Font size
Worksheets日本 1
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 3mins
教師 : nghề giáo
きょうし
せんせい
がくせい
専門: chuyên môn
せんもん
でんき
びょういん
にほんから きました。
tôi đến từ nhật bản
rất vui đc gặp bạn
bạn đã làm gì
雑誌 : tạp chí
ざっし
しんぶん
ノート
~でも飲のみませんか。
Bạn có uống... không?
Ko còn cách nào khác
Nhất định tôi phải xem
新聞 : báo
しんぶん
ざっし
じしょ
しかたがありません。
Ko còn cách nào khác.
Ko có cái nào cả
Tôi ko làm chuyện đó
鉛筆 : bút chì
えんぴつ
ボールペン
シャープペンシ
無駄「な」 [ むだ「な」]
Phí, lãng phí
Câu hỏi, hỏ
Chính trị
お願いします。
xin nhờ giúp đỡ
xin mời
cảm ơn
待 ま
ってください。
xin hãy chờ 1 lát
sai rồi
tôi hiểu rồi
他の~[ほかの~]
~ khác
Chắc chắn
Nhưng mà
これからお世話 せわ になります。
mong đc quan tâm giúp đỡ
tôi cũng thế
tôi hiểu rồi
こちらこそ よろしく。
tôi cũng mong đc quan tâm giúp đỡ
hi vọng đc quan tâm giúp đỡ
thế à
教室 : lớp học
きょうしつ
しょくどう
じむしょ
最近 [さいきん]
Gần đây
Giao thông
Kỹthuật
いらっしゃい「ませ」
Kính mời vào (dùng để chào khách ở các
nhà hàng, siêu thị…)
xin lỗi
Vậy thì, trong trường hợp đó thì…
これ」を ください。
Xin bán cho tôi (cái này)
Vậy thì, trong trường hợp đó
Cho tôi xin lỗi (một chút)
交通 [こうつう]
Giao thông
Kỹ thuật
Câuhỏi
寝ます
ngủ
thức dậy
làm việc
起きます
thức dậy
ngủ
làm việc
技術 [ぎじゅつ]
Kỹ thuật
Câu hỏi
Giao thông
ひこうき
máy bay
tàu thủy
tàu điện
ふね
tàu thủy
máy bay
tàu điện
ちかてつ
tàu thủy
tàu điện
tàu điện ngầm
質問 [しつもん]
Câuhỏi
ý kiến
Cuộc họp
あるいて
xe đạp
đi bộ
máy bay
こいびと
người yêu
anh ấy
gia đình
かきます
viết, vẽ
nghe
đọc
よみます
đọc
nghe
nói
xem
みます
かいます
とります
rau quả
やさい
りんご
くだもの
同じ [おなじ]
Giống, giống nhau, chung
Không tiện, bất tiện
Có ích, có lợi
くだもの
hoa quả
quả táo
rau sống
かけます
gọi (đth)
cho biếu
nhận đc
Cho, biếu, tặng
あげます
もらいます
おしえます
もらいます
nhận được
Cho
giảng dạy
おしえます
giảng dạy
nhận đc
tặng cho
học được
ならいます
かします
かります
かします
cho vay
mượn vay
gửi
かります
mượn, vay
học đc
gửi
おくります
gửi
cho vay
mượn, vay
フォーク
cái nĩa
cái kéo
cái thìa
けしゴム
cục tẩy
cái kéo
cái kìm
不便「な」 [ ふべん「な」]
Không tiện, bất tiện
Tiện lợi
Giống, giống nhau, chung
プレゼント
quà
hành lý
tấm vé
パソコン
máy tính cá nhân
fax
máy đánh chữ
新 しん
年 ねん
明 あ
けまして おめでとうございます
chúc mừng năm mới
chúc mừng sinh nhật
chúc mừng
どうぞ おあがりください
mời bạn vào
xin chào đón bạn
xin lỗi
「~は」いかがですか。
bạn có dùng ...
xin mời
おみやげ
đồ lưu niệm
du lịch
châu âu
こうじょう
nhà máy
công ty
thực tập
ひまですか。
bạn có rảnh không?
hẹn gặp lại
hay nhỉ
ホッチキス
cái kìm
cái dập gim
băng dính
セロテープ
băng dính
cục tẩy
cái dập gim
こども /おこさん/
con cái
chồng
vợ
かない /おくさん/
vợ
chồng
con cái
しゅじん /ごしゅじん /
con cái
chồng
vợ
ごめんください。
xin lỗi có ai ở nhà kh
xin chào đón bạn
mời vào
ハンサム「な」
đẹp trai
tốt bụng
nổi tiếng
しんせつ「な」
tử tế, tốt bụng
đẹp trai
khỏe, khỏe mạnh
ゆうめい「な」
nổi tiếng
khỏe
yên tĩnh
役に立ちます、役に立つ、役に立って [やくにたちます]
Có ích, có lợi
Nói
Nghĩ rằng, cho rằng
にぎやか「な」
đông đúc
yên tĩnh
rảnh rỗi
べんり「な」
thuận tiện
rảnh rỗi
yên tĩnh
to lớn
おおきい
ちいさい
あたらしい
ひくい
thấp
cao
tốt
ちいさい
lớn
nhỏ
tốt
lạnh
さむい
あつい
あたらしい
むずかしい
khó
dễ
đắt
dễ
むずかしい
やさしい
さむい
やすい
rẻ
đắt
thấp
いそがしい
bận rộn
vui vẻ
màu xanh
まち
thị xã, phố
núi, ngọn núi
nơi, chỗ
しけん (n/v)
vụ án
thi, kiểm tra
nơi, chỗ
nơi, chỗ
ところ
りょう
せいかつ
せいかつ
công việc
cuộc sống hằng ngày
ký túc xá
りょう
ký túc xá
du lịch
công việc
cực kì, vô cùng
たいへん
とても
そして
しばらくですね。
lâu quá không gặp nhỉ
bạn có khỏe kh
xin mời đi lối này
どうぞ こちらへ
Xin mời đi lối này.
