wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

日本 1

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

教師 : nghề giáo

a)

きょうし

b)

せんせい

c)

がくせい

2.

専門: chuyên môn

a)

せんもん

b)

でんき

c)

びょういん

3.

にほんから きました。

a)

tôi đến từ nhật bản

b)

rất vui đc gặp bạn

c)

bạn đã làm gì

4.

雑誌 : tạp chí

a)

ざっし

b)

しんぶん

c)

ノート

5.

~でも飲のみませんか。

a)

Bạn có uống... không?

b)

Ko còn cách nào khác

c)

Nhất định tôi phải xem

6.

新聞 : báo

a)

しんぶん

b)

ざっし

c)

じしょ

7.

しかたがありません。

a)

Ko còn cách nào khác.

b)

Ko có cái nào cả

c)

Tôi ko làm chuyện đó

8.

鉛筆 : bút chì

a)

えんぴつ

b)

ボールペン

c)

シャープペンシ

9.

無駄「な」 [ むだ「な」]

a)

Phí, lãng phí

b)

Câu hỏi, hỏ

c)

Chính trị

10.

お願いします。

a)

xin nhờ giúp đỡ

b)

xin mời

c)

cảm ơn

11.

ってください。

a)

xin hãy chờ 1 lát

b)

sai rồi

c)

tôi hiểu rồi

12.

他の~[ほかの~]

a)

~ khác

b)

Chắc chắn

c)

Nhưng mà

13.

これからお世話 せわ になります。

a)

mong đc quan tâm giúp đỡ

b)

tôi cũng thế

c)

tôi hiểu rồi

14.

こちらこそ よろしく。

a)

tôi cũng mong đc quan tâm giúp đỡ

b)

hi vọng đc quan tâm giúp đỡ

c)

thế à

15.

教室 : lớp học

a)

きょうしつ

b)

しょくどう

c)

じむしょ

16.

最近 [さいきん]

a)

Gần đây

b)

Giao thông

c)

Kỹthuật

17.

いらっしゃい「ませ」

a)

Kính mời vào (dùng để chào khách ở các

nhà hàng, siêu thị…)

b)

xin lỗi

c)

Vậy thì, trong trường hợp đó thì…

18.

これ」を ください。

a)

Xin bán cho tôi (cái này)

b)

Vậy thì, trong trường hợp đó

c)

Cho tôi xin lỗi (một chút)

19.

交通 [こうつう]

a)

Giao thông

b)

Kỹ thuật

c)

Câuhỏi

20.

寝ます

a)

ngủ

b)

thức dậy

c)

làm việc

21.

起きます

a)

thức dậy

b)

ngủ

c)

làm việc

22.

技術 [ぎじゅつ]

a)

Kỹ thuật

b)

Câu hỏi

c)

Giao thông

23.

ひこうき

a)

máy bay

b)

tàu thủy

c)

tàu điện

24.

ふね

a)

tàu thủy

b)

máy bay

c)

tàu điện

25.

ちかてつ

a)

tàu thủy

b)

tàu điện

c)

tàu điện ngầm

26.

質問 [しつもん]

a)

Câuhỏi

b)

ý kiến

c)

Cuộc họp

27.

あるいて

a)

xe đạp

b)

đi bộ

c)

máy bay

28.

こいびと

a)

người yêu

b)

anh ấy

c)

gia đình

29.

かきます

a)

viết, vẽ

b)

nghe

c)

đọc

30.

よみます

a)

đọc

b)

nghe

c)

nói

31.

xem

a)

みます

b)

かいます

c)

とります

32.

rau quả

a)

やさい

b)

りんご

c)

くだもの

33.

同じ [おなじ]

a)

Giống, giống nhau, chung

b)

Không tiện, bất tiện

c)

Có ích, có lợi

34.

くだもの

a)

hoa quả

b)

quả táo

c)

rau sống

35.

かけます

a)

gọi (đth)

b)

cho biếu

c)

nhận đc

36.

Cho, biếu, tặng

a)

あげます

b)

もらいます

c)

おしえます

37.

もらいます

a)

nhận được

b)

Cho

c)

giảng dạy

38.

おしえます

a)

giảng dạy

b)

nhận đc

c)

tặng cho

39.

học được

a)

ならいます

b)

かします

c)

かります

40.

かします

a)

cho vay

b)

mượn vay

c)

gửi

41.

かります

a)

mượn, vay

b)

học đc

c)

gửi

42.

おくります

a)

gửi

b)

cho vay

c)

mượn, vay

43.

フォーク

a)

cái nĩa

b)

cái kéo

c)

cái thìa

44.

けしゴム

a)

cục tẩy

b)

cái kéo

c)

cái kìm

45.

