wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 12A1+4 26.8

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

2.

 Trong không gian hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình tham số {x=2+t; y=3t; z=1+5t}\left\{x=2+t;\ y=-3t;\ z=-1+5t\right\}  . Phương trình chính tắc của đường thẳng d là?


a)

 x2=y=z+1x-2=y=z+1  

b)

 x21=y3=z+15\frac{x-2}{1}=\frac{y}{-3}=\frac{z+1}{5}  

c)

 x+21=y3=z15\frac{x+2}{-1}=\frac{y}{3}=\frac{z-1}{-5}  

d)

 x+21=y3=z15\frac{x+2}{1}=\frac{y}{-3}=\frac{z-1}{5}  

3.

 Trong không gian với hệ tọa độ  cho đường thẳng  Δ\Delta   có phương trình chính tắc  x32=y+13=z1\frac{x-3}{2}=\frac{y+1}{-3}=\frac{z}{1}    . Phương trình tham số của đường thẳng  Δ\Delta  là?

a)

 {x=3+2t ; y=13t; z=t}\left\{x=3+2t\ ;\ y=-1-3t;\ z=t\right\}  

b)

 {x=2+3t ; y=3t; z=t}\left\{x=2+3t\ ;\ y=-3-t;\ z=t\right\}  

c)

 {x=3+2t ; y=13t; z=t}\left\{x=-3+2t\ ;\ y=1-3t;\ z=t\right\}  

d)

 {x=32t ; y=1+3t; z=t}\left\{x=-3-2t\ ;\ y=1+3t;\ z=t\right\}  

4.

   Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:   x+22=y11=z33\frac{x+2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-3}{3}  . Đường thẳng  đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương  u\overrightarrow{u}   có tọa độ là:


a)

M (2; -1; 3), u \overrightarrow{u\ }  = ( -2; 1;3)

b)

M (2; -1;-3), \overrightarrow{u\ }  = ( 2; -1;3)

c)

M (-2; 1; 3), \overrightarrow{u\ }  = ( 2; -1;3)

d)

M (2; -1; 3), \overrightarrow{u\ }  = ( 2; -1;-3)

5.

 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M(-2 ; 3 ; 1) và có vectơ chỉ phương  a\overrightarrow{a} = ( 1; -2 ; 2) ?

a)

 {x=2+t ; y=32t ; z=1+2t }\left\{x=2+t\ ;\ y=-3-2t\ ;\ z=-1+2t\ \right\}  

b)

 {x=1+t ; y=23t ; z=2t }\left\{x=1+t\ ;\ y=-2-3t\ ;\ z=2-t\ \right\}   

c)

 {x=12t ; y=2+3t ; z=2+t }\left\{x=1-2t\ ;\ y=-2+3t\ ;\ z=2+t\ \right\}  

d)

 {x=2+t ; y=32t ; z=1+2t }\left\{x=-2+t\ ;\ y=3-2t\ ;\ z=1+2t\ \right\}  

6.

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1 ; -2; 5) và B(3; 1; 1) ?

a)


x12=y+23=z54\frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{3}=\frac{z-5}{-4}

b)

x31=y12=z15\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-1}{5}

c)

x+12=y23=z+54\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{3}=\frac{z+5}{-4}

d)

x13=y+21=z51\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-5}{1}

7.

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(-1;3;2), B(2;0;5), C(0;-2;1) . Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là.

a)


x12=y+34=z+21\frac{x-1}{-2}=\frac{y+3}{4}=\frac{z+2}{-1}

b)

x12=y+34=z+21\frac{x-1}{2}=\frac{y+3}{-4}=\frac{z+2}{1}

c)

x+12=y34=z21\frac{x+1}{2}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z-2}{1}

d)

x21=y+41=z+13\frac{x-2}{1}=\frac{y+4}{-1}=\frac{z+1}{3}

8.

