Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP VỀ ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

2.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

3.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

4.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ω2A.

b)

vmax = ωA.

c)

vmax = - ωA.

d)

v max = - ω2A.

5.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần điều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

6.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

7.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt + φ

b)

ωt

c)

ω

d)

φ

8.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

a)

0,5 s

b)

2 s

c)

0,2 s

d)

5 s

9.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).

b)

2π (rad).

c)

1,5π (rad).

d)

0,5π (rad).

10.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 6 Hz.

b)

f = 4 Hz.

c)

f = 2 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.

11.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 20cm

b)

A = 10 cm

c)

A = - 20cm

d)

A = - 10cm

12.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình  x=10cos⁡(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ  535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ  5\sqrt{3}  cm theo chiều dương.

13.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=10cos⁡(4πt−π6)cmx=10\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{6}\right)cm  , pha ban đầu của dao động là:


a)

 π6\frac{\pi}{6}  rad

b)

 −π6\frac{-\pi}{6}  rad

c)

 4π4\pi  rad

d)

 −4π-4\pi  rad

14.

Một vật dao động điều hòa có phương trình  x=2cos⁡(10πt−π2)cmx=2\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm  . Biên độ dao động là:

a)

A = 2  cm

b)

A = -2 cm

c)

A = 4 cm

d)

A = 10 cm

15.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos⁡(2πt − π3)cmx\ =\ 10\ \cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{3}\right)cm  . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là


a)

 20π 20\pi\   cm/s

b)

 − 20π -\ 20\pi\   cm/s

c)

 10π 10\pi\   cm/s

d)

 − 10π-\ 10\pi  cm/s