wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƠ XƯƠNG KHỚP - MCQ NỘI TRÚ PHẦN 2

Total questions: 97

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Tổn thương cơ bản trong viêm khớp dạng thấp

a)

Viêm màng hoạt dịch

b)

Tổn thương xương dưới sụn

c)

Phá hủy khớp

d)

cả 3

2.

Chỉ số OSTA có ý nghĩa gì :

a)

đánh giá nhanh nguy cơ loãng xương

b)

tiên lượng

c)

chuẩn đoán xác định

d)

điều trị

3.

viêm khớp có tính chất đối xứng 2 bên là TC thường gặp của bệnh:

a)

gút cấp

b)

viêm khớp nhiễm khuẩn

c)

lao khớp

d)

viêm khớp dạng thấp

4.

độ giãn cột sống thắt lưng giảm là TC thường gặp trong bệnh:

a)

viêm cột sống dính khớp

b)

thoái háo cốt sống

c)

VKDT

d)

lupus ban đỏ hệ thóng

5.

nghiệm pháp Lasegủe thì 2 phân biệt

a)

đau TK tọa vs đau khớp cùng chậu

b)

đau TK tọa vs đau khớp kháng

c)

đau TK tọa vs đau khớp gối

d)

đau khớp háng vs khớp cùng chậu

6.

về thuốc loãng xương, thuocs nào có tác dụng tăng tạo xương và chống hủy xương

a)

bisphophonat

b)

Strontium canetate

c)

PTH

d)

cả 3 ý

7.

Các hình ảnh có thể gặp trên phim x-quang thường quy Ở TRƯỜNG HỢP ĐAU CỘT SỐNG THẮT LƯNG có tính chất cơ học:

a)

Hình ảnh hẹp khe liên đốt, hủy xương về hai phía diện khớp.

b)

Hình ảnh XQ cột sống thắt lung bình thường hoặc thoái hóa cột sống thắt lung

c)

A. Hình ảnh cột sống thắt lung thấu quang hoặc có một độ không đồng đều.

8.

Các nhóm thuốc phối hợp điều trị đau cột sống thắt lưng:

a)

Thuốc chống viên không steroid, thuốc giảm đau, thuốc giãn cơ

b)

Corticoid đường toàn thân, thuốc giảm đau, thuốc giãn cơ

c)

Thuốc chống viên không steroid, thuốc giảm đau, thuốc an thần

d)

Thuốc chống viên không steroid, Corticoid đường toàn thân, thuốc giãn cơ

9.

Đặc điểm ban dạng đĩa ở bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống là:

a)

Đốm hoại tử có màu tím sẫm, có thể có sẹo loét.

b)

Ban hình tròn, có màu hồng ở trung tâm, có các sẩn ở xung quanh.

c)

Ban sẩn như nốt muỗi đốt, hồng, có thể tập trung thành mảng

d)

Ban đa hình thái, đa màu sắc, đai tuổi tác.

10.

Các thuốc sau có chỉ định điều trị lupus ban đỏ hệ thống trừ:

a)

Thuốc chống viêm không steroid

b)

D-pennicilamin

c)

Glucocorticoid dùng đường toàn thân

d)

Thuốc chống sốt rét tổng hợp

11.

Lupus ban đỏ hệ thống thường gặp ở đối tượng:

a)

Nữ trẻ tuổi

b)

Nam trẻ tuổi

c)

Nữ trung niên

d)

Nam trung niên

12.

Thuốc chống viêm ức chế chọn lọc COX2 chỉ định trong điều trị đau vùng thắt lung có các đặc điểm dưới đây, trừ:

a)

Có ít tác hại trên dạ dày.

b)

Gây suy thận nếu sử dụng kéo dài.

c)

Nhiều tác dụng phụ trên tim mạch nếu sử dụng kéo dài

d)

Gây phụ thuộc thuốc nếu sử dụng kéo dài

13.

