wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 4

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

834 291 712

Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

2.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

3.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

4.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

5.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

6.

500 836 471

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

500 000 000

d)

500

7.

So sánh: 989 ... 1321

a)

>

b)

<

c)

=

8.

So sánh: 27 105 ... 7985

a)

>

b)

<

c)

=

9.

So sánh: 34 579 ... 34 601

a)

<

b)

>

c)

=

10.

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

897 ; 1567 ; 1590 ; 10261

b)

897 ; 1590 ; 1567 ; 10261

c)

10261 ; 1590 ; 1567 ; 897

d)

10261 ; 1567 ; 1590 ; 897

11.

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1853 ; 3158 ; 3518 ; 3190

b)

1853 ; 3158 ; 3190 ; 3518

c)

1853 ; 3190 ; 3158 ; 3518

d)

3518 ; 3190 ; 3158 ; 1853

12.

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

2476 ; 2490 ; 2518 ; 4270

b)

4270 ; 2518 ; 2476 ; 2490

c)

4270 ; 2490 ; 2476 ; 2518

d)

4270 ; 2518 ; 2490 ; 2476

13.

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

10261 ; 897; 1567; 1590

b)

897; 1567; 1590 ; 10261

c)

10261 ; 1590 ; 1567 ; 897

d)

10261 ; 1567 ; 1590 ; 897

14.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8 tạ 50 kg = ...kg

a)

850

b)

85

c)

8500

d)

8050

15.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

36000 kg = .... tấn.

a)

360

b)

36 000

c)

36

d)

360 000

16.

Con vịt cân nặng:

a)

3 yến

b)

3 tạ

c)

3 kg

d)

3 tấn

17.

So sánh:

2 tạ 45 kg.....2 tạ 5 yến.

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

18.

Tính:

38 yến +12 yến = ..............kg

a)

50

b)

500

c)

5

d)

5000

19.

Mỗi bao gạo nặng 50kg . Một xe tải chở 124 bao gạo như thế. Hỏi xe chở tất cả bao nhiêu tạ gạo?

a)

620

b)

602

c)

62

d)

6020