wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10.1 AXIT, BAZƠ, MUỐI, OXIT

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

2.

Hợp chất nào sau đây là muối?

a)

BaCO3

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

H2CO3

3.

Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

4.

Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

5.

Natri clorua (muối ăn) có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

6.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

Fe3(SO4)2

c)

FeS

d)

FeSO3

7.

Canxi cacbonat, natri sunfit, kẽm hidroxit, đồng(II) sunfat, bạc nitrat, nhôm oxit. Có công thức hóa học lần lượt là

a)

CaCO3, Na2SO4, Zn(OH)2, CuSO4, Ag2NO3, Al2O3

b)

CaCO3, NaSO3, Zn(OH)2, CuSO4, AgNO3, Al2O3

c)

CaCO3, Na2SO3, ZnOH, Cu2SO4, AgNO3, Al2O3

d)

CaCO3, Na2SO3, Zn(OH)2, CuSO4, AgNO3, Al2O3

8.

Công thức hóa học của khí Clo, khí oxi, khí nitơ, khí hidro là:

a)

Cl2, O, N2, H

b)

F2,O2, N2, H2

c)

Cl2, O2, N2, H2

d)

Cl, O, N, H

9.

Cho các chất có công thức hóa học sau: HCl, CO2, H3PO4, MgO, CaO, HNO3. Số các hợp chất là oxit

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Hóa trị của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe2O3 là :

a)

Hóa trị III.

b)

Hóa trị IV.

c)

Hóa trị V

d)

Hóa trị II

11.

Công thức hoá học của kali sunfat là ?

a)

K2SO3

b)

K2SO4

c)

Na2SO4

d)

CaSO4

12.

Nhóm chất nào sau đây đều là oxit:

a)

CaCO3, CaO, MgO

b)

K2O, CO2, SO3

c)

HCl, BaO, P2O5

d)

FeO, NO2, HNO3

13.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các axit:

a)

H2SO4, HCl, CaO

b)

H2SO4, HCl, Ca(OH)2

c)

HNO3, HCl, H3PO4,

d)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4

14.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các bazơ:

a)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4

b)

CaO, K2O, CuO

c)

Ca(OH)2, CO2, HCl

d)

KOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2

15.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các muối:

a)

KHCO3, BaSO4, Mg(HCO3)2,

b)

CaO, K2O, CuO

c)

CaCO3, CO2, HCl

d)

Mg(NO3)2, Ba(OH)2, CaSO4