Tiêu chuẩn vàng chẩn đoán loãng xương dựa vào:

a)

Đo mật đọ xương bằng phương pháp siêu âm

b)

Đo mật đọ xương bằng phương pháp DEXA

c)

Chụp X-quang cổ xương dài.

d)

Chụp X-quang cột sống thắt lưng

14.

Đau cột sống thắt lưng cấp tính do nguyên nhân cơ học có đặc điểm:

a)

Bệnh diễn biến dưới 3 tháng

b)

Bệnh nhân gầy sút cân.

c)

Đau kịch phát cột sống thắt lung, sự khởi phát đột ngột kèm theo cảm giác cứng cột sống.

d)

đau kèm theo sốt

15.

Đặc điểm của loãng xương nguyên phát ở phụ nữ sau mãn kinh( dưới 70 tuổi):

a)

Mất chất khoáng ở xương xốp( xương bè) và xương đặc( xương vỏ)

b)

Chỉ mất chất khoáng ở xương đặc( xương vỏ)

c)

Chỉ mất chất khoáng ở xương xốp( xương bè)

d)

Mất chất khoáng ở xương xốp( xương bè)

16.

chọn câu đúng

a)

. Là bệnh khớp mạn tính phổ biến có xen kẽ các đợt tiến triển

b)

Cơ chế tự miễn dịch có tổn thương cơ bản tại màng hoạt dịch

c)

Không gây tàn phế

d)

Đặc điểm lâm sàng điển hình là viêm nhiều khớp, đặc biệt ở ngón chân cái, đối xứng, kèmtheodấu hiệu cứng khớp buổi sáng và sự có mặt của yếu tố dạng thấp huyết thanh

17.

Các yếu tố thuận lợi cho bệnh viêm khớp dạng thấp

chọn ý đúng

a)

Virus EBV, Parvo virus, mycoplasma..

b)

Môi trường nóng ẩm kéo dài

c)

Tuổi > 40, giới nữ

d)

. HLA – DR4

18.

Viêm khớp dạng thấp có thể gặp tổn thương tại cột sống đoạn

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

. Đoạn lưng

d)

. Đoạn cùng

19.

Tính chất khớp tổn thương trong các đợt tiến triển của viêm khớp dạng thấp:

a)

Sưng, đau, nóng, đỏ

b)

Đau kiểu cơ học

c)

Các khớp ngón gần ở tay thường có dạng hình thoi

d)

Thường có biểu hiện cứng khớp buổi sáng

20.

Vị trí thường gặp của hạt dạng thấp (hạt thấp dưới da)

a)

. Xương trụ gần khớp khuỷu

b)

Xương chày gần khớp gối

c)

Quanh các khớp nhỏ ở bàn chân

d)

Khớp bàn ngón chân cái

21.

Tính chất của hạt thấp dưới da

a)

Chắc

b)

ít di động

c)

đau

d)

không bao giờ vỡ

22.

Hội chứng viêm sinh học của viêm khớp dạng thấp

a)

Tăng tốc độ máu lắng

b)

Tăng CRP

c)

Giảm Hemoglobin

d)

Giảm Fibrin, fibrinogen

23.

Biểu hiện đặc hiệu của viêm khớp dạng thấp trên phim xquang qui ước:

a)

Tổn thương bào mòn xương

b)

Tổn thương dạng giả nang

c)

Mất chất khoáng phần đầu xương cạnh khớp

d)

Hẹp khe khớp

24.

Tổn thương viêm màng hoạt dịch trong viêm khớp dạng thấp được phát hiện bởi phương pháp cậnlâm sàng

a)

Xquang qui ước

b)

siêu âm

c)

CT

d)

MRI

25.

Tiêu chẩn ACR – 1987 chẩn đoán xác định viêm khớp dạng thấp

a)

Thời gian cứng khớp buổi sáng kéo dài ít nhất 30 phút

b)

Viêm ít nhất 3 trong số 7 khớp

c)

chẩn đoán hình ảnh thì không đủ tiêu chẩn để chẩn đoán xác định

d)

Trong số các khớp viêm có ít nhất 1 khớp thuộc các vị trí sau: ngón xa, ngón gần, bàn ngón

tay

26.

