wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập LTVC và TLV lớp 5 (tuần 1+2)

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Những nhóm từ nào dưới đây chứa tiếng "quốc" có nghĩa là nước?

a)

Quốc hiệu, quốc huy, quốc ca

b)

Quốc kì, quốc phục, quốc phòng

c)

Quốc Oai, quốc ngữ,cường quốc

d)

Quốc sách, quốc sử, kiến quốc

2.

Chủ tịch Hồ Chí Minh từng viết:

"Dân ta phải biết sử ta

Cho tường gốc tích .... Việt Nam".

a)

non nước

b)

nước nhà

c)

giang sơn

d)

tổ quốc

3.

Hai Bà Trưng, Nguyễn Huệ, Đinh Bộ Lĩnh, Hồ Chí Minh là một trong số những anh hùng dân tộc có công lớn trong sự nghiệp xây dựng và (a)   Tổ quốc.

4.

Lễ chính thức lớn nhất của một nước (thường kỉ niệm ngày có sự kiện được coi là trọng đại nhất trong lịch sử) được gọi là gì?

a)

quốc lập

b)

quốc khánh

c)

quốc niệm

d)

quốc thành

5.

Hình ảnh những bác sĩ, điều dưỡng viên xung phong đến những nơi có tình hình dịch bệnh căng thẳng để chống dịch thể hiện những phẩm chất gì của người dân Việt Nam ta?

a)

Cần cù, chịu thương, chịu khó

b)

Tham công, tiếc việc

c)

Đoàn kết một lòng

d)

Thương người

6.

Câu ca dao nào dưới đây không nói về lòng yêu quê hương và bảo vệ Tổ quốc?

a)

Đứng trên cầu Cấm em thề

Chưa xong nhiệm vụ chưa về quê hương.

b)

Nhiều điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải thương nhau cùng

c)

Đá mòn nhưng dạ chẳng mòn

Tình dân nghĩa nước một lòng sắt son

d)

Ai ơi bưng bát cơm đầy

Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.

7.

Tiếng "đồng" trong từ ngữ nào dưới đây có nghĩa là cùng?

a)

đồng chí

b)

đồng bằng

c)

trống đồng

d)

đồng áng

8.

Nhóm nghề nghiệp liên quan đến lao động trí óc và có kiến thức chuyên môn gọi là:

a)

giáo sư

b)

nhà khoa học

c)

trí thức

d)

tri thức

9.

Theo em, học sinh có được coi là một nghề nghiệp không?

a)

b)

Không

10.

Chủ ngữ trong câu "Quê hương chưa hẳn đã là nơi sinh sống dài lâu nhất." là:

a)

Quê hương

b)

Quê hương chưa hẳn đã

c)

Quê hương chưa hẳn đã là nơi

11.

Phần mở bài của bài văn tả cảnh em sẽ viết gì?

a)

giới thiệu những nét nổi bật của cảnh vật

b)

giới thiệu bao quát cảnh sẽ tả

c)

giới thiệu chi tiết một đặc điểm của cảnh

d)

giới thiệu cảnh khi nhìn từ xa đến gần

12.

"Giữa mùa khô nắng này, có những buổi chiều trời đang xanh, trong vắt, bỗng ầm ì tiếng sấm, rồi những tảng mây đen tơi tả, tấp nập kéo nhau về."

Những dấu hiệu nào báo cơn mưa sắp đến?

a)

buổi chiều trời đang xanh, trong vắt

b)

ì ầm tiếng sấm, tảng mây đen tơi tả, tấp nập kéo nhau về

c)

tiếng sấm

d)

tảng mây đen kéo nhau về

13.

Từ nào dưới đây có tiếng "đồng" không có nghĩa là "cùng"?

a)

đồng hương

b)

thần đồng

c)

đồng nghĩa

14.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

leo- chạy

b)

luyện tập - rèn luyện

c)

đứng - ngồi

15.

Từ nào không đồng nghĩa với "hòa bình"?

a)

thanh bình

b)

thái bình

c)

bình lặng

16.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

17.

Tìm từ đồng nghĩa cho từ gạch chân trong câu sau: "Học sinh có nghĩa vụ học tập."

a)

trách nhiệm

b)

nhiệm vụ

c)

tinh thân

d)

tác phong

18.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

19.

Từ đồng nghĩa với từ gạch chân trong câu "Trông nó làm thật chướng mắt" là:

a)

khó coi

b)

khó khăn

c)

khó chịu

d)

dễ nhìn

20.

Từ nào có thể thay thế cho từ "chết" trong câu "Xe của tôi bị chết máy"?

a)

qua đời

b)

mất

c)

tiêu đời

d)

hỏng

21.

Có bao nhiêu cách để tả cảnh chi tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

22.

Qua bài văn "Hoàng hôn trên sông Hương", sông Hương được miêu tả theo:

a)

sự thay đổi của cảnh theo thời gian

b)

từng bộ phận của cảnh

23.

Cảnh vật trong bài văn "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" được miêu tả theo:

a)

Sự thay đổi của cảnh vật theo thời gian

b)

Từng bộ phận của cảnh

24.

Từ nào đồng nghĩa với từ "thương mến"?

a)

gần gũi

b)

kính trọng

c)

yêu quý

d)

nhớ nhung

25.

Nhóm các từ nào dưới đây là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ?

a)

nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm

b)

xét đoán, xét nghiệm, phán xét

c)

đoán định, tiên đoán, độc đoán

d)

thông minh, lanh lợi, giỏi giang