WorksheetsLop 9. Unit 1 (vocab 2) fill
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
We arranged to meet in front of the lantern shop at 8 o'clock but she never (a) .
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau lúc 8 giờ trước cửa hàng đèn lồng nhưng cô ấy đã không đến.
What time did you (a) on your journey to Da Lat?
Bạn đã khởi hành chuyến đi tới Đà Lạt lúc mấy giờ?
They had to (a) the workshop after two years.
Họ đã phải đóng cửa xưởng sau hai năm.
The craft of pottery making is (a) through generations.
Nghề làm gốm đã được truyền lại qua các thế hệ.
We must (a) the fact that our handicrafts are in competition with those of other villages.
Chúng ta phải đối mặt với thực tế rằng sản phẩm thủ công của chúng ta phải cạnh tranh với các sản phẩm của những làng nghề khác.
I invited her to join our trip, but she (a) my invitation.
Tôi đã mời cô ấy tham gia chuyến đi của chúng ta, nhưng cô ấy đã từ chối lời mời của tôi.
I don't remember when my parents (a) this workshop.
Tôi không nhớ bố mẹ tôi đã mở/thành lập xưởng này khi nào.
My uncle (a) the business from my grandparents.
Bác tôi đã tiếp quản công việc kinh doanh của ông bà tôi.
The villagers can no longer (a) their craft nowadays.
Ngày nay, dân làng không thể sống bằng nghề thủ công của họ được nữa.
The artisans may face the challenges of (a) waste and pollution.
Người thợ thủ công có thể phải đối mặt với những thách thức trong việc xử lí rác thải và ô nhiễm.
The various crafts may (a) people of a specific region.
Mỗi nghề có thể gợi người ta nhớ đến một vùng miền đặc trưng.
If you go to Hoi An on the 15th of each lunar month, you can enjoy the lights of many beautiful (a) .
Nếu bạn đến Hội An vào ngày 15 âm lịch hàng tháng, bạn có thể tận hưởng những ánh đèn từ rất nhiều chiếc lồng đèn đẹp.
He (a) this flower from wood.
Anh ấy đã khắc bông hoa này từ gỗ.
To make a drum, the craftsmen have to follow an eight (a) process.
Để làm được một chiếc trống, người thợ thủ công phải tuân theo một quy trình gồm 8 bước.
The museum has a big collection of valuable (a) .
Bảo tàng có một bộ sưu tập lớn các đồ tạo tác giá trị.
The artisans in my village prefer to use traditional (a) rather than modern knitting machines.
Thợ thủ công ở làng tôi thích sử dụng khung cửi truyền thống hơn là máy dệt kim hiện đại.
Those pieces of pottery are of high quality and very (a) .
Những đồ gốm đó có chất lượng cao và rất đa năng.
The baskets are made from the wood of the (a) tree.
Những chiếc giỏ này được làm từ gỗ cây liễu.
Local people can also make willow (a) for artists.
Người dân địa phương cũng có thể làm ra than liễu để bán cho các họa sĩ.
Visiting the place, I was amazed at the (a) products created by the drum makers there.
Thăm quan địa danh, tôi lấy làm ngạc nhiên trước vô vàn các sản phẩm được làm ra bởi những người thợ làm trống ở đó.