Chỉ định dùng Glucocorticoid trong viêm khớp dạng thấp:

a)

Chờ nhóm thuốc DMARD’s có hiệu quả

b)

DAS 28 < 2,9

c)

Đã phụ thuộc corticoid

d)

Ngộ độc methotrexat

27.

Chỉ định, chống chỉ định sử dụng Methotrexat điều trị viêm khớp dạng thấp:

a)

Ngừng thuốc khi số lượng bạch cầu < 1500/mm3

b)

Bệnh nhân có bệnh phổi mạn tính thì không được sử dụng

c)

Ngừng thuốc ít nhất 6 tháng mới được phép thụ thai

d)

Cần làm ít nhất là creatinin huyết thanh đánh giá chức năng thận

28.

Tế bào miễn dịch đóng vai trò then chốt trong cơ chế bệnh sinh của viêm khớp dạng thấp là:

a)

Tế bào lympho T

b)

Tế bào lympho B

c)

đại thực bào

d)

Tế bào nội mô mạch máu màng hoạt dịch

29.

Trong viêm khớp dạng thấp, tổn thương tại khớp nào sau đây thường là sớm nhất?

a)

Khớp cổ tay

b)

khớp gối

c)

khớp vai

d)

khớp ngón út

30.

Hội chứng thiếu máu trong viêm khớp dạng thấp, chọn SAI

a)

Giai đoạn đầu thiếu máu hồng cầu bình thường

b)

Giai đoạn muộn thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ

c)

Giảm sắt huyết thanh, tăng ferritin

d)

Đáp ứng với điều trị sắt, không được cải thiện khi điều trị viêm khớp

31.

Tổn thương nào sau đây là tổn thương đặc hiệu của viêm khớp dạng thấp trên phim Xquang

a)

Phù nề tổ chức phần mềm quanh khớp

b)

Mất chất khoáng đầu xương

c)

Hẹp khe khớp

d)

Tổn thương bào mòn xương

32.

Xquang bệnh nhân viêm khớp dạng thấp có hình ảnh “hình bào mòn xương, hình hốc trong

xương” thuộc giai đoạn mấy theo phân loại của Steinbroker:

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

33.

Bệnh nhân viêm khớp dạng thấp có điểm DAS 28 từ 3,2 đến 5,1 thì chỉ định sử dụng Corticoid với liều:

a)

80 – 125 mg Methyl - prednisolon

b)

1,5 – 2 mg/kg/24h Prednison

c)

1 – 1,5 mg/kg/24h Prednison

d)

0,5 – 1 mg/kg/24h Prednison

34.

Bệnh nhân viêm khớp dạng thấp bị phụ thuộc corticoid thì chỉ định sử dụng Corticoid với

liều:

a)

2,5 – 5 mg/24h

b)

5 – 7,5 mg/24h

c)

7,5 – 10 mg/24h

d)

10 – 12,5 mg/24h

35.

a)

sưng đau khớp cổ tay, khớp ngón gần bàn tay, khớp gối, khớp cổ chân

b)

viêm khớp cổ tay hai bên

c)

dấu hiệu cứng khớp buổi sáng là 50p

d)

người bệnh là nữ 40 tuôit

36.

a)

tỷ lệ phát hiện là 30%

b)

thường thấy ở trên xương trụ gần khớp khuỷu,trên xương chày gần khớp gối

c)

hạt cứng, chắc không đau ít di động

d)

thường ở cạnh khớp bàn ngón cái

37.

a)

bilan viêm

b)

acid uric máu

c)

yếu tố dạng thấp RF

d)

SA khớp cổ tay

e)

X-quang cổ tay

38.

