wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG LQT

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Luật quốc tế đã trải qua mấy thời kỳ phát triển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Công ước Viên năm 1969 về luật các điều ước quốc tế điều chỉnh quan hệ ký kết, thực hiện điều ước quốc tế giữa các chủ thể nào với nhau

a)

Quốc gia và các chủ thể khác của luật quốc tế

b)

Quốc gia với các tổ chức quốc tế

c)

Giữa các chủ thể của luật quốc tế

d)

Quốc gia với quốc gia

3.

Công ước Viên 1969 về luật các điều ước quốc tế thừa nhận hình thức tồn tại nào của điều ước quốc tế

a)

Văn bản và hình thức khác

b)

Văn bản và phi văn bản

c)

Văn bản

d)

Văn bản và các điều ước quân tử

4.

Bảo lưu điều ước quốc tế có thể được quốc gia đưa ra trong các thời điểm nào sau đây

a)

Trước thời điểm ký kết điều ước quốc tế

b)

Khi ký, phê duyệt hoặc phê chuẩn

c)

Khi soạn thảo

d)

Khi đàm phán

5.

Quốc gia có quyền đưa ra một tuyên bố bảo lưu đối với loại điều ước quốc tế nào sau đây:

a)

Điều ước quốc tế đa phương

b)

Điều ước quốc tế song phương

c)

Điều ước quốc tế đa phương mà các thành viên phải tham gia đầy đủ

d)

Các phương án trên đều sai

6.

Hậu quả pháp lý của một bảo lưu sẽ là

a)

Làm chấm dứt hiệu lực của điều ước

b)

Thay đổi, hủy bỏ hiệu lực của một hoặc một số điều khoản bảo lưu

c)

Mất hiệu lực toàn bộ các điều khoản của điều ước đối với quốc gia tuyên bố bảo lưu và quốc gia chấp nhận bảo lưu

d)

Mất hiệu lực của điều ước, trừ điều khoản bảo lưu

7.

Quốc gia có quyền đưa ra tuyên bố bảo lưu điều ước đối với các điều khoản nào sau đây

a)

Mọi điều khoản của điều ước quốc tế đó

b)

Một hoặc một số điều khoản với điều kiện điều ước quốc tế đó cấm bảo lưu

c)

Trong bất kỳ điều khoản nào mà quốc gia cho là phù hợp kể cả trường hợp điều ước quốc tế đó không cho phép thành viên bảo lưu bất kỳ điều khoản nào.

d)

Một hoặc một số điều khoản

8.

Nguồn cơ bản của luật quốc tế có thể là những nguồn nào sau đây

a)

Điều ước quốc tế, Tập quán quốc tế

b)

Điều ước quốc tế, Tập quán quốc tế, Nguyên tắc chung pháp luật

c)

Phán quyết của toà án, Học thuyết pháp lý, Nghị quyết tổ chức liên chính phủ

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Giá trị pháp lý của Điều ước quốc tế và Tập quán quốc tế

a)

Điều ước quốc tế có giá trị pháp lý cao hơn Tập quán quốc tế

b)

Giá trị pháp lý như nhau

c)

Tập quán cao hơn điều ước quốc tế

d)

Điều ước quốc tế được ưu tiên áp dụng

10.

Nguồn bổ trợ của LQT được hiểu là

a)

Các phương tiện bổ trợ nguồn cơ bản

b)

Chứa đựng các quy phạm luật quốc tế

c)

Dùng làm căn cứ giải quyết tranh chấp

d)

Tất cả đều đúng

11.

Theo quy định của Công ước luật biển UNCLOS 1982, tội phạm cướp biển có thể diễn ra tại vùng biển nào sau đây

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Biển cả

12.

Công ước Viên năm 1969 về luật các điều ước quốc tế điều chỉnh quan hệ ký kết, thực hiện điều ước quốc tế giữa các chủ thể nào với nhau

a)

Giữa các chủ thể của luật quốc tế

b)

Quốc gia với quốc gia

c)

Quốc gia và các chủ thể khác của luật quốc tế

d)

Quốc gia với các tổ chức quốc tế

13.

Quốc gia có quyền đưa ra một tuyên bố bảo lưu đối với loại điều ước quốc tế nào sau đây:

a)

Điều ước quốc tế song phương,

b)

Điều ước quốc tế đa phương

c)

Tất cả các điều ước quốc tế

d)

Các phương án trên đều sai

14.

Quy phạm Juscogens được hiểu là

a)

Quy phạm mệnh lệnh chung          

b)

Quy phạm tùy nghi

c)

Quy phạm tập quán

d)

Tất cả đều đúng

15.

Quyền đi qua không gây hại tồn tại ở vùng biên nào sau đây

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế

16.

Quyền tự vệ hợp pháp của quốc gia được quy định trong văn bản nào sau đây?

a)

Công ước Geneva

b)

Hiến chương Liên Hợp Quốc

c)

Các văn bản quốc tế khác

d)

Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển

17.

Điều ước quốc tế nào sau đây không cần phải được phê chuẩn để có hiệu lực?

a)

Điều ước quốc tế song phương

b)

Điều ước quốc tế đa phương

c)

Tất cả các điều ước quốc tế đều cần phê chuẩn

d)

Điều ước quốc tế có tính chất tạm thời

18.

Công ước Viên năm 1986 về luật các điều ước quốc tế quy định về vấn đề nào sau đây?

a)

Thẩm quyền của các tổ chức quốc tế

b)

Quy định về giải quyết tranh chấp

c)

Quyền và nghĩa vụ của các quốc gia

d)

Quy trình ký kết và phê chuẩn điều ước

19.

Điều ước quốc tế có thể được ký kết dưới hình thức nào sau đây?

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Hành động ngoại giao

c)

Văn bản chính thức

d)

Thỏa thuận miệng

20.

Quyền tự vệ của quốc gia được quy định trong điều nào của Hiến chương Liên Hợp Quốc?

a)

Điều 51

b)

Điều 39

c)

Điều 7

d)

Điều 2

21.

Quy định nào sau đây không thuộc về quyền tự vệ của quốc gia theo luật quốc tế?

a)

Quyền tự vệ không cần thông báo trước

b)

Quyền tự vệ trong trường hợp bị tấn công vũ trang

c)

Quyền tự vệ chỉ được thực hiện khi có sự đồng ý của Liên Hợp Quốc

d)

Quyền tự vệ trước các cuộc tấn công vũ trang

22.

Các quốc gia có thể thực hiện quyền bảo lưu điều ước quốc tế trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chỉ khi điều ước quốc tế không cấm bảo lưu

b)

Chỉ khi điều ước quốc tế đó cho phép

c)

Chỉ khi có sự đồng ý của các quốc gia khác

d)

Trong mọi trường hợp

23.

Quốc gia nào có quyền yêu cầu giải quyết tranh chấp theo Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển?

a)

Quốc gia có quyền lợi liên quan

b)

Tất cả các quốc gia thành viên

c)

Quốc gia có quyền tự vệ

d)

Quốc gia không có liên quan

24.

Điều ước quốc tế nào sau đây yêu cầu phải có sự đồng ý của tất cả các bên tham gia để có hiệu lực?

a)

Điều ước quốc tế đa phương

b)

Điều ước quốc tế không chính thức

c)

Điều ước quốc tế tạm thời

d)

Điều ước quốc tế song phương

25.

Quyền bảo vệ lãnh thổ của quốc gia được quy định trong văn bản nào sau đây?

a)

Công ước Geneva

b)

Hiến chương Liên Hợp Quốc

c)

Các văn bản quốc tế khác

d)

Công ước về quyền con người