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(1;3;4) và song song với trục hoành là.

a)

{x=1+t; y=3; z=4 }\left\{x=1+t;\ y=3;\ z=4\ \right\}

b)

{x=1; y=3+t; z=4 }\left\{x=1;\ y=3+t;\ z=4\ \right\}

c)

{x=1; y=3; z=4t }\left\{x=1;\ y=3;\ z=4-t\ \right\}

d)

{x=1; y=3; z=4+t }\left\{x=1;\ y=3;\ z=4+t\ \right\}

9.

  Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:  x22=y11=z33\frac{x-2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-3}{3}   . Phương trình tham số của đường thẳng  Δ\Delta   đi qua điểm M(1;3;-4) và song song với d là


a)

 {x=2+t ; y=1+3t ; z=34t }\left\{x=2+t\ ;\ y=-1+3t\ ;\ z=3-4t\ \right\}  

b)

 {x=1+2t ; y=3t; z=4+3t }\left\{x=-1+2t\ ;\ y=-3-t;\ z=4+3t\ \right\}  

c)

 {x=1+2t; y=3t ; z=4+3t}\left\{x=1+2t;\ y=-3-t\ ;\ z=4+3t\right\}  

d)

 {x=1+2t; y=3t; z=4+3t }\left\{x=1+2t;\ y=3-t;\ z=-4+3t\ \right\}  

10.

 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):  2xy+z3=02x-y+z-3=0  . Phương trình chính tắc của của đường thẳng  Δ\Delta đi qua điểm M(-2;1;1) và vuông góc với (P) là

a)

 x+22=y11=z11\frac{x+2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-1}{1}  

b)

 x22=y11=z11\frac{x-2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-1}{1}  

c)

 x+22=y11=z11\frac{x+2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-1}{-1}  

d)

 x22=y31=z11\frac{x-2}{2}=\frac{y-3}{-1}=\frac{z-1}{1}  

11.

  Trong không gian hệ tọa độ Oxyz phương trình đường thẳng  Δ\Delta đi qua điểm A(2;-1;3) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz) là.

a)

 {x=2; y=1t; z=3 }\left\{x=2;\ y=1-t;\ z=3\ \right\}  

b)

 {x=2; y=1+t; z=3 }\left\{x=2;\ y=1+t;\ z=3\ \right\}  

c)

 {x=2; y=1+t; z=3 }\left\{x=2;\ y=-1+t;\ z=3\ \right\}  

d)

 {x=2+t; y=1; z=3+t }\left\{x=2+t;\ y=-1;\ z=3+t\ \right\}  

12.

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(0;1;2), B(-2;-1;-2),C(2;-3;-3).

Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng d.

a)

{x=2t; y=13t; z=2+2t}\left\{x=-2-t;\ y=-1-3t;\ z=-2+2t\right\}

b)

{x=2+t; y=1+3t; z=22t}\left\{x=-2+t;\ y=-1+3t;\ z=-2-2t\right\}

c)

{x=2t; y=13t; z=22t}\left\{x=-2-t;\ y=-1-3t;\ z=-2-2t\right\}

d)

{x=26t; y=118t; z=2+12t}\left\{x=-2-6t;\ y=-1-18t;\ z=-2+12t\right\}

13.

  Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x3y+5z4=02x-3y+5z-4=0 . Phương trình đường thẳng  Δ\Delta đi qua điểm A(-2;1;-3) song song với (P) và vuông góc với trục tung là

a)

 {x=2+5t; y=1; z=3+2t}\left\{x=-2+5t;\ y=1;\ z=-3+2t\right\}  

b)

 {x=2+5t; y=1; z=3+2t}\left\{x=-2+5t;\ y=-1;\ z=-3+2t\right\}  

c)

 {x=25t; y=1t; z=3+2t}\left\{x=-2-5t;\ y=1-t;\ z=-3+2t\right\}  

d)

 {x=2+5t; y=1; z=32t}\left\{x=-2+5t;\ y=1;\ z=-3-2t\right\}  

14.