a)

hình ảnh bào mòn xương

b)

hốc xương

c)

mất chất khoáng ở đầu xương thành dải

d)

đặc xương dưới sụn

e)

tất cả ý trên

39.

a)

X-quang cột sống thắt lưng (thẳng/ nghiêng)

b)

Bilan viêm

c)

bilan calci-phospho

d)

xạ hình xương

e)

đo mật dộ xương

40.

a)

từ C1 đến C8

b)

từ D1 đến D8

c)

từ D8 đến L2

d)

từ L2 đến L5

41.

a)

b)

không

42.

a)

kết hợp Calci +vt D3

b)

kháng sinh

c)

Calcitonin

d)

Alendronat

e)

acid zoledronic

43.

a)

viêm các khớp nhỏ

b)

viêm các khớp lớn

c)

viêm các khớp nhỡ

d)

viêm khớp cùng chậu

44.

a)

ban đỏ cánh bướm ở mặt

b)

vẩy nến

c)

nhạy cảm với ánh sáng

d)

loét niêm mạc miệng họng

45.

a)

yếu tố dạng thấp

b)

kháng thể kháng hạt nhân

c)

HLAB-27

d)

kháng thể kháng DS-DNA

46.

a)

D-penicililamin

b)

NSAIDs

c)

Salazopyrin

d)

thuốc chống sốt rét tổng hợp

e)

corticoid

47.

a)

nhiễm trùng khớp bàn ngón I chân trái

b)

gút cấp

c)

viêm mô tế bào bàn ngón I chân trái

d)

viêm màng hoạt dịch khớp bàn ngón I chân trái

48.

a)

khởi phát đột ngột, xảy ra trong 2 tuần

b)

thường gặp ở các khớp chi dưới

c)

sưng, đau dữ dội

d)

đáp ứng với colcicine

e)

đỏ khớp

49.

a)

acid uric máu

b)

test colcocine

c)

SA khớp bàn ngón 1

d)

X-quang khớp bàn ngón 1

50.

a)

ngày đầu tiên uống 3v Colchicin 0,5mg/ ngày chia 3 lần

hai ngày sau uống 2v Colchicin 0,5mg/ ngày chia 2 lần

các ngày sau uống 1v Colchicin 0,5mg/ ngày

b)

ngày đầu tiên uống 3v Colchicin 1mg/ ngày chia 3 lần

hai ngày sau uống 2v Colchicin 1mg/ ngày chia 2 lần

các ngày sau uống 1v Colchicin 1mg/ ngày

c)

ngày đầu tiên uống 3v Colchicin 0,5mg/ ngày chia 2 lần

hai ngày sau uống 2v Colchicin 0,5mg/ ngày chia 2 lần

các ngày sau uống 1v Colchicin 0,5mg/ ngày

51.

a)

L5

b)

S1

c)

L4

d)

L3

52.

a)

đau tăng khi ho

b)

đau tăng khi rặn

c)

đau tăng khi hắt hơi

d)

tất cả các ý trên

53.

a)

nghiệm pháp lasegue

b)

các điểm đau valleix

c)

dấu hiệu kernig

d)

dấu hiệu bào gỗ

54.

a)

đau thần kinh hông o theo dõi do thoát vị đĩa đệm

b)

đau thần kinh hông o theo dõi do thoái hóa cột sống thất lưng

c)

đau thần kinh hông o theo dõi do K di căn xương

d)

đau thần kinh hông o theo dõi do nhiễm khuẩn

55.

a)

NSAIDs

b)

thuốc giảm đau

c)

thuốc nhóm glucocorticoid toàn thân

d)

thuốc giãn cơ

56.

a)

chụp X-quang cột sống thắt lưng nghiêng, thẳng

b)

tế bào máu ngoại vi, tốc độ máu lắng, CPR

c)

bilane calci-phospho

d)

MRI thắt lưng

57.

a)

b)

không

58.

a)

hội chứng đuôi ngựa (rối loạn đại, tiểu tiện do rối loạn cơ tròn)

b)

đau thần kinh hông to có liệt, giảm cơ lực cảu một hoặc nhiều cơ

c)

đau thần kinh hông to không đáp ứng với điều trị nội khoa sau 3 tháng điều trị

d)

người bệnh còm đau khi điều trị nội khoa một tháng

59.

