wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sp Hành Trình Hạnh Phúc UL2019

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong sản phẩm UL 2019, Quỹ Liên Kết Chung:

a)

Được hình thành từ Phí Bảo Hiểm Cơ Bản Được Phân Bổ và Phí Bảo Hiểm Đóng Thêm Được Phân Bổ và được tạo ra từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm liên kết chung do Manulife phát hành

b)

Được quản lý và đầu tư theo danh mục đầu tư do Công ty BH lựa chọn và tuân thủ pháp luật Việt Nam, nhằm mục đích đạt được lợi nhuận đầu tư ổn định và sinh lời với khả năng thanh khoản cao

c)

Các tài sản tập trung chủ yếu vào trái phiếu chính phủ, trái phiếu đô thị, trái phiếu doanh nghiệp, các công cụ của thị trường tiền tệ và các kênh đầu tư khác

d)

3 câu trên đều đúng

2.

Đối với sản phẩm UL 2019, theo quy định của công ty, khách hàng có quyền:

a)

Gia tăng STBH bất kỳ lúc nào.

b)

Tham gia thêm/ hủy bỏ sản phẩm bổ trợ từ năm thứ 3.

c)

Từ chối tham gia hợp đồng bảo hiểm trong 21 ngày cân nhắc.

d)

Rút giá trị tài khoản hợp đồng bất kỳ lúc nào.

3.

Quyền rút Giá Trị Tài Khoản Hợp Đồng trong sản phẩm UL 2019 quy định:

a)

Rút tối đa 80% Giá Trị Tài Khoản Hợp Đồng.

b)

Rút tối đa 100% GTTK Đóng Thêm và 80% (GTTK Cơ Bản – Phí Hủy Bỏ HĐ Trước Hạn) Nợ (nếu có)

c)

Sau khi rút số tiền còn lại trong GTTK Cơ Bản phải còn lại 10 triệu hoặc 20% GTTK Cơ Bản.

d)

Việc rút GTTK sẽ được ưu tiên thực hiện từ GTTK Cơ Bản rồi mới đến GTTK Đóng Thêm.

4.

Trường hợp NĐBH của sản phẩm UL 2019 bị tử vong thuộc điều khoản loại trừ, công ty sẽ xem xét chi trả:

a)

Giá Trị Tài Khoản Hợp Đồng được xác định vào ngày Manulife nhận được yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm sau khi khấu trừ Quyền lợi Chu toàn hậu sự mà Manulife đã chi trả và Nợ.

b)

Số Tiền Bảo Hiểm tại thời điểm tử vong.

c)

Tổng phí Bảo hiểm đã đóng không có lãi trừ đi những chi phí hợp lý đã phát sinh.

Số Tiền Bảo Hiểm hoặc Giá Trị Tài Khoản Hợp Đồng tại thời điểm tử vong, chọn số nào lớn

d)

Số Tiền Bảo Hiểm và Giá Trị Tài Khoản Đóng Thêm

5.

Sản phẩm bảo hiểm bổ trợ tử vong & thương tật do tai nạn nâng cao chi trả quyền lợi Tổn thương xương như thế nào?

a)

Chi trả tối đa 50% Số tiền bảo hiểm

b)

Tỷ lệ chi trả thương tật (x) Số tiền bảo hiểm

c)

Áp dụng mức chi trả tối đa tùy thuộc tình trạng thương tật

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

6.

Sản phẩm bảo hiểm bổ trợ Trợ cấp y tế – Khấu trừ phí bảo hiểm rủi ro, quyền lợi trợ cấp y tế nằm viện nội trú chi trả như thế nào?

a)

100%STBH/ngày

b)

Chi trả thêm 20%STBH/ngày từ ngày nằm viện thứ 6 trở đi

c)

200%STBH/ngày tại khoa chăm sóc đặc biệt

d)

Cả 3 câu đều đúng.

7.

Sản phẩm bổ trợ Bảo hiểm hỗ trợ đóng phí bảo hiểm dành cho BMBH hoặc Người hôn phối – Khấu trừ phí bảo hiểm rủi ro chi trả như thế nào khi BMBH hoặc Người hôn phối xảy ra các sự kiện bảo hiểm?

a)

100% STBH

b)

Hỗ trợ đóng phí bảo hiểm đến hết thời hạn hợp đồng sản phẩm bổ trợ hoặc thời hạn đóng phí (điều kiện nào đến trước)

c)

Hỗ trợ chi phí y tế

d)

Tất cả đều sai

8.

Sản phẩm bảo hiểm bổ trợ Bệnh lý nghiêm trọng nâng cao – Khấu trừ phí bảo hiểm rủi ro, Thời gian chờ đối với quyền lợi các bệnh lý nghiêm trọng là:

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

60 ngày

d)

90 ngày

9.

Đặc điểm ưu việt của gói Sản phẩm bổ trợ – Khấu trừ phí bảo hiểm rủi ro là:

a)

Phí bảo hiểm được phân bổ vào Giá trị tài khoản hợp đồng của sản phẩm chính để chia lãi

b)

Phí đóng được linh hoạt sau 3 năm đầu tiên

c)

Quyền lợi đặc biệt duy trì SPBT lên đến 50% & 300% Trung bình phí SPBT đã đóng quy năm

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

10.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Phí ban đầu là toàn bộ các khoản tiền mà Doanh nghiệp bảo hiểm được phép khấu trừ ….......... phí bảo hiểm được phân bổ vào ................…

a)

Trước khi, tài khoản hợp đồng

b)

Sau khi, Quỹ liên kết chung

c)

Trước khi, Quyền lợi đặc biệt khi duy trì hợp đồng

d)

Sau khi, Giá trị tài khoàn