắp
lộn xộn
bừa bãi
cẩu thả
Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ trẻ em?
Cây bút trẻ
Trẻ con
Trẻ măng
trẻ trung
Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình” ?
Thái bình, thanh thản, lặng yên.
Bình yên, thái bình, hiền hoà.
Thái bình, bình thản, yên tĩnh.
Bình yên, thái bình, thanh bình.
Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
Leo - chạy
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Đứng - ngồi
Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại:
Tổ tiên, tổ quốc, đất nước, giang sơn, sông núi, nước nhà, non sông, nước non, non nước.
(a)
Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại:
Quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở, nơi chôn rau cắt rốn.
(a)
Âm chính trong tiếng " Hoa " là:
h
o
a
oa
Âm chính trong tiếng " Khuyên " là:
u
y
ê
yê
Âm chính trong tiếng " mía " là:
m
ia
i
a
Âm chính trong tiếng " Biết " là:
i
ê
iê
t
Âm chính trong tiếng " chim " là:
ch
i
m
im
Âm chính trong tiếng " thúy " là:
th
u
y
uy
Âm chính trong tiếng " dương " là:
ư
ơ
ươ
ng
