wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DANH TỪ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thế nào là danh từ?

a)

A. Những từ biểu đạt sự vật tồn tại trong thực tế khách quan: từ chỉ người, sự vật, khái niệm

b)

B. Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

C. Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

D. Danh từ là những hư từ

2.

Câu 2. Danh từ được phân loại thành:

a)

A. 2 loại lớn: danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ đơn vị

b)

B. 3 loại: danh từ chỉ đơn vị, chỉ sự vật, danh từ chung và riêng

c)

C. 4 loại: danh từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm

d)

D. Không phân chia được

3.

Câu 3. Danh từ chỉ đơn vị được phân chia thành?

a)

A. Danh từ chung và danh từ riêng

b)

B. Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên, đơn vị đo lường

c)

C. Danh từ chỉ hiện tượng, danh từ chỉ sự vật

d)

D. Danh từ chỉ khái niệm và danh từ chỉ đơn vị ước chừng

4.

Câu 4. “D

anh từ chỉ sự vật nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm…” có thể nêu ra một số danh từ chỉ sự vật như?

a)

A. Đi, chạy, nhảy

b)

B. Đã, sẽ, đang

c)

C. Rất, quá, lắm

d)

D. Sách, báo, nhà cửa

5.

Câu 5. Các từ chỉ đơn vị quy ước chính xác như mét, ki-lo-met, tạ, yến, tấn, héc ta, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

6.

Câu 6. Cho câu sau: “Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện” có mấy

danh từ?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

7.

Câu 7. Các từ như : nắm, mớ, đàn, cây, que, bó, quãng, vốc, nắm, dúm… là những từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

8.

Câu 8. Tìm danh từ chỉ đơn vị trong câu sau: Một tai họa đến mà đứa ích kỉ thì không thể biết trước được.

a)

A. Một

b)

B. Đứa

c)

C. ích kỉ

d)

D. Cả A và B

9.

Câu 9. Tìm danh từ chỉ đơn vị, không gian, thời gian:

a)

A. Thìa, cốc, bơ, gáo

b)

B. Cái, quyển, thằng, con

c)

C. Khoảnh, vùng, lúc, buổi

d)

D. Bọn, tụi, toán

10.

Câu 10. Danh từ chỉ đơn vị tính toán quy ước không chính xác?

a)

A. Đoạn, miếng, mẩu, khúc

b)

B. Lúc, buổi, hồi, dạo

c)

C. Thìa, cốc, bơ, thúng

d)

D. Khóm, bụi, cụm