Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LŨY THỪA SỐ HỮU TỈ

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

 (23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

 89\frac{8}{9}  

b)

 827\frac{8}{27}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 427\frac{4}{27}  

2.

Số x12x^{12} không bằng số nào sau đây? 


a)

 x18: x6 (x≠0)x^{18}:\ x^6\ \left(x\ne0\right)  

b)

 x4. x8x^4.\ x^8  

c)

 x2. x6x^2.\ x^6  

d)

 (x3)4\left(x^3\right)^4  

3.

 2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

 262^6  

d)

8

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

6.

 Tıˊnh(−1/3)4Tính(-1/3)^4  

a)

 127\frac{1}{27}  

b)

 181\frac{1}{81}  

c)

 −127\frac{-1}{27}  

d)

 −181\frac{-1}{81}  

7.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có

a)

x0 = xx^0\ =\ x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(x/y)n=xn/yn(y≠0,n∈N)(x/y)^n=x^n/y^n(y≠0,n∈N)

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

 (34)n=34\left(\frac{3}{4}\right)^n=\frac{3}{4}  
Hỏi giá trị của n là....

a)

n = 0

b)

n = 1

c)

n = -1

d)

n =  34\frac{3}{4}  

10.



(a)  

11.

Tên nghe nửa ruộng nửa rừng

Đố ai ai trải ai từng đáp đi

Việt Nam ta có tỉnh gì?

a)

Đồng Nai

b)

Đăk Lăk

c)

Hà Giang

d)

Lâm Đồng

12.

Vùa học vừa vui

Ai biết giúp tui

Kể tên ba tỉnh

Có ba con vật hiện ra.

a)

Sơn La, Tây Ninh, Đồng Nai.

b)

Đồng Nai, Sóc Trăng, Thái Nguyên.

c)

Sóc Trăng, Đồng Nai, Sơn La.

d)

Sóc Trăng, Sơn La, Phú Quốc

13.

Tỉnh nào:

Có TIỀN, có BẠC

a)

Hà Giang; Kiên Giang

b)

Sóc Trăng; Trà Vinh

c)

Cần Thơ; An Giang

d)

Tiền Giang; Bạc Liêu

14.

Tỉnh nào : Có THƠ, có TRĂNG ?

a)

Cần Thơ; Sóc Trăng

b)

Bình Định; Quảng Nam

c)

Kiên Giang; Bình Phước

d)

Tây Ninh; Vũng Tàu

15.

7 con chó + 3 con gà = Bao nhiêu chân

a)

31 cái chân

b)

34 cái chân

c)

33 cái chân

d)

32 cái chân