不便「な」 [ ふべん「な」]

a)

Không tiện, bất tiện

b)

Tiện lợi

c)

Giống, giống nhau, chung

46.

プレゼント

a)

quà

b)

hành lý

c)

tấm vé

47.

パソコン

a)

máy tính cá nhân

b)

fax

c)

máy đánh chữ

48.

新 しん

年 ねん

明 あ

けまして おめでとうございます

a)

chúc mừng năm mới

b)

chúc mừng sinh nhật

c)

chúc mừng

49.

どうぞ おあがりください

a)

mời bạn vào

b)

xin chào đón bạn

c)

xin lỗi

50.

「~は」いかがですか。

a)

bạn có dùng ...

b)

xin mời

51.

おみやげ

a)

đồ lưu niệm

b)

du lịch

c)

châu âu

52.

こうじょう

a)

nhà máy

b)

công ty

c)

thực tập

53.

ひまですか。

a)

bạn có rảnh không?

b)

hẹn gặp lại

c)

hay nhỉ

54.

ホッチキス

a)

cái kìm

b)

cái dập gim

c)

băng dính

55.

セロテープ

a)

băng dính

b)

cục tẩy

c)

cái dập gim

56.

こども /おこさん/

a)

con cái

b)

chồng

c)

vợ

57.

かない /おくさん/

a)

vợ

b)

chồng

c)

con cái

58.

しゅじん /ごしゅじん /

a)

con cái

b)

chồng

c)

vợ

59.

ごめんください。

a)

xin lỗi có ai ở nhà kh

b)

xin chào đón bạn

c)

mời vào

60.

ハンサム「な」

a)

đẹp trai

b)

tốt bụng

c)

nổi tiếng

61.

しんせつ「な」

a)

tử tế, tốt bụng

b)

đẹp trai

c)

khỏe, khỏe mạnh

62.

ゆうめい「な」

a)

nổi tiếng

b)

khỏe

c)

yên tĩnh

63.

役に立ちます、役に立つ、役に立って [やくにたちます]

a)

Có ích, có lợi

b)

Nói

c)

Nghĩ rằng, cho rằng

64.

にぎやか「な」

a)

đông đúc

b)

yên tĩnh

c)

rảnh rỗi

65.

べんり「な」

a)

thuận tiện

b)

rảnh rỗi

c)

yên tĩnh

66.

to lớn

a)

おおきい

b)

ちいさい

c)

あたらしい

67.

ひくい

a)

thấp

b)

cao

c)

tốt

68.

ちいさい

a)

lớn

b)

nhỏ

c)

tốt

69.

lạnh

a)

さむい

b)

あつい

c)

あたらしい

70.

むずかしい

a)

khó

b)

dễ

c)

đắt

71.

dễ

a)

むずかしい

b)

やさしい

c)

さむい

72.

やすい

a)

rẻ

b)

đắt

c)

thấp

73.

いそがしい

a)

bận rộn

b)

vui vẻ

c)

màu xanh

74.

まち

a)

thị xã, phố

b)

núi, ngọn núi

c)

nơi, chỗ

75.

しけん (n/v)

a)

vụ án

b)

thi, kiểm tra

c)

nơi, chỗ

76.

nơi, chỗ

a)

ところ

b)

りょう

c)

せいかつ

77.

せいかつ

a)

công việc

b)

cuộc sống hằng ngày

c)

ký túc xá

78.

りょう

a)

ký túc xá

b)

du lịch

c)

công việc

79.

cực kì, vô cùng

a)

たいへん

b)

とても

c)

そして

80.

しばらくですね。

a)

lâu quá không gặp nhỉ

b)

bạn có khỏe kh

c)

xin mời đi lối này

81.

どうぞ こちらへ

a)

Xin mời đi lối này.

b)

Lâu lắm không gặp nhỉ.

c)

Bạn có khỏe không

82.

コーヒー」は いかがですか。

a)

bạn dùng cafe nhé

b)

dùng thêm cafe nhé

c)

xin mời

83.

コーヒー」をもう

一杯 いっぱい

いかがですか。

a)

dùng thêm cafe nhé

b)

bạn dùng cafe nhé

c)

xin mời

84.

ごちそうさま「でした」

a)

cảm ơn vì bữa ăn!

b)

đủ rồi cảm ơn

c)

xin mời

85.

いいえ、けっこうです。

a)

không đủ rồi cảm ơn

b)

Đã ~ rồi (nhỉ).

c)

Lần sau lại đến nhé.

86.

そろそろ 失 しつ

れい

します。

a)

Tôi xin phép ra về

b)

Lần sau lại đến nhé.

c)

À, cái đó thì…

87.

また いらっしゃってください。

a)

Lần sau lại đến nhé.

b)

Tôi xin phép ra về

c)

đã rồi nhỉ

88.

