wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai nhanh hơn "Pháp luật"

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự được áp dụng cho

a)

A. một số giai cấp trong xã hội.

b)

B. một số người trong xã hội

c)

C. tất cả các giai cấp trong xã hội

d)

D. tất cả mọi người trong xã hội

2.

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính thuyết phục, nêu gương.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung

3.

Câu 4. “ Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp”, khẳng định này đề cập đến

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

B. Tính khuôn mẫu, ràng buộc

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

D. Tính quy phạm phổ biến

4.

Câu 5. Đặc trưng làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật là

a)

A. Tính chính xác, một nghĩa trong diễn đạt văn bản.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. tính ràng buộc chặt chẽ.

5.

Pháp luật là phương tiện để nhà nước

a)

A. quản lí công dân

b)

B. điều khiển xã hội

c)

C. quản lí xã hội.

d)

D. bảo vệ quyền của công dân

6.

Câu 9. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

A. Quyền và lợi ích kinh tế của mình.

b)

B. Các quyền và nghĩa vụ của mình

c)

C. Các quyền và lợi ích cơ bản của mình.

d)

D. Quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

7.

Câu 10. Văn bản có hiệu lực pháp lí thấp hơn không được trái với văn bản pháp lí cao hơn là nội dung đặc trưng nòa dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

8.

Câu 11. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền thể hiện bản chất

a)

A. Chính trị của pháp luật.

b)

B. Kinh tế của pháp luật.

c)

C. Xã hội của pháp luật.

d)

D. Giai cấp của pháp luật.

9.

Câu 13: Khái niệm nào dưới đây là quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán?

a)

A. Pháp luật.

b)

B. Đạo đức

c)

C. Kinh tế.

d)

D. Chính trị.

10.

Câu 22: Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.