wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Trạng Nguyên số 2

Total questions: 23

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "rộng" ?…….

a)

Mênh mông, bao la

b)

Mênh Mông, đồng tiền

c)

Bao là, giáo viên

2.

Từ nào sau đây đồng âm với từ đồng?…..

a)

Tượng đồng, đồng tâm, đồng tiền, đồng ruộng

b)

Tượng đồng, đồng tâm, đồng tiền, thợ hồ

c)

Tượng đồng, kẹo, đồng tiền, đồng ruộng

3.

Từ nào sau đây chỉ nghề nghiệp?……

a)

Y tá, bộ đội, giáo viên, xanh biếc

b)

Y tá, giáo viên, bộ đội, thợ hồ

c)

Y tá, thợ hồ, cốc chén, bộ đội

4.

Trong tiếng "hoa" gồm?…

a)

A. âm đầu, âm đệm

b)

B. âm chính

c)

C. thanh điệu

d)

D. cả 3 đáp án trên

5.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ thanh bình?

a)

A. thái bình

b)

B. bình tĩnh

c)

C. bình thường

d)

D. bình quân

6.

Cặp từ trái nghĩa trong câu:

"Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời."

là cặp từ nào?

a)

A. qua, sa

b)

B. hạc, suối

c)

C. trong, đục

d)

D. trong, qua

7.

Từ nào thay được từ "tiêu thụ" trong câu: "Loại xe ấy tiêu thụ nhiều xăng quá."?

a)

A. tiêu dùng

b)

B. tiêu hao

c)

C. tiêu tiền

d)

D. tiêu túng

8.

Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Công nhân"

a)

A. thợ điện

b)

B. thợ hàn

c)

C. thợ cơ khí

d)

D. thợ cấy

9.

Từ nào chỉ người thuộc lực lượng vũ trang?

a)

A. Giáo viên

b)

B. lái xe

c)

C. bác sĩ

d)

D. bộ đội

10.

Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ màu vàng?

a)

A. vàng mượt

b)

B. vàng óng

c)

C. vàng mười

d)

D. vàng xuộm

11.

Trong tiếng "thuyền" phần vần gồm?

a)

A. âm đệm

b)

B. âm chính

c)

C. âm cuối

d)

D. cả 3 đáp án trên

12.

Từ nào trái nghĩa với từ "hòa bình"?

a)

A. chiến tranh

b)

B. chiến tích

c)

C. chiến trường

d)

D. chiến thắng

13.

Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Quân nhân"

a)

A. kỹ sư

b)

B. đại úy

c)

C. trung úy

d)

D. thiếu úy

14.

Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ nắng: "Mau sao thì nắng, vắng sao thì ...".

(a)  

15.

Các từ "thợ điện, thợ nề, thợ nguội" được gọi chung là ... nhân.

(a)  

16.

Các từ "giáo viên, kĩ sư, bác sĩ, luật sư" được gọi chung là ... thức.

(a)  

17.

Nếu từ láy chỉ có phần vần giống nhau thì được gọi là từ láy (a)  

18.

Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ hẹp: "Hẹp nhà ... bụng".

(a)  

19.

Câu thành ngữ: "Chịu ... chịu khó" chỉ sự cần cù, chăm chỉ, không ngại khó, ngại khổ.

(a)  

20.

Khi viết một tiếng, dấu thanh cần được đặt ở ... chính.

(a)  

21.

Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ xấu: "Xấu người ... nết".

(a)  

22.

Câu thành ngữ: "Dám nghĩ dám ..." chỉ sự mạnh dạn, có nhiều sáng kiến và dám thực hiện sáng kiến.

(a)  

23.

Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ trên: "Trên kính ... nhường".

(a)