wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học chắc - chọn nhanh

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Từ ngữ nào thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại

a)

lòng nhân ái, yêu thương, can đảm

b)

thương yêu, lòng nhân ái, đồng cảm, tự tin

c)

chịu khó, đồng cảm, bao dung

d)

tình thân ái, tình thương mến, yêu quý

2.

Từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ,

a)

cưu mang, che chở, bắt nạt

b)

bắt nạt, ức hiếp, hà hiếp

c)

ức hiếp, hà hiếp, sợ hãi

d)

nâng đỡ, lo lắng, hà hiếp

3.

Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.

a)

hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ

b)

nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, nhát gan, phản bội

c)

hèn nhát, hung ác, nanh ác, tàn bạo

d)

tàn độc, khiếp nhược, nanh ác, cay độc

4.

Từ cùng nghĩa với “trung thực”?

a)

chung thủy, thẳng thắn, ngay thẳng, chân thật, kiên định

b)

thật thà, thành thật, bộc trực, chính trực, thật lòng, trung thành

c)

ngay thẳng, chân thật, thật thà, thành thật, bộc trực, chính trực,...

d)

chính trực, thật lòng, gan dạ, vững tâm, ngay thẳng

5.

Từ trái nghĩa với “trung thực”?

a)

dối trá, gian lận, gian xảo, gian dối, lừa đảo, lừa lọc

b)

gian dối, lừa đảo, lừa lọc, gian nan, khổ cực

c)

lừa đảo, lừa bịp, lừa dối, dối gian, dối trá, gian nan

d)

nhát gan, hèn nhát, bạc nhược, gian xảo, gian trá

6.

Tìm từ có chứa tiếng “trung” có nghĩa là “1 lòng 1 dạ”?

a)

trung thu, trung thành, trung kiên

b)

trung nghĩa, trung hậu, trung thực

c)

trung thành, trung kiên, trung bình

d)

trung tâm, trung kiên, trung nghĩa

7.

Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất):

a)

chí tình, chí công, chí hướng, chí chóe

b)

ý chí, chí khí, chí phải, chí lý

c)

chí thân, chí tình, chí công, ý chí

d)

chí phải, chí lý, chí thân, chí tình, chí công

8.

Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người?

a)

Quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng

b)

kiên nhẫn, thử thách, kiên tâm, kiên cường, trung kiên

c)

kiên quyết, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng

d)

cả A và C

9.

Em điền từ ngữ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:


Nước lã mà vã....

...... mà nổi ..... mới ngoan.

a)

tay chèo, tay trắng, cơ đồ

b)

nên hồ, tay không, cơ đồ

c)

nên nhà, ay không, cơ đồ

10.

Em điền từ còn thiếu:

Cây ………. không sợ chết ……….

a)

thẳng, đứng

b)

non, héo

c)

ngay, đứng

d)

vững, đứng

11.

Em điền từ còn thiếu?

Một ………. làm chẳng nên ……..

Ba cây chụm lại nên ………….

a)

cây, non, núi rừng

b)

cây, non, hòn núi cao

c)

núi, non, hòn núi cao

d)

nhà, non, hòn núi cao

12.

Em điền từ thích hợp vào dấu.....

Bác Tâm đã mở rộng vòng tay……………… đón nhận những đứa trẻ gặp khó khăn.

a)

nhân đạo

b)

nhân ái

c)

nhân tài

d)

nhân dân

13.

Em điền từ thích hợp để hoàn thành câu sau:


Tôi và Tuấn là đôi bạn....

a)

chí lí

b)

chí thân

c)

chí tình

d)

chí phải

14.

Em tìm từ có tiếng "chí" có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp:

a)

chí cốt, ý chí, chí khí, chí thân

b)

chí khí, chí tình, chí lí

c)

chí hướng, quyết chí, ý chí, chí khí

d)

chí hướng, quyết chí, chí phải, bền chí

15.

Em điền từ thích hợp:

Ở xóm tôi ai cũng khen bà cụ Đông là một người………………………….

a)

nhân hậu

b)

nhân từ

c)

nhân đức

d)

Cả A,B,C

e)

Cả A và B