WorksheetsHọc chắc - chọn nhanh
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
Câu 1: Từ ngữ nào thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại
lòng nhân ái, yêu thương, can đảm
thương yêu, lòng nhân ái, đồng cảm, tự tin
chịu khó, đồng cảm, bao dung
tình thân ái, tình thương mến, yêu quý
Từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ,
cưu mang, che chở, bắt nạt
bắt nạt, ức hiếp, hà hiếp
ức hiếp, hà hiếp, sợ hãi
nâng đỡ, lo lắng, hà hiếp
Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ
nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, nhát gan, phản bội
hèn nhát, hung ác, nanh ác, tàn bạo
tàn độc, khiếp nhược, nanh ác, cay độc
Từ cùng nghĩa với “trung thực”?
chung thủy, thẳng thắn, ngay thẳng, chân thật, kiên định
thật thà, thành thật, bộc trực, chính trực, thật lòng, trung thành
ngay thẳng, chân thật, thật thà, thành thật, bộc trực, chính trực,...
chính trực, thật lòng, gan dạ, vững tâm, ngay thẳng
Từ trái nghĩa với “trung thực”?
dối trá, gian lận, gian xảo, gian dối, lừa đảo, lừa lọc
gian dối, lừa đảo, lừa lọc, gian nan, khổ cực
lừa đảo, lừa bịp, lừa dối, dối gian, dối trá, gian nan
nhát gan, hèn nhát, bạc nhược, gian xảo, gian trá
Tìm từ có chứa tiếng “trung” có nghĩa là “1 lòng 1 dạ”?
trung thu, trung thành, trung kiên
trung nghĩa, trung hậu, trung thực
trung thành, trung kiên, trung bình
trung tâm, trung kiên, trung nghĩa
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất):
chí tình, chí công, chí hướng, chí chóe
ý chí, chí khí, chí phải, chí lý
chí thân, chí tình, chí công, ý chí
chí phải, chí lý, chí thân, chí tình, chí công
Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người?
Quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng
kiên nhẫn, thử thách, kiên tâm, kiên cường, trung kiên
kiên quyết, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng
cả A và C
Em điền từ ngữ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:
Nước lã mà vã....
...... mà nổi ..... mới ngoan.
tay chèo, tay trắng, cơ đồ
nên hồ, tay không, cơ đồ
nên nhà, ay không, cơ đồ
Em điền từ còn thiếu:
Cây ………. không sợ chết ……….
thẳng, đứng
non, héo
ngay, đứng
vững, đứng
Em điền từ còn thiếu?
Một ………. làm chẳng nên ……..
Ba cây chụm lại nên ………….
cây, non, núi rừng
cây, non, hòn núi cao
núi, non, hòn núi cao
nhà, non, hòn núi cao
Em điền từ thích hợp vào dấu.....
Bác Tâm đã mở rộng vòng tay……………… đón nhận những đứa trẻ gặp khó khăn.
nhân đạo
nhân ái
nhân tài
nhân dân
Em điền từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Tôi và Tuấn là đôi bạn....
chí lí
chí thân
chí tình
chí phải
Em tìm từ có tiếng "chí" có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp:
chí cốt, ý chí, chí khí, chí thân
chí khí, chí tình, chí lí
chí hướng, quyết chí, ý chí, chí khí
chí hướng, quyết chí, chí phải, bền chí
Em điền từ thích hợp:
Ở xóm tôi ai cũng khen bà cụ Đông là một người………………………….
nhân hậu
nhân từ
nhân đức
Cả A,B,C
Cả A và B
