Worksheetsphrase verbs
Total questions: 14
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
blow up
a)
gọi lại
b)
nổ tung
c)
chăm sóc
d)
hoãn lại
2.
break down
a)
hỏng ( máy móc)
b)
ngã
c)
đi hẹn hò
d)
thích ai đó
3.
break into something
a)
đột nhập
b)
hỏng
c)
làm vỡ
d)
chia tay
4.
break in
(a)
5.
chia tay
a)
break out
b)
break up
c)
break in
d)
break down
6.
break out
(a)
7.
bring somebody up
a)
nuôi dưỡng
b)
mang lại cho ai đó cái j
c)
ủng hộ
d)
đến thăm
8.
call somebody back
a)
gọi lại
b)
hủy bỏ hoãn lại
c)
gọi điện
d)
bình tĩnh
9.
call something off
(a)
10.
call on somebody
a)
đăng kí
b)
đến thăm ai đó
c)
gọi lại
d)
gọi điện
e)
tất cả đều sai
11.
call somebody up
a)
gọi điện
b)
đến thăm ai đó
c)
bình tĩnh
d)
đuổi kịp
12.
calm down
a)
bình tĩnh
b)
từ từ
c)
đợi chút
d)
gọi điện
13.
catch up
a)
đuổi kịp
b)
bình tĩnh
c)
đăng kí
d)
hỏng
14.
check in
(a)
100 %
