NEW
Font size
WorksheetsCủng cố kiến thức CĐ 1,2
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Từ nào không phải là từ láy?
Lung linh
ầm ĩ
băn khoăn
phố phường
Từ " day dứt" xét về mặt từ loại là gì?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Quan hệ từ
Dòng nào chỉ gồm các từ láy?
rộn ràng, bẽ bàng, hàng ngang, rạng rỡ.
thập thò, mò mẫm, lẫm chẫm, đi đứng.
hun hút, trăn trở, bỡ ngỡ, dịu dàng.
mịn màng, mơ mộng, vun vút, phố xá
Thành ngữ nào dưới đây không thuộc nhóm nói về sức khỏe hơn người?
Khỏe như voi.
Khỏe như trâu
Ăn khỏe như thần trùng
Khỏe như hùm
Xét về mặt từ loại, từ nào vừa là ĐT, vừa là DT?
Mong mỏi
Đợi chờ
Hi vọng
Trông mong
Có bao nhiêu từ láy là động từ trong các từ sau: lắc lư, lơ lửng, mạnh mẽ, vòng vèo, ríu rít, lổm ngổm, lích rích, lấp ló?
4 từ
2 từ
3 từ
5 từ
"Đốt đuốc" trong câu: " Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc."
A.Từ ghép
B. Từ láy vần
C. Từ láy âm
D. hai từ đơn
Loại một từ không thuộc nhóm sau: dũng cảm, quả cảm, gan dạ, cường tráng.
dũng cảm
quả cảm
gan dạ
cường tráng
Các từ trong nhóm: "khỏe, ốm, mệt, yếu" có điểm gì chung?
A. Đều từ đơn
B. Đều là từ chỉ trạng thái
C. Đều là danh từ
D. Cả A và B
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Mong mỏi
Mơ màng
Hùng dũng
Duyên dáng
