wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ Q

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

 54\frac{5}{4} 

a)
b)
c)
2.

Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ 34-\frac{3}{4} ?

a)

 1215\frac{-12}{15}  

b)

 2432\frac{24}{-32}  

c)

 2028\frac{-20}{28}  

d)

 2836\frac{-28}{36}  

3.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

4.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

5.

 x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

 a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

 a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

 a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

 a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

6.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

7.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

N*

8.

Khẳng định nào sau đây đúng? Nếu x > y thì trên trục số

a)

x nằm bên phải y

b)

x nằm bên trái y

c)

x năm bên trái số 0

d)

x năm bên phải số 0

9.

Khẳng định nào đúng? Với mọi số hữu tỉ x >0, thì x gọi là:

a)

Số hữu tỉ dương

b)

số hữu tỉ âm

c)

Không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

10.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

 13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

 \notin  

b)

 \subset  

c)

 \in  

11.

Chọn đáp án đúng

a)

 114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

 1140-1\frac{1}{4}\ge0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

 1140-1\frac{1}{4}\le0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

 114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

12.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  


Chọn đáp án đúng nhất.

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

13.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

14.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng.

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

15.

Trong các số nguyên a dưới đây, giá trị nào của a thỏa mãn  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

0

b)

-1

c)

-2

d)

-3