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d: x22=y+31=z2\frac{x-2}{2}=\frac{y+3}{1}=\frac{z}{-2}  
Phương trình đường thẳng  Δ\Delta đi qua điểm A(2;-1;-3), vuông góc với trục Oz và d là

a)

 {x=2t; y=1+2t; z=3}\left\{x=-2-t;\ y=1+2t;\ z=3\right\}  

b)

 {x=2t; y=1+2t; z=3}\left\{x=2-t;\ y=-1+2t;\ z=-3\right\}  

c)

 {x=2t; y=12t; z=3}\left\{x=-2t;\ y=1-2t;\ z=3\right\}  

d)

 {x=2t; y=1+2t; z=3}\left\{x=2-t;\ y=-1+2t;\ z=-3\right\}  

15.

Đề mình họa-2017: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;1;1), B(1;2;3)A\left(0;1;1\right),\ B\left(1;2;3\right)  . Viết phương trình mặt phẳng  (P)\left(P\right)  đi qua  AA  và vuông góc với đường thẳng  ABAB  


a)

 x+y+2z6=0x+y+2z-6=0  

b)

 x+y+2z3=0x+y+2z-3=0  

c)

 x+3y+4z7=0x+3y+4z-7=0  

d)

 x+3y+4z26=0x+3y+4z-26=0  

16.

Phương trình chính tắc của đường thẳng dd  đi qua  A(0;2;1)A\left(0;2;1\right)  và vuông góc với mặt phẳng  (P):2x5y+4=0\left(P\right):2x-5y+4=0  


a)

 x2=y25=z14\frac{x}{-2}=\frac{y-2}{5}=\frac{z-1}{4}  

b)

 x2=y+25=z+14\frac{x}{-2}=\frac{y+2}{5}=\frac{z+1}{4}  

c)

 x2=y25=z14\frac{x}{2}=\frac{y-2}{-5}=\frac{z-1}{4}  

d)

 x2=y+25=z+14\frac{x}{2}=\frac{y+2}{5}=\frac{z+1}{4}  

17.

Trong không gian OxyzOxyz , tìm giao điểm của hai đường thẳng  d1:x24=y+13=z+15d_1:\frac{x-2}{4}=\frac{y+1}{3}=\frac{z+1}{5}  và  d2: x+17=y+35=z31d_2:\ \frac{x+1}{7}=\frac{y+3}{5}=\frac{z-3}{1}  . 


a)

 M(6; 2; 4)M\left(6;\ 2;\ 4\right)   .

b)

 M(3; 2; 2)M\left(3;\ -2;\ 2\right)  .

c)

 M(6; 1; 2)M\left(-6;\ -1;\ 2\right)   .

d)

 M(6; 2; 4)M\left(6;\ -2;\ -4\right)  .

18.
a)
b)
c)
d)
19.

   Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:   x+22=y11=z33\frac{x+2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-3}{3}  . Đường thẳng  đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương  u\overrightarrow{u}   có tọa độ là:


a)

M (2; -1; 3), u \overrightarrow{u\ }  = ( -2; 1;3)

b)

M (2; -1;-3), \overrightarrow{u\ }  = ( 2; -1;3)

c)

M (-2; 1; 3), \overrightarrow{u\ }  = ( 2; -1;3)

d)

M (2; -1; 3), \overrightarrow{u\ }  = ( 2; -1;-3)

20.

  Trong không gian hệ tọa độ Oxyz phương trình đường thẳng  Δ\Delta đi qua điểm A(2;-1;3) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz) là.

a)

 {x=2; y=1t; z=3 }\left\{x=2;\ y=1-t;\ z=3\ \right\}  

b)

 {x=2; y=1+t; z=3 }\left\{x=2;\ y=1+t;\ z=3\ \right\}  

c)

 {x=2; y=1+t; z=3 }\left\{x=2;\ y=-1+t;\ z=3\ \right\}  

d)

 {x=2+t; y=1; z=3+t }\left\{x=2+t;\ y=-1;\ z=3+t\ \right\}