wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II HÌNH HỌC 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:

a)

10cm

b)

5cm

c)

15cm

d)

20cm

2.

Trong tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:

a)

Trọng tâm

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

3.

Cho tam giác ABC có AB = 1cm, BC = 4cm. Biết độ dài cạnh AC là một số nguyên, đơn vị cm. Độ dài AC là:

a)

2cm2cm

b)

3cm3cm

c)

4cm4cm

d)

5cm5cm

4.

Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là

a)

7cm

b)

2cm

c)

5cm

d)

6cm

5.

Cho tam giác ABC có AB = AC = 10cm, BC = 12cm. Vẽ trung tuyến AM của tam giác. Độ dài trung tuyến AM là:

a)

8cm

b)

54cm\sqrt{54}cm

c)

44cm\sqrt{44}cm

d)

6cm

6.

Cho tam giác MNP có MP = 18cm, MN = 15cm, NP = 8cm. Phát biểu nào sao đây đúng trong các phát biểu sau:

a)

M = 90o\angle M\ =\ 90^o

b)

N = 90o\angle N\ =\ 90^o

c)

P = 90o\angle P\ =\ 90^o

d)

Cả 3 câu trên đều sai

7.

Cho tam giác ABC có A = 50o, B = 70o\angle A\ =\ 50^o,\ \angle B\ =\ 70^o  tia phân giác của góc C cắt AB tại D. Số đo của góc BDC là:

a)

 60o60^o  

b)

 80o80^o  

c)

 90o90^o  

d)

 100o100^o  

8.

 ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\   Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

 A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

9.

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ  AH  BCAH\ \perp\ BC  tại H, biết AB = 9cm, AH = 7,2cm, HC = 9,6cm. Độ dài AC và BC là:

a)

AC = 15cm, BC = 12cm.

b)

AC = 12cm, BC = 14,5cm

c)

AC = 12cm, BC = 15cm.

d)

AC = 10cm, BC = 15cm

10.

Cho tam giác ABC vuông tại A ABAC=512\frac{AB}{AC}=\frac{5}{12}  và AC - AB = 14cm. Chu vi tam giác ABC là:

a)

70cm

b)

30cm

c)

50cm

d)

60cm

11.

Cho tam giác ABC vuông tại A,  B = 60o\angle B\ =\ 60^o , phân giác góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại D. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

 ΔABD = ΔBED\Delta ABD\ =\ \Delta BED  

b)

Tam giác ABE đều

c)

Tam giác ABE vuông cân

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

12.

Cho tam giác ABC vuông tại A,  B = 60o\angle B\ =\ 60^o , phân giác góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại D. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

 ΔABD = ΔBED\Delta ABD\ =\ \Delta BED  

b)

Tam giác ABE đều

c)

Tam giác ABE vuông cân

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

13.

Tìm khẳng định đúng. Ba đường trung trực của một tam giác đồng qui tại một điểm gọi là:

a)

Trọng tâm của tam giác

b)

Tâm đường tròn ngoại tiếp

c)

Trực tâm của tam giác

d)

Tâm đường tròn nội tiếp

14.

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?

a)

5cm, 12cm, 14cm

b)

6cm, 8cm, 10dm

c)

2dm, 3dm, 4dm

d)

3cm, 4cm, 0,5dm

15.

Cho tam giác ABC, các tia phân giác của góc ABC và góc ACB cắt nhau tại I. Số đo của góc BIC=1500 . Số đo của góc BAC là:

a)

1200

b)

1100

c)

1300

d)

1250

16.

Tìm x trong hình vẽ

a)

x=4 5\sqrt{5}

b)

x=80

c)

x=12

d)

x=10

17.

 Cho tam giaˊc ABC coˊ AB=AC vaˋ A=2BCho\ tam\ giác\ ABC\ có\ AB=AC\ và\ \angle A=2\angle B   . Tìm khẳng định đúng strong các khẳng định sau: 

a)

Tam giác ABC cân

b)

Tam giác ABC vuông

c)

Tam giác ABC vuông cân

d)

Tam giác ABC đều

18.

 Cho tam giaˊc ABC coˊ A=64°, B=80°. Cho\ tam\ giác\ ABC\ có\ \angle A=64\degree,\ \angle B=80\degree.\   Kẻ phân giác của  BAC\angle BAC  cắt BC tại D. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cat AC tại E. Số đo của AED\angle AED  là:

a)

 26°26\degree  

b)

 116°116\degree  

c)

 102°102\degree  

d)

 110°110\degree  

19.

Góc ngoài tam giác có tính chất

a)

Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó

b)

Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Bằng tổng hai góc trong của tam giác

d)

Bằng tổng hai góc trong không kề với nó

20.

Trong hình sau, có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4