Lâu lắm không gặp nhỉ.
Bạn có khỏe không
コーヒー」は いかがですか。
bạn dùng cafe nhé
dùng thêm cafe nhé
xin mời
コーヒー」をもう
一杯 いっぱい
いかがですか。
dùng thêm cafe nhé
bạn dùng cafe nhé
xin mời
ごちそうさま「でした」
cảm ơn vì bữa ăn!
đủ rồi cảm ơn
xin mời
いいえ、けっこうです。
không đủ rồi cảm ơn
Đã ~ rồi (nhỉ).
Lần sau lại đến nhé.
そろそろ 失 しつ
礼 れい
します。
Tôi xin phép ra về
Lần sau lại đến nhé.
À, cái đó thì…
また いらっしゃってください。
Lần sau lại đến nhé.
Tôi xin phép ra về
đã rồi nhỉ
エスカレーター
thang máy
thang cuốn
cầu thang
言います、言う、言って [ いいます]
Nói
Nghĩ rằng, cho rằng
Có ích, có lợi
郵便局 Bưu điện
ゆうびんきょく
としょかん
びじゅつかん
見学 Tham quan
けんがく
こうぎ
あさって
Bến tàu số ~
~ばんせん
つぎの~
とっきゅう
シャツ
Áo sơ mi
cà vạt
đôi giày
ピンポン
Bóng bàn
Tennis
Bóng đá
店 Cửa hàng, shop
みせ
レポート
テニス
あります
có
hiểu
thích
上手「な」: じょうず「な」
Khéo, giỏi
Kém, vụng
món ăn
へた「な」
Kém, vụng
Khéo, giỏi
Chữ cái
りょうり
món ăn
đồ uống
ký túc xá
ぶたにく
thịt heo
thịt gà
thịt bò
ぎゅうにく
thịt gà
thịt bò
thịt heo
おんがく
âm nhạc
bài hát
nhạc cổ điển
クラシック
nhạc cổ điển
bài hát
nhạc jazz
コンサート
hoà nhạc
nhảy
bóng chày
速く
nhanh [はやく]
sớm はやく
1 chút すこし
天気
thời tiết
điện
điện thoại
男の人
Người đàn ông, người con trai
Người phụ nữ, người con gái
Bé trai, con trai
bé gái
女の子
男の子
男の人
女の人
toà nhà
ビル
バスのりば
けん
チリソース
tương ớt
cái bàn tròn
trạm xe bus
tủ lạnh
上 Trên, bên trên
うえ
した
まえ
うしろ
下 Dưới, bên dưới
した
前 Trước, phía trước
まえ
後ろ Sau, phía sau, đằng sau
うしろ
右 Bên phải
みぎ
左 Bên trái
ひだり
中 Trong, bên trong
なか
外 Ngoài, bên ngoài
そと
隣 Bên cạnh (cạnh sát)
となり
間 Ở giữa
あいだ
近く Gần (ở vị trí gần)
ちかく
地図 Bản đồ
ちず
パスポート
ベッド
兄弟 Anh chị em
きょうだい
りょうしん
きっぷ
ふうとう
両 親 Bố mẹ
りょうしん
きょうだい
きっぷ
ふうとう
速 達 Chuyển phát nhanh
そくたつ
かきとめ
ふなびん
はがき
Bưu thiếp (thư)
Phong bì
Thư hàng không
外国 Nước ngoài
がいこく
かきとめ
そくたつ
エアメール
全部で Tất cả là, tổng cộng là
ぜんぶで
どのぐらい
がいこく
かきとめ
遠い : xa
とおい
ちかい
おそい
おおい
少ない : ít, vắng
すくない
あたたかい
すずしい
あまい
涼しい: mát
すずしい
すくない
からい
おそい
若い : trẻ
わかい
すずしい
おもい
すくない
軽い : nhẹ
かるい
おもい
わかい
てんき
曇り: có mây
くもり
きせつ
なつ
ふゆ
夏 Mùa hè
なつ
あき
ふゆ
りょこう
いけばな
Nghệ thuật cắm hoa
Cây lá đỏ
Hơn nhiều
Siêu quá nhỉ
思います、思う、思って
[おもいます]
Nghĩ, nghĩrằng, cho rằng
Có ích, có lợi
Nói
