wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán lớp 4A1

Total questions: 12

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Số 58 416 đọc là:

a)

Năm mươi tám nghìn bốn trăm một sáu

b)

Năm tám nghìn bốn trăm mười sáu

c)

Năm mươi tám nghìn bốn trăm mười sáu

d)

Năm tám nghìn bốn trăm một sáu

2.

Số gồm 2 chục nghìn, 8 nghìn, 2 trăm, 6 chục, 9 đơn vị viết là:

a)

28 296

b)

28 962

c)

28 269

d)

20 8269

3.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

43 980 = 40 000 + 3 000 + ... + 80

(a)  

4.

4 giờ = ... phút. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

120

b)

180

c)

200

d)

240

5.

325km x 2 = …

a)

A. 650 m

b)

B. 750 km

c)

C. 650 km

d)

D. 650

6.

2342 + 21168 : 7 = (a)  

7.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

175 lần

b)

7 lần

c)

8 lần

d)

9 lần

8.

Mua 2 kg gạo hết 18 000 đồng. Vậy mua 6 kg gạo hết số tiền là:

a)

9 000 đồng

b)

40 000 đồng

c)

54 000 đồng

d)

36 000 đồng

9.

Hình chữ nhật có chiều rộng 4 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

32 cm2

b)

16 cm2

c)

128 cm2

d)

64 cm2

10.

Đồng hồ chỉ:

a)

2 giờ 10 phút

b)

1 giờ 50 phút hay 2 giờ kém 10 phút

c)

10 giờ 10 phút

d)

10 giờ 2 phút

11.

Tìm X, biết: X : 9 = 1035

a)

X = 115

b)

X = 9 215

c)

X = 9 305

d)

X = 9 315

12.

Tìm số dư của phép chia: 295 : 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4