wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số hữu tỉ

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

2.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

3.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

4.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

5.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

6.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

 54\frac{5}{4} là: 

a)
b)
c)
d)

Không phải các hình trên

7.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

8.

 512+38=?\frac{5}{12}+\frac{-3}{8}=?  Chọn câu trả lời đúng

a)

 110\frac{1}{10}  

b)

 1924\frac{19}{24}  

c)

 124\frac{-1}{24}  

d)

 124\frac{1}{24}  

9.

 x+316=524,x=?x+\frac{3}{16}=\frac{-5}{24},x=?  

a)

 1948\frac{-19}{48}  

b)

 1948\frac{19}{48}  

c)

 148\frac{1}{48}  

d)

 148\frac{-1}{48}  

10.

Tính  34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

 110\frac{1}{10}  

b)

 3040\frac{30}{40}  

c)

 25\frac{2}{5}  

d)

 45\frac{4}{5}  

11.

Tính  1718\frac{-1}{7}-\frac{1}{8}  

a)

 156\frac{-1}{56}  

b)

 1556\frac{-15}{56}  

c)

 2156\frac{21}{56}  

d)

 1556\frac{15}{56}  

12.

Gía trị của x thỏa mãn  1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

 516\frac{-5}{16}  

b)

 516\frac{5}{16}  

c)

 1916\frac{19}{16}  

d)

 1916\frac{-19}{16}