NEW
Font size
Worksheetsbài 2: căn thức bậc 2 và hdt
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Biểu thức 2x+3 xác định khi:
x≤23
x≥−23
x≥23
x≤−23
Biểu thức 1−2x xác định khi:
x>21
x≥21
x<21
x≤21
Với giá trị nào của x thì x−2 xác định
x>2
x<2
x≥2
x≥−2
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
(2x+1)2 bằng
-(2x+1)
∣2x+1∣
2x+1
∣−2x+1∣
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
x3 xác định khi và chỉ khi
x≥0
x≤0
x>0
x=0
−x3 xác định khi và chỉ khi
x>0
x<3
x>3
x<0
Giá trị của biểu thức 52+(−5)2 là:
0
-10
50
10
(22−3)2+(3+22)2
Giá trị của biểu thức trên bằng:
6
42
16
18
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
1−30x xác định khi và chỉ khi
x≥301
x≤301
x>301
x≤−301
A xác định (có nghĩa) khi nào?
A≥0
A>0
A=0
A≤0
BA có nghĩa (xác định) khi nào?
A≥0
A>0
B≥0
B>0
A2=?
A
∣A∣
−A
A2
−1+x1 có nghĩa khi nào?
x≥1
x≤1
x>1
x>−1
x2=5 thì x bằng
25
5
±5
±25
Biểu thức x21−2x xác định khi
x≥21
x≤21vaˋ x=0
x≤21
x≥21vaˋ x=0
1−30x xác định khi và chỉ khi
x≥301
x≤301
x>301
x≤−301
1+x2 xác định khi
x≥−1
mọi giá trị của x
x≥0
không có giá trị nào