Chỉ định dùng thuốc chống viêm không steroid cho bệnh nhân viêm khớp dạng thấp ở giai

đoạn

bệnh:

a)

Bệnh không hoạt động

b)

Bệnh hoạt động mức độ nhẹ

c)

Bệnh hoạt động mức độ trung bình

d)

Bệnh hoạt động mức độ nặng

60.

Thuốc giảm đau nên sử dụng cho bệnh nhân có tổn thương tế bào gan, suy gan:

a)

Efferalgan®

b)

Efferalgan Codein®

c)

Tramadol®

d)

Idarac®

61.

Nên sử dụng Methotrexat trong điều trị viêm khớp dạng thấp theo cách nào sau đây

a)

3 lần/ tuần

b)

Hàng ngày, nghỉ thứ 7, chủ nhật

c)

2 lần/ tuần

d)

Dùng tổng liều vào 1 ngày cố định trong tuần

62.

Thuốc DMARD’s mới có cơ chế ức chế tế bào lympho B trong điều trị viêm khớp dạng

thấp:

a)

Infliximab

b)

Anakinra

c)

Tocilizumab

d)

Rituximab

63.

Thuốc nào sau đây được chỉ định điều trị viêm khớp dạng thấp khi không dung nạp với

Methotrexat:

a)

Salazopyrin

b)

Cyclosporin A

c)

Mycophenolat mofeti

d)

Cyclophosphomid

64.

Đặc điểm bệnh lupus ban đỏ hệ thống

chọn câu đúng

a)

Là bệnh tự miễn có tổn thương đa hệ thống

b)

Đặc trưng bởi sự có mặt của kháng thể antiphospholipid

c)

Tuổi mắc bệnh trung bình là 40

d)

Tỷ lệ nữ/nam mắc bệnh là 9/1

65.

Đặc điểm ban dạng đĩa của bệnh lupus ban đỏ hệ thống

a)

Hình tròn với viền hơi nhô lên

b)

Màu hồng, có vảy xạm màu

c)

Tâm ban da bị teo và hủy hoại

d)

Thường có ở mặt, tai, da đầu và thân

66.

Đặc điểm ban cánh bướm của bệnh lupus ban đỏ hệ thống

a)

Là thể lupus da cấp, thường xuất hiện khi ra nắng

b)

Là thể lupus da cấp, thường xuất hiện khi ra nắng

c)

Không nhạy cảm với corticoid

67.

ổn thương cơ xương khớp do xơ cứng bì giống với viêm khớp dạng thấp ở đặc điểm nào

sau

đây:

a)

Viêm khớp bào mòn xương

b)

Tổn thương màng hoạt dịch

c)

Đứt gân Achille, kén Baker

d)

Hạt thấp dưới da không điển hình

68.

Các triệu chứng lâm sàng chính của bệnh gout là

chọn các ý đúng

a)

Viêm khớp do gút

b)

Hạt tophi

c)

Bệnh thận do gút

d)

Sỏi tiết niệu

69.

Thực phầm KHÔNG gây tăng nguy cơ gout

a)

Rượu vang số lượng trung bình

b)

Súp lơ

c)

Sữa

d)

15 – 30g rượu/ngày

70.

Thuốc nào sau đây thường gây bệnh gout thứ phát:

a)

Aspirin

b)

Cyclosporin

c)

Thiazid

d)

Furosemid

71.

Hoàn cảnh xuất hiện của 1 cơn gout cấp điển hình:

a)

Tự phát

b)

Sau 1 bữa ăn nhiều chất đạm hoặc uống rượu nhiều quá mức

c)

Sau 1 chấn thương hoặc 1 can thiệp phẫu thuật

d)

Sau dùng thuốc: Aspirin, thuốc lợi tiểu

72.

