wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CT 5 tuần 4

Total questions: 19

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

Sung sướng

b)

Toại nguyện

c)

Phúc hậu

d)

Giàu có

2.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

3.

Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?

a)

Nhân loại, nhân tài, nhân lực.

b)

Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.

c)

Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.

d)

Nhân dân, quân nhân, nhân vật.

4.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

a)

phang

b)

đấm

c)

đá

d)

vỗ

5.

Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:

a)

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

b)

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

c)

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

6.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

quyền công dân

b)

quyền hạn

c)

quyền thế

d)

quyền hành

7.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

ngăn nắp

b)

lộn xộn

c)

bừa bãi

d)

cẩu thả

8.

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ trẻ em?

a)

Cây bút trẻ

b)

Trẻ con

c)

Trẻ măng

d)

trẻ trung

9.

Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình” ?

a)

Thái bình, thanh thản, lặng yên.

b)

Bình yên, thái bình, hiền hoà.

c)

Thái bình, bình thản, yên tĩnh.

d)

Bình yên, thái bình, thanh bình.

10.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

11.

Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại:

Tổ tiên, tổ quốc, đất nước, giang sơn, sông núi, nước nhà, non sông, nước non, non nước.

(a)  

12.

Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại:

Quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở, nơi chôn rau cắt rốn.

(a)  

13.

Âm chính trong tiếng " Hoa " là:

a)

h

b)

o

c)

a

d)

oa

14.

Âm chính trong tiếng " Khuyên " là:

a)

u

b)

y

c)

ê

d)

15.

Âm chính trong tiếng " mía " là:

a)

m

b)

ia

c)

i

d)

a

16.

Âm chính trong tiếng " Biết " là:

a)

i

b)

ê

c)

d)

t

17.

Âm chính trong tiếng " chim " là:

a)

ch

b)

i

c)

m

d)

im

18.

Âm chính trong tiếng " thúy " là:

a)

th

b)

u

c)

y

d)

uy

19.

Âm chính trong tiếng " dương " là:

a)

ư

b)

ơ

c)

ươ

d)

ng