wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN CÔ THỦY - CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT CỦA NGHĨA TỪ NGỮ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Những từ sau: quần, áo, quần đùi, quần dài, áo dài, áo sơ mi

Thuộc trong phạm vi nghĩa của từ nào dươí đây

a)

Y phục

b)

Váy

c)

Quần

d)

Lễ phục

2.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: xăng, dầu hỏa, khí ga, ma dút, củi, than

a)

Chất đốt

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chất rắn

3.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc, điện ảnh, sân khấu

a)

Các loại hình nghệ thuật

b)

Sân khấu

c)

Diễn xuất

d)

Văn chương

4.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán

a)

Món ăn

b)

Canh

c)

Đồ ăn vặt

d)

Đồ ăn mặn

5.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: liếc, nhòm, ngó, nhìn, ngắm

a)

Hoạt động của mắt

b)

Hoạt động của chân

c)

Hoạt động của người mê cái đẹp

d)

Hoạt động của người không ngay thẳng

6.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ xe cộ là?

a)

Xe máy, xe đạp, ti vi, tủ lạnh

b)

tủ lạnh, xe ô tô, xe tải, xe bán tải

c)

Xe máy, xe tải , xe đạp

d)

Xích lô, xe máy, xe tăng, ti vi

7.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ "kim loại" là?

a)

sắt, đồng, nhôm, vàng, chì, kẽm

b)

oxy, lưu huỳnh, kim cương, sắt

c)

nhôm, kẽm, kim cương, lưu huỳnh

d)

đồng, vàng, kẽm, oxy

8.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ "hoa quả" là?

a)

hoa hồng, hoa huệ, quả vải, quả nhãn

b)

hoa tay, hoa tai, quả đấm

c)

hoa phượng, hoa nhãn, quả bưởi, hoa tai

d)

hoa tay, quả thụi, quả mướp

9.

Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm từ ngữ sau đây:

Thuốc chữa bệnh: át -xpi- rin, ăm - pi - xi - lin, thuốc giun, thuốc lào

a)

thuốc giun

b)

thuốc lào

c)

ăm - pi - xi - lin

d)

át - xpi- rin

10.

Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm từ sau:

Bút: bút bi, bút máy, bút chì, bút điện, bút lông, bút mực

a)

bút điện

b)

bút lông

c)

bút chì

d)

bút bi