wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương I

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 210 : 25 =2^{10}\ :\ 2^{5\ }= 

a)

 141^4  

b)

 222^2  

c)

 252^5  

d)

 151^5  

2.

Tìm số tự nhiên x biết 8(x - 2) = 0

a)

x = 8

b)

x = 2

c)

x = 10

d)

x = 11

3.

Cho tập hợp Y = {xN  x9}Y\ =\ \left\{x\in N\ \parallel\ x\le9\right\} .


Tập hợp Y có bao nhiêu phần tử? 

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

4.

 34.35=3^4.3^5=  

a)

 3203^{20}  

b)

 6206^{20}  

c)

 393^9  

d)

 999^9  

5.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

6.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

7.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

8.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

9.

Chọn các đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

a \in  A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7 \in  A

e)

1 \notin  A

10.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

11.

Tập hợp những số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4}

c)

{6;7;8;9;10}

d)

{1;2;3;4;5}

12.

Số la mã VII có giá trị là?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

A. []→()→{}

b)

B. ()→[]→{}

c)

C. {}→[]→()

d)

D. []→{}→()

14.

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195 ] - 400 bằng

a)

A. 140

b)

B. 60

c)

C. 80

d)

D. 40

15.

Số tự nhiên x cho bởi: 4.(2x - 4) = 44 . Giá trị của x là:

a)

A. 30

b)

B. 34

c)

C. 39

d)

D. 35