Đặc điểm hạt tophi:

a)

Đau, rắn, tròn

b)

Da phủ trên đó mỏng, viêm đỏ

c)

Có thể ở tình trạng viêm cấp hoặc dò ra chất nhão và trắng như phân

d)

Số lượng và kích thước thay đổi

73.

Vị trí thường gặp của hạt tophi

a)

Vành tai

b)

Mỏm khuỷu

c)

Gân Achille

d)

Khớp gối

74.

Nguyên nhân gây nồng độ acid uric huyết tương ở nữ thấp hơn ở nam giới là:

a)

Chuyển hóa nhân purin ở nữ giới thấp hơn

b)

Một phần nhân purin được dùng để tổng hợp hoocmon sinh dục nữ

c)

Do tác dụng của hoocmon sinh dục nữ, một phần lớn nhân purin được sử dụng để tổng hợp

ADN

d)

Giảm tái hấp thu urat ở ống thận làm tăng bài tiết urat ra nước tiểu

75.

Đợt gout cấp thường ít gây viêm ở khớp nào sau đây

a)

Khớp bàn ngón tay

b)

Khớp cổ tay

c)

Khớp gối

d)

Khớp vai

76.

Tính chất của 1 cơn gout cấp điển hình, TRỪ:

a)

Thường đột ngột khởi phát vào nửa đêm

b)

Đau ghê gớm, bỏng rát, thường xuyên đau đến cực độ

c)

Đau chủ yếu về ban đêm, ban ngày không giảm, chỉ giảm khi dùng colchicine

d)

Có thể có sốt nhẹ đi kèm

77.

Thời gian dùng thuốc chống viêm không steroid điều trị gút cấp khoảng

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

15 ngày

78.

Tác dụng phụ thường gặp của colchicin, TRỪ:

a)

Giảm tiểu cầu

b)

Tiêu chảy

c)

Nôn

d)

đau bụng

79.

Thuốc hạ acid uric máu với cơ chế ức chế tổng hợp acid uric

a)

Allopurinol

b)

Probenecid

c)

Sulfinpyrazon

d)

Uricase

80.

Liều Allopurinol thường dùng nhất để hạ acid uric máu là

a)

100 mg/ngày

b)

200 mg/ngày

c)

300 mg/ngày

d)

400 mg/ngày

81.

Biểu hiện bệnh thận do Gout, TRỪ

a)

Viêm thận kẽ kết hợp sỏi thận

b)

Protein niệu không thường xuyên, mức độ vừa phải

c)

Toan máu có tăng clo máu

d)

Thường kết hợp tăng huyết áp

82.

Đặc trưng của thoái hóa khớp

a)

. Loét ở sụn khớp

b)

Quá sản của tổ chức xương ở bờ khớp tạo thành các gai xương

c)

Xơ xương dưới sụn

d)

Viêm màng hoạt dịch khớp

83.

Triệu chứng thực thể của thoái hóa khớp

a)

Sưng khớp

b)

Tiếng lạo xạo

c)

Dấu hiệu kẹt khớp

d)

Đau khớp

84.

Vị trí cột sống thường bị thoái hóa

a)

Cột sống cổ

b)

Cột sống ngực

c)

Cột sống thắt lưng

d)

Cột sống cùng – cụt

85.

Kết quả xét nghiệm cận lâm sàng trong thoái hóa khớp:

a)

Tăng bạch cầu trong máu

b)

Giảm hồng cầu trong máu

c)

Xét nghiệm dịch khớp có số lượng tế bào giảm < 1000/mm3

d)

Tìm thấy vi tinh thể trong dịch khớp

86.

Hình ảnh xquang quy ước của thoái hóa khớp:

a)

Gai xương

b)

Hẹp khe khớp đồng đều

c)

Đặc xương dưới sụn

d)

Viêm màng hoạt dịch

87.