エスカレーター

a)

thang máy

b)

thang cuốn

c)

cầu thang

89.

言います、言う、言って [ いいます]

a)

Nói

b)

Nghĩ rằng, cho rằng

c)

Có ích, có lợi

90.

郵便局 Bưu điện

a)

ゆうびんきょく

b)

としょかん

c)

びじゅつかん

91.

見学 Tham quan

a)

けんがく

b)

こうぎ

c)

あさって

92.

Bến tàu số ~

a)

~ばんせん

b)

つぎの~

c)

とっきゅう

93.

シャツ

a)

Áo sơ mi

b)

cà vạt

c)

đôi giày

94.

ピンポン

a)

Bóng bàn

b)

Tennis

c)

Bóng đá

95.

店 Cửa hàng, shop

a)

みせ

b)

レポート

c)

テニス

96.

あります

a)

b)

hiểu

c)

thích

97.

上手「な」: じょうず「な」

a)

Khéo, giỏi

b)

Kém, vụng

c)

món ăn

98.

へた「な」

a)

Kém, vụng

b)

Khéo, giỏi

c)

Chữ cái

99.

りょうり

a)

món ăn

b)

đồ uống

c)

ký túc xá

100.

ぶたにく

a)

thịt heo

b)

thịt gà

c)

thịt bò

101.

ぎゅうにく

a)

thịt gà

b)

thịt bò

c)

thịt heo

102.

おんがく

a)

âm nhạc

b)

bài hát

c)

nhạc cổ điển

103.

クラシック

a)

nhạc cổ điển

b)

bài hát

c)

nhạc jazz

104.

コンサート

a)

hoà nhạc

b)

nhảy

c)

bóng chày

105.

a)

nhanh [はやく]

b)

sớm はやく

c)

1 chút すこし

106.

天気

a)

thời tiết

b)

điện

c)

điện thoại

107.

男の人

a)

Người đàn ông, người con trai

b)

Người phụ nữ, người con gái

c)

Bé trai, con trai

108.

bé gái

a)

女の子

b)

男の子

c)

男の人

d)

女の人

109.

toà nhà

a)

ビル

b)

バスのりば

c)

けん

110.

チリソース

a)

tương ớt

b)

cái bàn tròn

c)

trạm xe bus

d)

tủ lạnh

111.

上 Trên, bên trên

a)

うえ

b)

した

c)

まえ

d)

うしろ

112.

下 Dưới, bên dưới

した

a)

前 Trước, phía trước

まえ

b)

後ろ Sau, phía sau, đằng sau

うしろ

c)

右 Bên phải

みぎ

d)

左 Bên trái

ひだり

113.

中 Trong, bên trong

なか

a)

外 Ngoài, bên ngoài

そと

b)

隣 Bên cạnh (cạnh sát)

となり

c)

間 Ở giữa

あいだ

d)

近く Gần (ở vị trí gần)

ちかく

114.

地図 Bản đồ

a)

ちず

b)

パスポート

c)

ベッド

115.

兄弟 Anh chị em

a)

きょうだい

b)

りょうしん

c)

きっぷ

d)

ふうとう

116.

両 親 Bố mẹ

a)

りょうしん

b)

きょうだい

c)

きっぷ

d)

ふうとう

117.

速 達 Chuyển phát nhanh

a)

そくたつ

b)

かきとめ

c)

ふなびん

118.

はがき

a)

Bưu thiếp (thư)

b)

Phong bì

c)

Thư hàng không

119.

外国 Nước ngoài

a)

がいこく

b)

かきとめ

c)

そくたつ

d)

エアメール

120.

全部で Tất cả là, tổng cộng là

a)

ぜんぶで

b)

どのぐらい

c)

がいこく

d)

かきとめ

121.

遠い : xa

a)

とおい

b)

ちかい

c)

おそい

d)

おおい

122.

少ない : ít, vắng

a)

すくない

b)

あたたかい

c)

すずしい

d)

あまい

123.

涼しい: mát

a)

すずしい

b)

すくない

c)

からい

d)

おそい

124.

若い : trẻ

a)

わかい

b)

すずしい

c)

おもい

d)

すくない

125.

軽い : nhẹ

a)

かるい

b)

おもい

c)

わかい

d)

てんき

126.

曇り: có mây

a)

くもり

b)

きせつ

c)

なつ

d)

ふゆ

127.

夏 Mùa hè

a)

なつ

b)

あき

c)

ふゆ

d)

りょこう

128.

いけばな

a)

Nghệ thuật cắm hoa

b)

Cây lá đỏ

c)

Hơn nhiều

d)

Siêu quá nhỉ

129.

思います、思う、思って
[おもいます]

a)

Nghĩ, nghĩrằng, cho rằng

b)

Có ích, có lợi

c)

Nói