NEW
Font size
Worksheets[HÁN NGỮ 1] ÔN TẬP BÀI 1 - 3
Total questions: 9
Worksheet time: 14mins
Từ nào có nghĩa là "nước Nhật"?
越南
yuènán
日本
rìběn
法国
fǎ guó
韩国
hánguó
Số 59 viết là gì?
五九
Wǔjiǔ
五十九
Wǔshíjiǔ
十五九
Shíwǔjiǔ
九十五
Jiǔshíwǔ
Trả lời câu hỏi sau: 你爸爸妈妈好吗?Nǐ bàba māmā hǎo ma?
我爸爸妈妈很忙。
Wǒ bàba māmā hěn máng.
他们很好。
Tāmen hěn hǎo.
她们很好。
Tāmen hěn hǎo.
我爸爸不好。
Wǒ bàba bù hǎo.
Câu sau đúng hay sai: 哥哥我很好。Gēgē wǒ hěn hǎo.
Đúng.
Sai.
Dưới đây có mấy câu đúng?
1. 你爸爸很好,对吗?Nǐ bàba hěn hǎo, duì ma?
2. 今天我去学校学汉语。Jīntiān wǒ qù xuéxiào xué hànyǔ
3. 大白去银行了昨天。Dàbái qù yínhángle zuótiān.
1
2
3
0
Dịch câu sau: 明天日英去北京。
Míngtiān rì yīng qù běijīng.
Hôm nay Nhật Anh đi Bắc Kinh rồi.
Ngày mai Anh Nhật đi Trung Quốc.
Hôm qua Nhật Anh đi Bắc Kinh.
Ngày mai Nhật Anh đi Bắc Kinh.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你哥哥.........学生吗?
Nǐ gēgē......... Xuéshēng ma?
不
bù
是
shì
有
yǒu
好
hǎo
Từ nào khác với những từ còn lại:
越南,中国,学习,北京
Yuènán, zhōngguó, xuéxí, běijīng
学习
北京
中国
越南
Dịch câu sau: Hôm qua anh ta đi Hàn Quốc học tiếng Hàn rồi.
他去韩国学习韩语了昨天。
Tā qù hánguó xuéxí hányǔle zuótiān.
昨天她去韩国学习韩语了。
Zuótiān tā qù hánguó xuéxí hányǔle.
昨天他去韩国学习韩语了。
Zuótiān tā qù hánguó xuéxí hányǔle.
明天他去韩国学习韩语了。
Míngtiān tā qù hánguó xuéxí hányǔle.
