wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập nhóm halogen, oxi, ozon

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm halogen

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

e)

Oxi

2.

Điền vào chỗ trống:

Clo là chất ......., có màu........

a)

khí, vàng lục

b)

khí, lục nhạt

c)

lỏng, nâu đỏ

d)

rắn, đen tím

3.

 Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5ns^2np^5 

a)

Nhóm IVA

b)

Nhóm VA

c)

Nhóm VIA

d)

Nhóm VIIA

4.

Chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

F2F_2

b)

Cl2Cl_2

c)

Br2Br_2

d)

I2I_2

5.

Các nguyên tử halogen đều có

a)

3e ở lớp ngoài cùng

b)

5e ở lớp ngoài cùng

c)

7e ở lớp ngoài cùng

d)

8e ở lớp ngoài cùng

6.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)

a)

Ở điều kiện thường là chất khí

b)

Có tính oxi hóa mạnh

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

d)

Tác dụng mạnh với nước

7.

PTHH nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt (Fe) nóng đỏ cháy trong khí clo ( Cl2Cl_2  )

a)

 Fe + Cl2  FeCl2Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ FeCl_2  

b)

 2Fe + 3Cl2  2FeCl32Fe\ +\ 3Cl_2\ \rightarrow\ 2FeCl_3  

c)

 3Fe + 4Cl2  FeCl2 + 2FeCl33Fe\ +\ 4Cl_2\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ 2FeCl_3  

d)

 Fe + Cl2  FeCl + ClFe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ FeCl\ +\ Cl  

8.

Clo không phản ứng với chất nào sau đây

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NaBr

9.

Trong PTN, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây

a)

NaCl

b)

HCl

c)

 KMnO4KMnO_4   

d)

 KClO3KClO_3  

10.

Dãy axit nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit

a)

HI, HBr, HCl, HF

b)

HCl, HBr, HI, HF

c)

HF, HCl, HBr, HI

d)

HCl, HBr, HF, HI

11.

Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh

a)

HCl

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HNO3

12.

Nước Gia - ven là hỗn hợp các chất nào sau đây

a)

HCl, HClO, H2O

b)

NaCl, NaClO, H2O

c)

NaCl, NaClO3, H2O

d)

NaCl, NaClO4, H2O

13.

Nước Gia - ven dùng để tẩy trắng vải, sợi vì có

a)

tính khử mạnh

b)

tính tẩy màu mạnh

c)

tính axit mạnh

d)

tính oxi hóa mạnh

14.

Công thức phân tử của clorua vôi là

a)

Cl2.CaO

b)

CaOCl2

c)

Ca(OH)2 và CaO

d)

CaCl2

15.

Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa vàng đậm

a)

NaF

b)

NaBr

c)

NaI

d)

NaCl

16.

Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây không xảy ra phản ứng

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

17.

Nguyên tố oxi có cấu hình electron: 1s22s22p4. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIA

b)

chu kì 2, nhóm VIA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 2, nhóm IVA

18.

Tính chất hóa học đặc trưng của oxi là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa yếu

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

19.

Trong PTN, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

điện phân nước

b)

nhiệt phân Cu(NO3)2

c)

nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

20.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon

a)

Khử trùng nước sinh hoạt

b)

Chữa sâu răng

c)

Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

d)

Điều chế oxi trong PTN

21.

Khi sục chất khí nào sau đây vào dung dịch KI hồ tinh bột, sau phản ứng dung dịch có màu xanh tím là

a)

Cl2

b)

O2

c)

O3

d)

Cl2, O3

22.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

b)

Ozon là chất khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng

c)

Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

d)

Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt

23.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học.

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh

d)

Ozon không tác dụng được với nước

24.

Chất nào sau đây không thể dùng để làm khô khí hidro clorua

a)

P2O5

b)

NaOH rắn

c)

H2SO4 đậm đặc

d)

CaCl2 khan

25.

Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước. Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô

a)

Al2O3

b)

CaO

c)

Dung dịch Ca(OH)2

d)

Dung dịch HCl