WorksheetsĐẠI SỐ 7 - TÍNH TOÁN VỚI SỐ Q
Total questions: 40
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Cho x=∣x∣ , kết quả nào sau đây đúng nhất ?
x = 0
x = 1
x > 0
x >= 0
Câu 2: 76 + 75 – 74 chia hết cho:
A.5
B.7
C.11
D. Cả 3 số trên
Câu 3. Số 0.4 được viết dưới dạng phân số là :
A. 1/9
B. 2/9
c.3/9
D.2/5
Thương của phép chia (−39)2:132 là:
3
-3
9
-9
52+3(−2)−2(−5)
Kết quả của phép tính là :
3073
0
3030
3067
Cho 15x=−54 , x= ?
4
-12
-10
12
Giá trị của biểu thức ∣−3,4∣:∣1,7∣−0,2 =
-1,8
1,8
0
-2,2
0,75 + x = 41
Giá trị x trong phép tính
-1
-1/2
0,5
-0,75
∣0,1−x∣ = 2,1
Tìm x nếu:
x= -2,2 hoặc x=2
x= -2 hoặc x= 2,2
-2.2
2
256.84
Viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 của là:
108
1012
1010
1011
x : (−2)5=(−2)3
Tìm x, biết : thì x bằng:
(-2)^8
(-2)^2
(-2)^15
(-2)^7
2x=(22)3
Số x là
5
6
2^6
8
Cách viết nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ
7
−1,58
020
7
A= 1118 +1117 − 1116 .2
A chia hết cho số nào sau đây?
160
147
150
130
Số nguyên x thỏa mãn x16=4x là
x=8
x=−8
x=6; x=−6
x=8; x=−8
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9......=364 là:
1
4
9
36
Hùng có 8 viên bi gồm 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Phân số chỉ số phần viên bi màu đỏ trong tổng số viên bi của Hùng là:
84
43
81
83
Trong các nhóm hai phân số dưới đây, nhóm nào có hai phân số bằng nhau?
65 và 2415
2815 và 73
31 và 279
33 và 6090
Số thích hợp điền vào ô trống là?
3
6
2
4
|x| < 3. Các giá trị x thỏa mãn là
-3 < x < 3
x > 3
x < -3
Không xác định được giá trị nào
∣x∣ >21 . Các giá trị x thỏa mãn là
x > 21
x < 2−1
Không xác định giá trị nào của x
∣x∣ ≥ 94 tương ứng với
9−4 ≤ x ≤94
x ≤9−4 hoặc x ≥ 94
x = 9−4 hoặc x = 94
không xác định được giá trị nào của x
∣x∣ < 10−11 tương ứng với
x > 1011
x < 10−11
10 −11 <x < 1011
không xác định được giá trị nào của x
∣∣∣∣x −83∣∣∣∣ > 811
x < 1 hoặc x < 4−7
x < -1 hoặc x > 47
- 1 < x < 814
1 < x < 8−14
∣∣∣∣512 −x∣∣∣∣ < 54
5 8<x <516
5−8 < x<516
58<x<5−16
x > 58 hoặc x <516
∣x − 1∣ ≥236
x ≤23−17hoặc x ≥2329
x≤2317hoặc x ≥23−29
x ≤ 23−17hoặc x ≥23−29
x ≤2317hoặc x ≥2329
(3−1)4
811
814
81−1
−814
Số x12 không bằng số nào sau đây?
x18: x16 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
a : (31)2=(31)3. Giá trị a là
31
(31)5
(31)6
181
a : (31)2=(31)3. Giá trị a là
31
(31)5
(31)6
181
2x=(22)3 . Giá trị x là
5
6
26
8
(71)2.72 =
7
491
71
1
(32)3 =
98
278
94
274
Chọn đáp án sai
(−2021)0=1
(0,5)(0,5)2=41
46:44=16
(−3)2(−3)3=(−3)5
Số 224 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:
88
98
68
Một đáp án khác
Với x thuộc Q, x2=−64 . Giá trị của x là
±8
-8
8
không tìm được
(−0,6)3=
0,215
-2,16
-0,216
Một kết quả khác
(−0,4)2−(−0,4)3⋅(−3) =
(a)
(2x−3)2=25 . Giá trị của x là
4
14
4 hoặc -1
-1
812−233−230 = (26−23−1) . x. Giá trị của x là
55
73
57
Giá trị khác