Tổn thương đặc trưng của thoái hóa khớp:

a)

Hạt tophi ở khớp ngón chân cái

b)

Hạt thấp dưới da ở xương trụ gần khuỷu

c)

Hạt Heberden ở khớp ngón xa ngón tay

d)

Hạt Bouchard ở khớp ngón xa ngón tay

88.

Dấu hiệu đau cách hồi thần kinh trong thoái hóa cột sống thắt lưng là:

a)

Đau vùng cột sống thắt lưng, mông hoặc chân xuất hiện khi đi lại hoặc đứng, giảm khi nghỉ ngơi

b)

Đau vùng cột sống thắt lưng, mông hoặc chân xuất hiện khi ngồi, giảm khi đứng

c)

Đau vùng cột sống thắt lưng, mông hoặc chân xuất hiện khi đi lại hoặc đứng, giảm khi ngồi

d)

Đau vùng cột sống thắt lưng, mông hoặc chân xuất hiện khi ngồi, giảm khi nghỉ ngơi

89.

Tổn thương trên xquang quy ước nào sau đây thường là biểu hiện sớm của thoái hóa khớp:

a)

Gai xương

b)

Hẹp khe khớp

c)

Đặc xương dưới sụn

d)

Tất cả đều là các biểu hiện muộn

90.

Vai trò giá trị nhất của siêu âm khớp trong thoái hóa khớp:

a)

Phát hiện tràn dịch khớp

b)

Phát hiện tình trạng tăng sinh màng hoạt dịch

c)

Phát hiện gai xương

d)

Phát hiện các vết nứt ở sụn

91.

Chẩn đoán thoái hóa khớp, chọn SAI:

a)

Chẩn đoán thoái hóa khớp là một chẩn đoán loại trừ

b)

Đau kiểu viêm, dấu hiệu phá rỉ khớp, lục cục tại khớp

c)

Không có triệu chứng viêm

d)

Xquang: hẹp khe khớp, đặc xương dưới sụn, gai xương

92.

Các khớp thường gặp thoái hóa theo thứ tự giảm dần là:

a)

Khớp gối, khớp háng, khớp bàn tay, cột sống

b)

Khớp gối, cột sống, khớp bàn tay, khớp háng

c)

Cột sống, khớp gối, khớp bàn tay, khớp háng

d)

Cột sống, khớp háng, khớp gối, khớp bàn tay

93.

Dịch tễ học loãng xương .chọn ý đúng

a)

Là bệnh phổ biến nhất hiện nay ở người lớn tuổi

b)

Có 1/2 số phụ nữ trên 50 tuổi có nguy cơ loãng xương

c)

Có 1/8 số nam giới trên 50 tuổi có nguy cơ loãng xương

d)

Chẩn đoán loãng xương dựa vào số đo mật độ xương

94.

Biểu hiện chủ yếu của loãng xương sau mãn kinh

a)

Gãy cổ xương đùi

b)

Lún xẹp các đốt sống

c)

Gãy xương tại đốt sống

d)

Gãy xương Pouteau – Colles

95.

Loãng xương tuổi già

a)

Gặp ở cả nam và nữ

b)

Tuổi thường gặp > 60

c)

Tổn thương chủ yếu là mất khoáng ở xương xốp (xương bè)

d)

Liên quan đến 2 yếu tố quan trọng là: giảm hấp thu canxi và giảm chức năng tạo cốt bào

96.

Triệu chứng lâm sàng của loãng xương

a)

Thông thường loãng xương không gây đau, không có bất cứ một biểu hiện lâm sàng nào

b)

Xẹp đốt sống

c)

Rối loạn tư thế cột sống

d)

Gãy xương

97.

a)

nghiệm pháp lasegue

b)

các điểm đau valleix

c)

dấu hiệu kernig

d)

dấu hiệu bào gỗ