wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 2: căn thức bậc 2 và hdt

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

 Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

  x32x\le-\frac{3}{2}  

2.

Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

  x12x\le\frac{1}{2}  

3.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

 x>2x>2  

b)

 x<2x<2  

c)

 x2x\ge2  

d)

 x2x\ge-2  

4.

 (x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

 x1\left|x-1\right|  

d)

 (x1)2\left(x-1\right)^2  

5.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 2x+1\left|-2x+1\right|  

6.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

 33-3\sqrt{3}  

d)

 232\sqrt{3}  

7.

 3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x0x\ge0  

b)

 x0x\le0  

c)

 x>0x>0  

d)

 x0x\ne0  

8.

 3x\frac{3}{\sqrt{-x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x>0x>0  

b)

 x<3x<3  

c)

 x>3x>3  

d)

 x<0x<0  

9.

Giá trị của biểu thức  52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

10.

 (223)2+(3+22)2\sqrt{\left(2\sqrt{2}-3\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  



Giá trị của biểu thức trên bằng: 


a)

6

b)

 424\sqrt{2}  

c)

16

d)

18

11.

 16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

 4xy24xy^2  

b)

 4xy2-4xy^2  

c)

 4xy24\left|x\right|y^2  

d)

 4x2y44x^2y^4  

12.

 130x \sqrt{1-30x\ }  xác định khi và chỉ khi

a)

 x130x\ge\frac{1}{30}  

b)

 x130x\le\frac{1}{30}  

c)

 x>130x>\frac{1}{30}  

d)

 x130x\le-\frac{1}{30}  

13.

 A\sqrt{A}  xác định (có nghĩa) khi nào?

a)

 A0A\ge0  

b)

 A>0A>0  

c)

 A0A\ne0  

d)

 A0A\le0  

14.

 AB\frac{A}{\sqrt{B}}  có nghĩa (xác định) khi nào?

a)

 A0A\ge0  

b)

 A>0A>0  

c)

 B0B\ge0  

d)

 B>0B>0  

15.

 A2=?\sqrt{A^2}=?  

a)

 AA  

b)

 A\left|A\right|  

c)

 A-A  

d)

 A2A^2  

16.

 11+x \sqrt{\frac{1}{-1+x}}\   có nghĩa khi nào?

a)

 x1x\ge1  

b)

 x1x\le1  

c)

 x>1x>1  

d)

 x>1x>-1  

17.

 x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

 ±5\pm5  

d)

 ±25\pm25  

18.

Biểu thức  12xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

a)

  x12x\ge\frac{1}{2}  

b)

  x12vaˋ  x0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

c)

  x12x\le\frac{1}{2}  

d)

  x12vaˋ x0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

19.

 130x \sqrt{1-30x\ }  xác định khi và chỉ khi

a)

 x130x\ge\frac{1}{30}  

b)

 x130x\le\frac{1}{30}  

c)

 x>130x>\frac{1}{30}  

d)

 x130x\le-\frac{1}{30}  

20.

 1+x2\sqrt{1+x^2}  xác định khi

a)

 x1x\ge-1  

b)

mọi giá trị của x

c)

 x0x\ge0  

d)

không có giá trị nào