wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì 1 toán 12

Total questions: 25

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

5

2.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1} là:

a)

x=1

b)

x=-2

c)

y=-2

d)

y=1

3.

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3 trên đoạn  [0;3]\left[0;\sqrt{3}\right]  .

a)

M=6

b)

M=9

c)

 M=83M=8\sqrt{3}  

d)

M=1

4.

Cho hàm số y=x32x2+x+1y=x^3-2x^2+x+1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (,13)\left(-\infty,\frac{1}{3}\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (13;1)\left(\frac{1}{3};1\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng  \left(\frac{1}{3};1\right)  

5.

Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 6a26a^2 , độ dài cạnh bên bằng 2a. Thể tích khối lăng trụ này bằng?

a)

 12a312a^3  

b)

 4a34a^3  

c)

 3a33a^3  

d)

 12a212a^2  

6.

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=14x4+2x21y=-\frac{1}{4}x^4+2x^2-1 .

a)

-1

b)

0

c)

3

d)

2

7.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 3a. Tính thể tích của khối chóp đã cho?

a)

V=47a33V=\frac{4\sqrt{7}a^3}{3}

b)

V=47a39V=\frac{4\sqrt{7}a^3}{9}

c)

V=4a3V=4a^3

d)

V=12a3V=12a^3

8.

Cho hàm số y=f(x) có BBT nhe hình vẽ. Gọi M là GTLN, tìm mệnh đề đúng?

a)

M=f(1)M=f\left(-1\right)

b)

M=f(0)M=f\left(0\right)

c)

M=f(2)M=f\left(2\right)

d)

M=f(3)M=f\left(3\right)

9.

Cho hàm số f(x)=x33mx2+3(m21)xf\left(x\right)=x^3-3mx^2+3\left(m^2-1\right)x . Tìm m  để hàm số đạt cực đại tại x=1.

a)

 m=0,m=2m=0,m=2  

b)

 m0, m2m\ne0,\ m\ne2  

c)

 m=0m=0  

d)

 m=2m=2  

10.

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=mx+16x+my=\frac{mx+16}{x+m} đồng biến trên (0;10).

a)

 m(;4][4,+)m\in\left(-\infty;-4\right]\cup\left[4,+\infty\right)  

b)

 m(;10](4,+)m\in\left(-\infty;-10\right]\cup\left(4,+\infty\right)  

c)

 m(;4)(4,+)m\in\left(-\infty;-4\right)\cup\left(4,+\infty\right)  

d)

 m(;10][4,+)m\in\left(-\infty;-10\right]\cup\left[4,+\infty\right)  

11.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Số giao điểm của đồ thị hàm số  y=x3x2y=x^3-x^2 và đồ thị hàm số  y=x2+5xy=-x^2+5x   là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

0

13.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng đáy, SB=2a. Tính thể tích khối chóp.

a)

V=3a34V=\frac{3a^3}{4}

b)

V=a34V=\frac{a^3}{4}

c)

V=a332V=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

d)

V=a336V=\frac{a^3\sqrt{3}}{6}

14.

Cho khối chóp có thể tích V, diện tích đáy là B và chiều cao h. Tìm khẳng định đúng?

a)

V=B.hV=B.h

b)

V=3B.hV=3B.h

c)

V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h

d)

V=B.hV=\sqrt{B.h}

15.

Hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng

a)

 a>0;b<0,c>0,d>0a>0;b<0,c>0,d>0  

b)

 a>0;b<0,c=0,d>0a>0;b<0,c=0,d>0  

c)

 a>0;b>0,c>0,d>0a>0;b>0,c>0,d>0  

d)

 a>0;b>0,c=0,d>0a>0;b>0,c=0,d>0  

16.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy  là hình chữ nhật AB=a,AD=a3AB=a,AD=a\sqrt{3} , tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách từ B đến (SCD) bằng 3a2\frac{3a}{2} . Tính thể tích của khối chóp .

a)

 V=2a33V=2a^3\sqrt{3}  

b)

 V=2a333V=\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

 V=a33V=a^3\sqrt{3}  

d)

 V=3a33V=3a^3\sqrt{3}  

17.

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình:

a)

y=2x3x+3y=\frac{2x-3}{x+3}

b)

y=x+42x+6y=\frac{x+4}{2x+6}

c)

y=x32x3y=\frac{x-3}{2x-3}

d)

y=x+32x6y=\frac{x+3}{2x-6}

18.

Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu f'(x). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Hàm số đồng biến trên (0;+)\left(0;+\infty\right)

b)

Hàm số đồng biến trên (1;0)\left(-1;0\right)

c)

Hàm số nghịch biến trên (1;1)\left(-1;1\right)

d)

Hàm số đồng biến trên (;0)\left(-\infty;0\right)

19.

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số có 4 điểm cực trị

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=5x=-5

c)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2

d)

Hàm số không có cực đại

20.

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

a)

y=x33xy=x^3-3x

b)

y=x33x2y=x^3-3x^2

c)

y=x3+3xy=x^3+3x

d)

y=x3+3x2y=-x^3+3x-2

21.

Cho tứ diện ABCD. Gọi B', C' lần lượt là trung điểm của AB, AC. Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện AB'C'D và khối tứ diện ABCD bằng:

a)

16\frac{1}{6}

b)

14\frac{1}{4}

c)

12\frac{1}{2}

d)

18\frac{1}{8}

22.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thuộc đoạn [0;5π]\left[0;5\pi\right] của phương trình  f(cosx)=1:f\left(\cos x\right)=1:  

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

23.

Cho hàm số có bảng biến thiên như trên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)

b)

(1;1)\left(-1;1\right)

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;1)\left(-\infty;1\right)

24.

Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a.

a)

V=a33V=\frac{a^3}{3}

b)

V=a36V=\frac{a^3}{6}

c)

V=2a33V=\frac{2a^3}{3}

d)

V=a3V=a^3

25.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm  mm   để phương trình  f(x)=mf\left(x\right)=m   có bốn nghiệm phân biệt.

a)

 4<m<3-4<m<-3  

b)

 m>4m>-4  

c)

 4m<3-4\le m<-3  

d)

 4<m3-4<m\le-3