NEW
Font size
WorksheetsHóa 8
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hóa học là Mg:
Magie
Đồng
Kẽm
Nhôm
Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3
Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16
400 đvC
300 đvC
250 đvC
180 đvC
Viết công thức hóa học của canxi cacbonat (biết trong phân tử có 1Ca, 1C và 3O)
CaCO3
Ca2CO3
Ca(CO3)2
CaC2O3
Kí hiệu hóa học của bari là:
Ca
Ba
P
N
Dãy các chất sau bao gồm: Cu, Zn, O2, H2, O3 là đơn chất hay hợp chất?
Đơn chất vì chúng được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học
Hợp chất vì chúng được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên
Lưu huỳnh trong công thức SO2 có hóa trị mấy
Cho biết O (II)
IV
III
VI
V
Sắt trong công thức Fe(NO3)3 có hóa trị mấy
Cho biết NO3 (I)
II
I
III
IV
Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu K là:
Natri
Kẽm
Kali
Bạc
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:
CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O
SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5
CaO , N2O5 , MgO , Al2O3
HCl , H2S , H3PO4 , HNO3
Dãy chất nào đây làm quỳ tím đổi màu xanh :
CuO , Fe2O3, MgO , Na2O
NaOH, Ca (OH)2 , KOH , Ba (OH)2
Cu(OH)2, Al (OH)3, Fe(OH)3, Mg (OH)2
H2SO4, HNO3 , HCl , H3PO4
Dãy chất nào sau đây toàn là muối :
KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3
K2O, CaO, Al2O3 , Na2O
HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4
Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2
Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :
H2S
SO2
SO3
FeS
Từ công thức hoá học Fe2O3 và H2 SO4, công thức tạo bởi Fe và SO4 là:
FeSO4
Fe2 (SO4)3
Fe (SO4)3
Fe3(SO4)2
Công thức hóa học nào dưới đây viết sai?
FeCl3.
Fe(OH)2.
Fe3O4.
Fe2(NO3)3.
Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vật lý?
Rượu để lâu trong không khí bị chua.
Dầu mỡ để lâu sẽ bị ôi, thiu.
Nước đun sôi bị bay hơi.
Sắt để ngoài không khí sau một thời gian bị rỉ.
Cho phản ứng hóa học: BaCl2 + .... ---> BaSO4 + 2HCl. Chất còn thiếu trong dấu ... là
H2SO4.
Na2SO4.
NaHSO4.
H2O.
Chất thuộc loại oxit bazơ là
SO2.
CO2.
NO2.
BaO.
Axit nào dưới đây là axit mạnh?
H2CO3.
H2SO3.
HNO3.
H2S.
Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
NaCl.
NaOH.
HCl.
H2SO4.
Hỗn hợp khí gồm: 6.1023 phân tử CO2, 0,25 mol O2 có tổng thể tích khí (ở ĐKTC) là
22,4 lít
28 lít
33,6 lít
44,8 lít
